Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng cơ sở đăng kiểm xe cơ giới (Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 66/2026/VBHN-TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
UỶ BAN NHÂN DÂN…… Mã số hồ sơ: ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT,
VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại
Ngày kiểm tra: ……………………………………………………………………
Địa điểm kiểm tra: ………………………………………………………………
Nội dung kiểm tra:
I. Yêu cầu chung:
| Nội dung kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá(2) | ||
| Khu vực dành cho xe chờ (1) | Không được sử dụng chung với khu vực kiểm tra | ||||
| Hệ thống đường nội bộ cho xe cơ giới và khu vực đỗ xe | Được phủ bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng | ||||
| Chiều rộng mặt đường (phần vật liệu phủ) (m) | ≥ 3,0 | ||||
| Trang bị các hệ thống, thiết bị hỗ trợ | Có hệ thống âm thanh để thông báo cho chủ xe | ||||
| Màn hình hiển thị tại phòng chờ | ≥ 32 inch | ||||
| Công khai quá trình hoạt động kiểm định ở các vị trí kiểm tra | |||||
| Hệ thống camera, máy ảnh chụp ảnh xe cơ giới vào kiểm định | Ảnh chụp có hiển thị thời gian trên ảnh | ||||
| Có độ phân giải từ 1280 x 720 pixels trở lên | |||||
| Tại vị trí kiểm tra khí thải ở trong nhà xưởng | Có thiết bị thông gió cưỡng bức | ||||
| Thiết bị kiểm tra | Được bố trí trong một hoặc nhiều xưởng kiểm định | ||||
| Thiết bị kiểm tra phanh, thiết bị đo độ trượt ngang của bánh xe, thiết bị đo độ khói | Trang bị kèm theo bộ dụng cụ kiểm tra xác nhận độ chính xác phù hợp với kiểu loại thiết bị theo quy định của nhà sản xuất | ||||
II. Xưởng kiểm định, vị trí kiểm tra:
| Nội dung kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (2) | |||
| 1. Xưởng kiểm định (3) : | ||||||
| 1.1. Đối với xưởng chỉ có 01 dây chuyền kiểm định | ||||||
| Kích thước thông xe tối thiểu (dài x rộng x cao)(1) | Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại I (m) | 30 x 4 x 3,5 | ||||
| Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền kiểm định loại II (m) | 36 x 5 x 4,5 | |||||
| Đối với xưởng kiểm định chỉ có một dây chuyền loại tổng hợp (m)(8) | ||||||
| 1.2. Đối với xưởng nhiều dây chuyền kiểm định | ||||||
| Khoảng cách giữa tâm hai dây chuyền kiểm định cạnh nhau (1) (m) | ≥ 4 | |||||
| Khoảng cách từ tâm các dây chuyền ngoài cùng đến mặt trong tường bao gần nhất (hoặc tới mép gần nhất công trình cố định) của xưởng kiểm định (m) | ≥ 2,0 | |||||
| Kích thước thông xe tối thiểu (dài x cao) đối với các dây chuyền kiểm định loại I (m) | 30 x 3,5 | |||||
| Kích thước thông xe tối thiểu (dài x cao) đối với các dây chuyền kiểm định | Loại II (m) | 36 x 4,5 | ||||
| Loại tổng hợp(8) (m) | ||||||
| 2. Vị trí kiểm tra: | ||||||
| 2.1. Dây chuyền số/loại dây chuyền: ……/…… | ||||||
| a) Vị trí kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước: | ||||||
| Vị trí đánh dấu trên sàn | Dây chuyền loại I (dài/rộng) (m) | Dài ≥ 4 | ||||
| Rộng ≥ 2,5 | ||||||
| Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (dài/rộng) (m) | Dài ≥ 12 | |||||
| Rộng ≥ 3 | ||||||
| Độ phẳng phần diện tích bánh xe đi qua (mm) | Không quá ± 6 | |||||
| Độ phẳng vị trí kiểm tra trong trường hợp có các thiết bị khác lắp đặt trong vị trí này (trừ khe hở làm việc của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm) (mm) | Không quá ± 6 | |||||
| Đường ray để di chuyển thiết bị kiểm tra đèn | Độ dài (m) | ≥ 4 | ||||
