Mẫu số 01d/TTKHVU - Quyết định 16/2021/QĐ-UBND của Bắc Ninh
Biểu 01d/TTKHVU
| ĐƠN VỊ BÁO CÁO...... | ||
| Thời gian báo cáo: | ||
- Hàng 6 tháng: Trước ngày 05 tháng đầu tiên của tháng sau. - Hàng năm (13 tháng): Trước ngày 10/02 của năm sau. | ||
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN VỐN ỨNG CHƯA THU HỒI – KỲ 6 THÁNG/ 1 NĂM ….
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh)
Đơn Vị tính: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Địa điểm mở tài khoản | Mã Số dự án đầu tư | Lũy kế vốn ứng trước chưa thu hồi từ các năm trước chuyển sang năm báo cáo | Kế hoạch ứng trước được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm báo cáo | Thu hồi vốn ứng trước trong năm báo cáo | Vốn ứng trước trong năm báo cáo | Vốn ứng trước chưa thu hồi chuyển sang thu hồi vào các năm sau | ||||||
| Vốn kế hoạch ứng trước chưa thu hồi | Lũy kế vốn đã thanh toán đến hết năm trước năm báo cáo | Vốn kế hoạch ứng trước | Số vốn đã thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo | Vốn kế hoạch bố trí thu hồi | Số thu hồi trong 6 tháng/năm báo cáo theo kết quả thanh toán thực tế | Vốn kế hoạch ứng trước | Số vốn đa thanh toán đến hết 6 tháng/năm báo cáo | Vốn kế hoạch ứng được kéo dài thời hạn thanh toán sang năm sau* | vốn kế hoạch ứng trước chưa thu hồi* | Tổng số vốn đã thanh toán đến hết năm báo cáo* | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=6+8-10+11 | 15=6+8-10+12 |
| TỔNG SỐ | ||||||||||||||
| 1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | |||||||||||||
| 2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||||||||
| 3 | Vốn Ngân sách cấp tỉnh. | |||||||||||||
Ghi chú:- Các cột 13, 14, 15 Chỉ thực hiện báo cáo đối với Báo cáo năm (không thực hiện đối với báo cáo 6 tháng)
Nơi nhận: - Sở Tài chính; - Sở Kế hoạch và Đầu tư. | ………., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
| ĐƠN VỊ BÁO CÁO... | Biểu số: 02/TTKTTH | ||||||||||||||||
| Thời gian báo cáo: | |||||||||||||||||
- Giữa kỳ trung hạn: Trước ngày 10/7 năm thứ 3 của kế hoạch đầu tư công trung hạn. - Cả giai đoạn 05 năm trung hạn: Trước ngày 10/07 năm thứ năm của kế hoạch đầu tư công trung hạn | |||||||||||||||||
BÁO CÁO KẾT QUẢ THANH TOÁN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG GIỮA KỲ TRUNG HẠN VÀ CẢ GIAI ĐOẠN TRUNG HẠN 20... - 20... (ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ TRUNG HẠN, CẢ GIAI ĐOẠN 05 NĂM TRUNG HẠN) (Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh) | |||||||||||||||||
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Nội dung | Nhóm dự án (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn | Tổng vốn kế hoạch giao hằng năm | Lũy kế vốn thanh toán giai đoạn ... | Vốn kế hoạch và thanh toán hằng năm | |||||||||||||
| Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | Năm thứ tư | Năm thứ năm | ||||||||||||||||
| Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | Thanh toán vốn được phép kéo dài sang năm sau (nếu có) | Vốn kế hoạch | Ước thanh toán vốn đến hết 31 tháng 01 năm sau | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=8+11+14+17+20 | 7=9+10+12+13+15+16+18+19+21 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| TỔNG SỐ | ||||||||||||||||||||
| Tổng số= A+B hoặc I+II | ||||||||||||||||||||
| A | Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| B | Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| I | Vốn NSNN | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | |||||||||||||||||||
| 1.1 | Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||||
| a) | Nguồn vốn | |||||||||||||||||||
| Dự án | ||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||
| 1.2 | Ngành, lĩnh vực... | |||||||||||||||||||
| Nguồn vốn | ||||||||||||||||||||
| Dự án | ||||||||||||||||||||
| … | ||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||||||
| a | Vốn trong nước | |||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||||||||
| Dự án | ||||||||||||||||||||
| b | Vốn nước ngoài | |||||||||||||||||||
| (1) | Theo cơ chế ghi thu, ghi chi | |||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||||||||
