Mẫu báo cáo kết quả thực hiện công tác thẩm định dự án, thiết kế, dự toán xây dựng công trình (Mẫu số 6 - Quyết định 05/2020/QĐ-UBND của Vĩnh Phúc)
Mẫu số 6. Báo cáo kết quả thực hiện công tác thẩm định dự án, thiết kế, dự toán xây
dựng công trình
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / , ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC THẨM ĐỊNH DỰ ÁN, THIẾT KẾ, DỰ
TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Kính gửi:
- UBND tỉnh Vĩnh Phúc;
- Sở Xây dựng.
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng;
Sở, địa phương báo cáo kết quả thực hiện công tác thẩm định dự án, thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo thẩm quyền, như sau:
I. Đánh giá chung về công tác thẩm định
- Đánh giá chung:
- Khó khăn, vướng mắc:
- Đề xuất, kiến nghị:
II. Tổng hợp số liệu thẩm định
(Theo phụ biểu kèm theo)
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu VT, đơn vị..
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC THẨM ĐỊNH DỰ ÁN
VÀ THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐÃ THỰC HIỆN
| Loại nguồn vốn | Mã số | Dự án | Thiết kế cơ sở | Thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở, dự toán xây dựng (nếu có) (gồm Báo cáo kinh tế - kỹ thuật) | |||||||||||
| Tổng số dự án thẩm định | Số dự án phải sửa đổi (1) | Tổng mức đầu tư (triệu đồng) | Tổng số tkCs thẩm định | Số TKCS phải sửa đổi (2) | Tổng số đã thẩm định | Số phải sửa đổi(3) | Giá trị dự toán xây dựng công trình (triệu đồng) | ||||||||
| Trình thẩm định | Sau thẩm định | Tăng/ giảm (+/-) | Tỷ lệ % | Trước thẩm định | Sau thẩm định | Tăng/ giảm (+/-) | Tỷ lệ % | ||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Vốn ngân sách nhà nước | |||||||||||||||
| - Công trình dân dụng | 1 | ||||||||||||||
| - Công trình công nghiệp | 2 | ||||||||||||||
| - Công trình hạ tầng kỹ thuật | 3 | ||||||||||||||
| - Công trình giao thông | 4 | ||||||||||||||
| - Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 5 | ||||||||||||||
| Vốn nhà nước ngoài ngân sách | |||||||||||||||
| - Công trình dân dụng | 1 | ||||||||||||||
| - Công trình công nghiệp | 2 | ||||||||||||||
| - Công trình hạ tầng kỹ thuật | 3 | ||||||||||||||
| - Công trình giao thông | 4 | ||||||||||||||
| - Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 5 | ||||||||||||||
| Vốn khác | |||||||||||||||
| - Công trình dân dụng | 1 | ||||||||||||||
| - Công trình công nghiệp | 2 | ||||||||||||||
| - Công trình hạ tầng kỹ thuật | 3 | ||||||||||||||
| - Công trình giao thông | 4 | ||||||||||||||
| - Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 5 |
Ghi chú:
- Tổng mức đầu tư của dự án sau thẩm định có tỷ lệ % tăng/giảm nhiều nhất:+....%; -...%
- Dự toán sau thẩm định của công trình có tỷ lệ % tăng/giảm nhiều nhất:+ %; -%;
- (1): Tổng số dự án trong quá trình thẩm định phải sửa đổi để đảm bảo tuân thủ quy định tại Điều 58 Luật Xây dựng.
- (2): Tổng số thiết kế cơ sở của dự án trong quá trình thẩm định phải sửa đổi để bảo đảm tuân thủ quy định tại Khoản 2 Điều 58 Luật Xây dựng.
- (3): Tổng số thiết kế xây dựng công trình phải sửa đổi để đảm bảo an toàn chịu lực. - Tỷ lệ % tăng/giảm nhiều nhất được tính cho một dự án, một công trình.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.