| Điều kiện lắp đặt | Chắc chắn, song song với mặt phẳng đỗ xe | |||||
| Khi di chuyển thiết bị kiểm tra | Không bị xê dịch buồng đo | |||||
| Trong không gian tương ứng với khoảng cách tối thiểu 1,0 m phía trước thiết bị kiểm tra đèn chiếu sáng phía trước | Không có các vật cản | |||||
| b) Vị trí kiểm tra phanh: | ||||||
| Vị trí đánh dấu trên sàn | Dây chuyền loại I (m) | Dài (L) | L ≥ 14 | |||
| Rộng (R) | R ≥ 3,5 | |||||
| Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (m) | Dài (L) | L ≥ 22 | ||||
| Rộng (R) | R ≥ 4 | |||||
| Vị trí lắp đặt thiết bị kiểm tra phanh | Theo chiều dọc của vị trí kiểm tra | |||||
| Độ phẳng khu vực ở khoảng cách tối thiểu 2,1 m phía trước và phía sau của đường trung tâm bệ thử phanh (mm) | ≥ ± 6 | |||||
| Khoảng cách gần nhất từ bệ thử phanh đến đầu hầm kiểm tra trong trường hợp bệ thử phanh lắp ngoài hầm kiểm tra (đối với bệ thử phanh con lăn)(1) (m) | ≥ 0,6 | |||||
| Màn hình hiển thị thông tin điều khiển và giá trị kiểm tra | Lắp đặt ở vị trí dễ quan sát | |||||
| c) Vị trí kiểm tra gầm | ||||||
| Kích thước làm việc của hầm | Dây chuyền loại I (m) | Dài (L) | L ≥ 6 | |||
| Rộng (R) | 0,6 ≤ R ≤ 1,00 | |||||
| Độ sâu (H) | 1,3 ≤ H ≤ 1,75 | |||||
| Dây chuyền loại II/loại tổng hợp (m) | Dài (L) | L ≥ 12 | ||||
| Rộng (R) | 0,7 ≤ R ≤ 1,05 | |||||
| Độ sâu (H) | 1,2 ≤ H ≤ 1,6 | |||||
| Số lượng lối lên xuống (vị trí) | ≥ 2 | |||||
| Chiều cao gờ bảo vệ so với mặt sàn: (mm) | ≥ 50 | |||||
| Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm | Điều kiện lắp đặt | Trong phạm vi chiều dài làm việc của hầm kiểm tra | ||||
| Khoảng cách từ điểm gần nhất của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm đến mép trong của đầu hầm kiểm tra (m)(1) | ≥ 1,5 | |||||
| Độ phẳng bề mặt làm việc của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm với mặt sàn nhà xưởng tại vị trí lắp đặt (mm) | ≥ ± 6 | |||||
| Kích nâng | Điều kiện lắp đặt | Trong phạm vi chiều dài làm việc của hầm kiểm tra | ||||
| Kích nâng ở trạng thái chưa làm việc | Không được nhô cao quá so với gờ bảo vệ | |||||
| Khoảng cách từ điểm gần nhất của bàn nâng của kích nâng (khi kích nâng ở vị trí gần đầu hầm nhất) đến điểm mép trong của đầu hầm kiểm tra(1) (m) | ≥ 1,5 | |||||
| d) Vị trí kiểm tra độ trượt ngang bánh xe | ||||||
| Khoảng cách hai điểm gần nhất tính từ thiết bị đo độ trượt ngang tới bệ thử phanh (m) | Dây chuyền loại I | Lắp đặt bên trái | ≥ 0,8 | |||
| Lắp đặt bên phải(8) | ||||||
| Dây chuyền loại II/loại tổng hợp | Lắp đặt bên trái | ≥ 2,8 | ||||
| Lắp đặt bên phải(8) | ||||||
| đ) Vị trí kiểm tra cân khối lượng(8): : □ Lắp đặt trong nhà xưởng; □ Lắp đặt ngoài nhà xưởng | ||||||
| Thiết bị cân phải dược lắp đặt chắc chắn | Thực hiện được | |||||
| Độ phẳng | Ở khoảng cách tối thiểu 2,5 m phía trước và phía sau của đường trung tâm thiết bị cân trục đơn (mm) | ≥ ± 6 | ||||
| Ở khoảng cách tối thiểu 10 m phía trước và phía sau của đường trung tâm thiết bị cân cụm trục (mm) | ||||||
| e) Sơn cảnh báo | Sơn tại các vị trí nguy hiểm (vị trí kiểm tra phanh, độ trượt ngang, cân khối lượng, hầm kiểm tra, thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm) | Có | ||||
| Sơn sọc màu vàng-đen theo quy cách bề rộng 10 cm, nghiêng 45 độ | Có thực hiện | |||||
| 2.2. Có ……..dây chuyền loại I, có …….. dây chuyền loại II | ||||||
