Mẫu BÁO CÁO Tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công giữa kỳ trung hạn; cả giai đoạn trung hạn (Mẫu số 02/TTKHTH - Quyết định 16/2021/QĐ-UBND của Bắc Ninh)
Mẫu số: 02/TTKHTH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)
|
ĐƠN VỊ BÁO CÁO -------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: .../BC-…. | ...., ngày …tháng…. năm 20... |
BÁO CÁO
Tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công giữa kỳ trung hạn; cả giai đoạn trung hạn
Kính gửi: ………….. (cơ quan nhận báo cáo)
Thực hiện Thông tư số 15/2021/TT-BTC ngày 18/02/2021 của Bộ Tài chính quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư công, ...... (tên cơ quan báo cáo) báo cáo tình hình thực hiện và thanh toán vốn đầu tư công giữa kỳ trung hạn (hoặc cả giai đoạn trung hạn) như sau:
I. Tình hình thực hiện vốn kế hoạch đầu tư công giữa kỳ trung hạn; cả giai đoạn trung hạn:
1. Tình hình giao, phân bổ, điều chỉnh vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm từ đầu kỳ trung hạn đến năm báo cáo.
- Tổng số vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn được giao cả giai đoạn: …..
- Tổng số vốn kế hoạch đầu tư công thực tế được giao đến năm báo cáo...., đạt....% kế hoạch đầu tư công trung hạn cả giai đoạn; trong đó:
+ Năm thứ nhất....................... , trong đó:
vốn trong nước...............................(chi tiết theo nguồn vốn…)
Vốn nước ngoài..............................
+ Năm thứ hai......................... , trong đó:
vốn trong nước...............................(chi tiết theo nguồn vốn…)
Vốn nước ngoài..............................
……
2. Vốn kế hoạch đầu tư công giữa kỳ trung hạn và cả giai đoạn trung hạn.
- Lũy kế thanh toán vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn từ đầu kỳ trung hạn đến hết năm báo cáo là....., đạt....% kế hoạch giao, trong đó:
+ Năm thứ nhất....................... , đạt....% kế hoạch giao
vốn trong nước...., đạt % kế hoạch giao (chi tiết theo nguồn vốn…)
Vốn nước ngoài...., đạt % kế hoạch giao
+ Năm thứ hai......................... , đạt....% kế hoạch giao
vốn trong nước...., đạt % kế hoạch giao (chi tiết theo nguồn vốn…)
Vốn nước ngoài...., đạt % kế hoạch giao
(Báo cáo kèm theo Biểu tổng hợp số 02/TTKHTH, 02/TTKHTH-HX )
II. Nhận xét, đánh giá:
- Đánh giá tình hình thanh toán vốn đầu tư công, các kết quả đạt được.
- Những hạn chế, khó khăn, vướng mắc, nguyên nhân chậm thực hiện và thanh toán vốn kế hoạch trung hạn:
+ Nguyên nhân về cơ chế chính sách.
+ Nguyên nhân về tổ chức thực hiện.
+ Nguyên nhân khác.
III. Giải pháp và kiến nghị:
- Giải pháp, chính sách cần triển khai đến hết kế hoạch giai đoạn 20...-20…
- Đề xuất, kiến nghị đối với Chính phủ, các bộ, cơ quan trung ương, UBND tỉnh và các cơ quan có liên quan./.
|
Nơi nhận: - Như trên; - Các đơn vị liên quan (nếu có); - Lưu. |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
BIỂU MẪU SỐ LIỆU BÁO CÁO
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN, THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, HẰNG NĂM
| ĐƠN VỊ BÁO CÁO... | Biểu số: 01a/TTKHN | |||||||||
| Thời gian báo cáo: | ||||||||||
| - Hàng tháng: Trước ngày 05 của tháng báo cáo. | ||||||||||
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG CÁC DỰ ÁN THUỘC NGÂN SÁCH CẤP TỈNH QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 20... (KỲ THÁNG) | ||||||||||
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | ||||||||||||||||||
| Tổng số | vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Trong đó | |||||||||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch địa phương triển khai | Tổng sổ | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | |||||||||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thanh | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | |||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+11 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | |||||||
| TỔNG SỐ = A+B hoặc I+II | ||||||||||||||||||||||
| A | Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||
| B | Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||
| - Theo Cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||||
| I | Vốn NSNN | |||||||||||||||||||||
| vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||
| vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||||
| - Theo Cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) | |||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | |||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||
| Vôn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||
| vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||||
| 2.2 | vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó. | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG | ||||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | ||||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | ||||||||||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | |||||||||||||||||||||
Ghi chú: Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự: Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững,…
Nơi nhận: - Sở Tài chính; - Sở Kế hoạch và Đầu tư. | ………., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
| ĐƠN VỊ BÁO CÁO...... | Biểu số: 01b/TTKHN | ||||||||||||||||
| Thời gian báo cáo: | |||||||||||||||||
- Hàng 6 tháng: Trước ngày 05 tháng của tháng sau. - Hàng năm (13 tháng): Trước ngày 10/02 của năm sau. | |||||||||||||||||
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG CÁC DỰ ÁN THUỘC NGÂN SÁCH CẤP TỈNH QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 20... | |||||||||||||||||
| (KỲ 6 THÁNG/1 NĂM) | |||||||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh) | |||||||||||||||||
| Đơn vị tính: triệu đồng | |||||||||||||||||
| STT | Nội dung | Nhóm (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | Vốn kế hoạch được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài sang năm sau | |||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||||
| Kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao | Kế hoạch địa phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=10+13 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 |
|
Tổng số = A+B hoặc = I+II | |||||||||||||||
| A | vốn trong nước | ||||||||||||||
| B | Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| I | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương nguồn vốn ngân sách tỉnh | ||||||||||||||
| 1.1 | Ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| a) | Nguồn vốn | ||||||||||||||
| Dự án… | |||||||||||||||
| 1.2 | Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||
| a) | Nguồn vốn | ||||||||||||||
| Dự án… | |||||||||||||||
| … | |||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| a | vốn trong nước | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực.. | |||||||||||||||
| Dự án.. | |||||||||||||||
| b | Vốn nước ngoài | ||||||||||||||
| (1) | Theo cơ chế ghi thu, ghi chi | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực .. | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| (2) | Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||
| Dự án.. | |||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo Cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo Cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | |||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| Nguồn vốn | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| - Nguồn phí được để lại theo quy định của pháp luật (nếu có) | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí) | |||||||||||||||
| - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có) | |||||||||||||||
Ghi chú:
- Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận.
- Báo cáo 06 tháng: đơn vị báo cáo kết quả thanh toán từ ngày 01/01 đến hết ngày 30/6, không báo cáo cột 16.
- Báo cáo cả năm, đơn vị báo cáo kết quả thanh toán từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/01 năm sau năm kế hoạch
- Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững,…
Nơi nhận: - Sở Tài chính; - Sở Kế hoạch và Đầu tư | ………., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.