| Dự án... | ||||||||||||||||||||
| (2) | Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực ... | ||||||||||||||||||||
| Dự án... | ||||||||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | |||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó; | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | ||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | ||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | ||||||||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | |||||||||||||||||||
| Nguồn vốn... | ||||||||||||||||||||
| Dự án …. | ||||||||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | |||||||||||||||||||
| - Nguồn phí được để lại (nếu có) theo quy định của pháp luật | ||||||||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí) | ||||||||||||||||||||
| - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | ||||||||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có) | ||||||||||||||||||||
Ghi chú:
- Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận;
- Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững,…
- Báo cáo ngành, lĩnh vực vốn ngân sách trung ương theo thứ tự tại Điều 3 Nghị quyết số 973/2020/NQ-UBTVQH ngày 08/7/2020 của UBTVQH quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn NSNN giai đoạn 2021 -2025
Nơi nhận: - Sở Tài chính; - Sở Kế hoạch và Đầu tư. | ………., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
UBND HUYỆN, KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN... | Biểu số: 01a/TTKHN-HX | |||||||||
| Thời gian báo cáo: | ||||||||||
| - Hàng tháng: Trước ngày 05 của tháng báo cáo. | ||||||||||
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG CÁC DỰ ÁN THUỘC NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 20... (KỲ THÁNG) | ||||||||||
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Nội dung | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng trước liền kề | Ước lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết tháng báo cáo | |||||||||||||||||||||||||
| Tổng số | vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | Tổng số | Trong đó | ||||||||||||||||||||||
| Kế hoạch theo Nghị quyết HĐND tỉnh giao | Kế hoạch địa phương triển khai | Tổng sổ | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||||||||||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thanh | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3=4+6 | 4 | 5 | 6 | 7=8+11 | 8=9+10 | 9 | 10 | 11=12+13 | 12 | 13 | 14=15+16 | 15 | 16 | ||||||||||||||
| TỔNG SỐ = A+B hoặc I+II | |||||||||||||||||||||||||||||
| A | Vốn trong nước | ||||||||||||||||||||||||||||
| B | Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||||||||||||||||
| - Theo Cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||
| I | Vốn NSNN | ||||||||||||||||||||||||||||
| vốn trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||
| vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Theo Cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (bao gồm cả cấp huyện, cấp xã) | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||
| Vôn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||
| vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.2 | vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó. | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG | |||||||||||||||||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||||||||||||||||
| Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | |||||||||||||||||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||||||||||||||||
Ghi chú: - Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự: Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững,…; | |||||||||||||||||||||||||||||
Nơi nhận: - Sở Tài chính; - Sở Kế hoạch và Đầu tư. | ………., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG PHÒNG TCKH; KBNN CẤP HUYỆN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ||||||||||||||||||||||||||||
| UBND HUYỆN, KHO BẠC NHÀ NƯỚC HUYỆN...... | Biểu số: 01b/TTKHN-HX | |||||||||||||||||
| Thời gian báo cáo: | ||||||||||||||||||