| ................................................................................................................................................... | ||||||
III. Nhà văn phòng
| Nội dung kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá(2) |
| Nhà văn phòng | Bố trí khu vực tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả kiểm định, lưu trữ hồ sơ | ||
| Có phòng chờ | |||
| Có phòng làm việc của nhân viên | |||
| Trang bị các thiết bị văn phòng phục vụ hoạt động kiểm định | |||
| Có camera giám sát khu vực tiếp nhận hồ sơ kiểm định của khách hàng |
IV: Hệ thống thông tin quản lý kiểm định:
| Nội dung kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá(2) |
| 4.1. Cơ sở dữ liệu kiểm định | |||
| Cơ sở dữ liệu kiểm định | Có thông tin đơn vị, quá trình hoạt động của cơ sở đăng kiểm | ||
| Có thông tin nhân sự cơ sở đăng kiểm | |||
| Có thông tin về thiết bị (số seri thiết bị, thời gian kiểm tra) | |||
| Có dữ liệu về hồ sơ phương tiện, các lần thay đổi thông số kỹ thuật và thay đổi thông tin hành chính | |||
| Có dữ liệu kết quả kiểm định phương tiện: thông tin quản lý lần kiểm định, đánh giá lỗi của các hạng mục kiểm định không đạt, thông số đo của các thiết bị kiểm tra | |||
| Có thông tin quản lý, sử dụng phôi Giấy chứng nhận kiểm định và Tem kiểm định | |||
| Có hình ảnh phương tiện khi kiểm định | |||
| 4.2. Hạ tầng công nghệ thông tin của cơ sở đăng kiểm | |||
| Máy tính và mạng cục bộ (LAN) | Có máy chủ để lưu trữ cơ sở dữ liệu kiểm định và quản lý domain mạng | ||
| Có các máy tính để sử dụng cho phần mềm Quản lý kiểm định, phần mềm điều khiển thiết bị kiểm tra | |||
| Có thiết bị chuyển mạch mạng (switch) | |||
| Có hệ thống dây mạng có khả năng kết nối các máy tính tới thiết bị chuyển mạch mạng với tốc độ tối thiểu 100 Mbps | |||
| Mạng máy tính diện rộng (WAN) | Có ít nhất 01 đường truyền Internet có địa chỉ IP tĩnh với băng thông tối thiểu 100 Mbps | ||
| Được trang bị thiết bị tường lửa (firewall) có tính năng tạo kênh kết nối mạng riêng ảo (VPN) tới hạ tầng công nghệ thông tin của Cục Đăng kiểm Việt Nam | |||
| 4.3. Hệ thống camera giám sát | |||
| Hệ thống camera giám sát | Có độ phân giải video tối thiểu 1280 x 720 pixels | ||
| Có tốc độ khung hình tối thiểu 30 hình trên giây | |||
| Quan sát, lưu trữ được clip, hình ảnh các vị trí kiểm tra trên dây chuyền kiểm định cho khoảng thời gian tối thiểu 30 ngày | |||
| Có camera giám sát khu vực hầm kiểm tra | |||
| Có camera giám sát khu vực kiểm tra khí thải ngoài dây chuyền | |||
| Hình ảnh camera giám sát quá trình kiểm định trên dây chuyền phải kết nối với màn hình tại phòng chờ | |||
| Tín hiệu hình ảnh camera giám sát phải được kết nối tới Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở Giao thông vận tải tại địa phương để theo dõi, giám sát | |||
| Lưu trữ được tất cả hình ảnh trên dây chuyền kiểm tra | |||
| 4.4. Phần mềm quản lý kiểm định; phần mềm quản lý việc tính tiền, thu giá dịch vụ, phí, lệ phí liên quan đến hoạt động kiểm định | |||
| Có trang bị phần mềm quản lý kiểm định; phần mềm quản lý việc tính tiền, thu giá dịch vụ, phí, lệ phí liên quan đến hoạt động kiểm định | |||
V. Các thông tin niêm yết
| Nội dung kiểm tra: | Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá(2) |
| Các biển hiệu, bảng biểu (hoặc bảng điện tử) và các nội dung cần thông báo | a) Tại phòng chờ | ||
| Quy trình kiểm định và các vị trí kiểm tra theo quy trình ISO của đơn vị | |||
