Mẫu BIÊN BẢN NGHIỆM THU, THANH LÝ HỢP ĐỒNG (Mẫu số 04 - Nghị định 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 04
| Số:.../BBTLHĐ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| ..., ngày... tháng... năm ... |
BIÊN BẢN NGHIỆM THU, THANH LÝ HỢP ĐỒNG
V/v cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (hoặc sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích)
Căn cứ Bộ Luật Dân sự;
Căn cứ Nghị định số / /NĐ-CP ngày của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định/Quyết định …………………………………………………………………….
Căn cứ Hợp đồng số ………………………………………………………………………………
Căn cứ vào báo cáo kết quả cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (hoặc sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích);
Căn cứ vào biên bản nghiệm thu, bàn giao sản phẩm đặt hàng …………………………….
Căn cứ ………………………………………………………………………………………………
Hôm nay, ngày.... tháng... năm... chúng tôi gồm có:
- Đại diện bên A: (cơ quan, tổ chức ký Hợp đồng đặt hàng: …………………………………)
+ Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..…..
+ Điện thoại: ……………………………………….., Fax: ………………………………………..
+ Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………………………………..
+ Tài khoản: …………………………………………………………………………………………
+ Do ông (bà): ……………………………………………………………………………………….
+ Chức vụ: ……………………………………………………………..……………. làm đại diện
- Đại diện bên B (đơn vị nhận Hợp đồng đặt hàng: ……………………………………………)
+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………
+ Điện thoại: ……………………………………….., Fax: ……………………………………….
+ Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………
+ Tài khoản: ………………………………………………………………………………………..
+ Do ông (bà): ………………………………………………………………………………………
+ Chức vụ: …………………………………………………………………………. làm đại diện
Hai bên thống nhất nghiệm thu, thanh lý hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước (hoặc sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích) như sau:
- Số lượng, khối lượng sản phẩm theo hợp đồng: ………………………………..
- Số lượng, khối lượng sản phẩm đặt hàng được nghiệm thu: ……………………….
- Đơn giá, giá đặt hàng theo hợp đồng: ……………………………………………….
- Đơn giá, giá điều chỉnh theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có): ………………
- Giá trị hợp đồng: …………………………………………………………………………………
- Giá trị thanh toán: ………………………………………………………………………………..
- Kinh phí đã được cấp ứng: ……………………………………………………………………..
- Kinh phí còn được cấp tiếp hoặc thừa nộp trả lại ngân sách: ………………………………
* Trường hợp hợp đồng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích, có thể bổ sung các nội dung như sau:
- Kinh phí được trợ giá theo hợp đồng: …………………………………………………………
- Kinh phí được trợ giá theo kết quả nghiệm thu: ………………………………………………
- Kinh phí trợ giá đã được cấp ứng: ……………………………………………………………..
- Kinh phí trợ giá được cấp tiếp hoặc thừa nộp trả ngân sách: ………………………………
* Nội dung khác (nếu có).
* Ý kiến của cơ quan, tổ chức đặt hàng (bên A): ………………………………………………
* Ý kiến của đơn vị nhận đặt hàng (bên B): …………………………………………………….
|
ĐẠI DIỆN BÊN B (Chữ ký, dấu) Họ và tên |
ĐẠI DIỆN BÊN A (Chữ ký, dấu) Họ và tên |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 32/2019/NĐ-CP
… phẩm, dịch vụ công ích; đơn giá, giá đặt hàng, mức trợ giá, giá tiêu thụ; biên bản nghiệm thu sản phẩm theo quy định của cấp có thẩm quyền; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng theo từng năm (theo Mẫu số 04 kèm theo Nghị định này); tài liệu khác có liên quan (nếu có); cơ quan ký hợp đồng tạm ứng, thanh toán kinh phí cho nhà cung cấp nhận đặt hàng theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, pháp luật chuyên ngành, pháp luật khác có liên quan và theo các quy định hiện hành.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.