- Hàng 6 tháng: Trước ngày 05 tháng đầu tiên của tháng sau. - Hàng năm (13 tháng): Trước ngày 10/02 của năm sau. | ||||||||||||||||||
| BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG CÁC DỰ ÁN THUỘC NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ QUẢN LÝ KẾ HOẠCH NĂM 20... | ||||||||||||||||||
| (KỲ 6 THÁNG/1 NĂM) | ||||||||||||||||||
| (Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND tỉnh) | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tính: triệu đồng | ||||||||||||||||||
| STT | Nội dung | Nhóm (QTQG, A, B, C) | Mã số dự án đầu tư | Vốn kế hoạch | Lũy kế vốn thanh toán từ đầu năm đến hết kỳ báo cáo | Vốn kế hoạch được cấp có thẩm quyền cho phép kéo dài sang năm sau | |||||||||
| Tổng số | Vốn kế hoạch năm trước được phép kéo dài (nếu có) | Vốn kế hoạch giao trong năm | Tổng số | Thanh toán vốn kế hoạch kéo dài | Thanh toán vốn kế hoạch năm | ||||||||||
| Kế hoạch giao theo Nghị quyết HĐND tỉnh | Kế hoạch địa phương triển khai | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | Thanh toán khối lượng hoàn thành | Vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi | ||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+8 | 6 | 7 | 8 | 9=10+13 | 10=11+12 | 11 | 12 | 13=14+15 | 14 | 15 | 16 |
|
Tổng số = A+B hoặc = I+II | |||||||||||||||
| A | vốn trong nước | ||||||||||||||
| B | Vốn nước ngoài, trong đó: | ||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| I | Vốn NSNN | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương nguồn vốn ngân sách tỉnh | ||||||||||||||
| 1.1 | Ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| a) | Nguồn vốn | ||||||||||||||
| Dự án… | |||||||||||||||
| 1.2 | Ngành, lĩnh vực... | ||||||||||||||
| a) | Nguồn vốn | ||||||||||||||
| Dự án… | |||||||||||||||
| … | |||||||||||||||
| 2 | Vốn ngân sách trung ương | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| 2.1 | Vốn NSTW đầu tư theo ngành, lĩnh vực | ||||||||||||||
| a | vốn trong nước | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực.. | |||||||||||||||
| Dự án.. | |||||||||||||||
| b | Vốn nước ngoài | ||||||||||||||
| (1) | Theo cơ chế ghi thu, ghi chi | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực .. | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| (2) | Theo cơ chế tài chính trong nước | ||||||||||||||
| - Ngành, lĩnh vực | |||||||||||||||
| Dự án.. | |||||||||||||||
| 2.2 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | ||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó: | |||||||||||||||
| - Theo Cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo Cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG... | |||||||||||||||
| Vốn trong nước | |||||||||||||||
| Vốn nước ngoài, trong đó | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế ghi thu ghi chi | |||||||||||||||
| - Theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| Chương trình MTQG ... | |||||||||||||||
| 2.3 | Vốn NSTW bổ sung ngoài kế hoạch được giao | ||||||||||||||
| Nguồn vốn | |||||||||||||||
| Dự án... | |||||||||||||||
| II | Vốn từ nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định | ||||||||||||||
| - Nguồn phí được để lại theo quy định của pháp luật (nếu có) | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công (không bao gồm nguồn NSNN, nguồn phí) | |||||||||||||||
| - Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | |||||||||||||||
| - Nguồn thu từ hoạt động khác (nếu có) | |||||||||||||||
Ghi chú:
- Số liệu thanh toán vốn nước ngoài là số vốn KBNN kiểm soát, xác nhận.
- Báo cáo 06 tháng: đơn vị báo cáo kết quả thanh toán từ ngày 01/01 đến hết ngày 30/6, không báo cáo cột 16.
- Báo cáo cả năm, đơn vị báo cáo kết quả thanh toán từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/01 năm sau năm kế hoạch
- Báo cáo Chương trình mục tiêu quốc gia theo thứ tự Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, Chương trình MTQG giảm nghèo và an sinh xã hội bền vững,…
Nơi nhận: - Sở Tài chính; - Sở Kế hoạch và Đầu tư. | ………., ngày tháng năm THỦ TRƯỞNG PHÒNG TCKH; KBNN CẤP HUYỆN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.