| Chu kỳ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới (kích thước tối thiểu khổ A1) | |||
| Các chỉ tiêu đánh giá về cường độ sáng và độ lệch chùm sáng của đèn chiếu sáng phía trước, lực phanh, độ trượt ngang, âm lượng còi, hàm lượng khí thải, độ khói (kích thước tối thiểu khổ A0) | |||
| Giấy tờ cần thiết khi lập hồ sơ phương tiện và kiểm định (kích thước tối thiểu A1) | |||
| Thông báo “Số điện thoại đường dây nóng” của cơ sở đăng kiểm, Cục Đăng kiểm Việt Nam và Sở Giao thông vận tải địa phương (kích thước tối thiểu A3) | |||
| Biểu giá dịch vụ kiểm định, phí, lệ phí cấp giấy chứng nhận và phí sử dụng đường bộ theo quy định (kích thước tối thiểu A1) | |||
| Thời gian làm việc của cơ sở đăng kiểm | |||
| b) Tại xưởng kiểm định | |||
| Quy trình sử dụng thiết bị kiểm tra: được trình bày thành từng bảng có vị trí treo tương ứng với vị trí sử dụng thiết bị (có kích thước tối thiểu khổ A2) | |||
| Nội dung yêu cầu, tiêu chí đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông đường bộ (có kích thước tối thiểu khổ A0) | |||
| Chỉ báo về khu vực dành riêng cho kiểm định | |||
| (c) Biển hiệu cơ sở đăng kiểm | |||
| Theo mẫu ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới | |||
VI. Vị trí của cơ sở đăng kiểm(1)
| Nội dung kiểm tra: | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá(2) |
| Phải cách cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện (m) | ≥ 50 |
VII. Hệ thống quản lý chất lượng
| Nội dung đánh giá(7) | Bằng chứng / Ghi chú | Đánh giá(2) |
1. Yêu cầu về tính khách quan, độc lập và bảo mật (Ghi nhận các bằng chứng về chính sách, cam kết của nhân sự, hoạt động quản lý rủi ro, kiểm soát xung đột lợi ích và bảo mật thông tin...) | ||
2. Yêu cầu về cơ cấu tổ chức và nhân sự (Ghi nhận các bằng chứng về sơ đồ tổ chức, bản mô tả công việc, quy trình quản lý năng lực, hồ sơ nhân sự, hoạt động đào tạo...) | ||
3. Yêu cầu về cơ sở vật chất và thiết bị (Ghi nhận các bằng chứng về hồ sơ pháp lý CSVC, quy trình quản lý thiết bị, hồ sơ hiệu chuẩn/kiểm định, hoạt động bảo trì, quản lý hạ tầng CNTT...) | ||
4. Yêu cầu về quá trình và phương pháp kiểm định (Ghi nhận bằng chứng về việc tuân thủ các quy trình nghiệp vụ, khả năng truy xuất của hồ sơ kiểm định, việc kiểm soát các văn bản pháp quy bên ngoài...) | ||
5. Yêu cầu về vận hành hệ thống quản lý (Ghi nhận bằng chứng về việc thiết lập và thực hiện mục tiêu chất lượng, kiểm soát tài liệu, đánh giá nội bộ, xem xét của lãnh đạo, hành động khắc phục, xử lý khiếu nại...) |
VIII. Ghi nhận khác (nếu có)
IX. Diễn giải nội dung không đạt
X. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm(5) (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Cục Đăng kiểm Việt Nam(6) (Ký, ghi rõ họ tên) |
Đại diện Sở Xây dựng(6) (Ký, ghi rõ họ tên) |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi các thông số đối với kiểm tra lần đầu hoặc nếu có thay đổi với một trong các trường hợp, trường hợp khác để trống (có bản vẽ kèm theo);
(2) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”, không áp dụng ghi “/”;
(3) Trường hợp cơ sở có các dây chuyền lắp đặt tại các nhà xưởng độc lập thì ghi rõ xác định tại từng nhà xưởng một;
(4) Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
(8) Ghi bổ sung các quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy khi Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia có hiệu lực.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.