Mẫu số 07/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND của Vĩnh Phúc
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Biểu 07/KHCN
DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ MỞ RỘNG MÔ HÌNH SẢN XUẤT HẠT GIỐNG LÚA LAI F1 ĐỐI VỚI CÁC TỔ HỢP 2 DÒNG | |||
| Tính cho 1 ha đối với vùng đồng bằng trong tỉnh | |||
| Đơn vị tính: đồng | |||
| STT | Hạng mục | Số lượng | Kinh phí |
| I. | Hỗ trợ vật tư | 3.612.500 | |
| 1. | Giống: Bố | 10kg x 10000đ | |
| Mẹ | (50kg x 40000đ) - 250000đ | 1.850.000 | |
| (Tiền giống đang sử dụng) | 2.500 đ x 100 kg = 7923.000 | ||
| 2. | Urê | 140 kg x 2.700đ | 378.000 |
| 3. | Lân Supe | 280 kg x1000đ | 280.000 |
| 4. | Kali Clorua | 160 kg x 2.300đ | 368.000 |
| 5. | Thuốc BVTV | 100.000 | |
| 6. | Thuốc đặc hiệu bạc lá | 416.000 | |
| 7. | GA3 | 80g x 5.500 | 440.000 |
| 8. | KH2PO4 | 0,9 kg x 35.000 | 31.500 |
| II. | Kinh phí triển khai | 1.267.500 | |
| 1. | Tập huấn | 425.000 | |
| Tiền ăn | 10 người x 15.000đ x 2 | 300.000 | |
| Biên soạn tài liệu | 10000đ x 5 trang x 2 lần: 5 ha | 20.000 | |
| Phôtô tài liệu | 10 bộ x 750 đ x 2 lần | 15.000 | |
| Bồi dưỡng giảng viên | 15000đ/tiết x 7 tiết x 2 lần: 5ha | 42.000 | |
| Nước uống cho học viên | 2000đ x 10 người x 2 lần | 40.000 | |
| Thuê phục vụ | 20000 đ x 1 người x 2 lần : 5ha | 8.000 | |
| 2. | Tham quan | 7897.000 | |
| Ơ tô tham quan | 2 ca xe x 500000đ: 10 | 100.000 | |
| Tiền ăn | 7 người x 15000đ | 105.000 | |
| Nước uống | 7 người x 2000đ | 14.000 | |
| Tài liệu: Viết báo cáo; | 5 trang x 10000đ/trang:10 | 5.000 | |
| Phô tô tài liệu | 7 bộ x 750đ/bộ | 5.000 | |
| Thuê phục vụ | 20000 đ x 2 người : 10ha | 4.000 | |
| STT | Hạng mục | Số lượng | Kinh phí |
| 3. | Hội nghị nghiệm thu | 312.000 | |
| Tiền ăn | 11 người x 15.000đ | 416.000 | |
| Nước uống | 11 người x 2000đ | 22.000 | |
| Tài liệu: Viết báo cáo; | 7 trang x 10.000đ/trang: 5 ha | 14.000 | |
| Phô tô tài liệu | 7 bộ x 1.000đ/bộ | 7.000 | |
| Thuê hội trường, khánh tiết | 500.000đ : 5ha | 100.000 | |
| Thuê phục vụ | 20.000đ x 1 người : 5 ha | 4.000 | |
| Tổng số tiền tập huấn, tham quan, hội nghị nghiệm thu | 970.000 | ||
| 4. | Bồi dưỡng cán bộ theo dõi | 200000đ x 5 tháng : 5ha | 7849.000 |
| 5. | Tiền xăng xe kiểm tra (2%) | 97.500 | |
| Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha | 4.880.000 | ||
| ( Bốn triệu, tám trăm tám mươi nghìn đồng) | |||
Biểu 08/KHCN | |||
| DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ MỞ RỘNG | |||
| MÔ HÌNH SẢN XUẤT HẠT GIỐNG LÚA LAI F1 ĐỐI VỚI CÁC TỔ HỢP 2 DÒNG | |||
| Tính cho 1 ha đối với vùng núi trong tỉnh | |||
| Đơn vị tính: đồng | |||
| STT | Hạng mục | Số lượng | Kinh phí |
| I. | Hỗ trợ vật tư | 4.084.000 | |
| 1. | Giống | ||
| Bố | 10kg x 10000đ | ||
| Mẹ | (50kg x 40.000đ) - 250000đ | 1.850.000 | |
| (Tiền giống đang sử dụng) | 2.500 đ x 100 kg = 7923.000 | ||
| 2. | Urê | 140 kg x 2.700đ | 378.000 |
| 3. | Lân Supe | 280 kg x1000đ/kg | 280.000 |
| 4. | Kali Clorua | 160 kg x 2.300đ | 368.000 |
| 5. | Thuốc BVTV | 100.000 | |
| 6. | Thuốc đặc hiệu bạc lá | 416.000 | |
| 7. | GA3 | 160g x 5.500 | 880.000 |
| 8. | KH2PO4 | 1,8 kg x 35.000 | 63.000 |
| II. | Kinh phí triển khai | 1.267.500 | |
| 1. | Tập huấn | 425.000 | |
| Tiền ăn | 10 người x 15.000đ x 2 lần | 300.000 | |
| Biên soạn tài liệu | 10.000đ x 5 trang x 2 lần: 5 ha | 20.000 | |
| Phôtô tài liệu | 10 bộ x 750 đ x 2 lần | 15.000 | |
| Bồi dưỡng giảng viên | 15000đ/tiết x 7 tiết x 2 lần: 5ha | 42.000 | |
| Nước uống cho học viên | 2.000đ x 10 người x 2 lần | 40.000 | |
| Thuê phục vụ | 20000 đ x 1 người x 2 lần : 5ha | 8.000 | |
| 2. | Tham quan | 7897.000 | |
| Ơ tô tham quan | 2 ca xe x 500.000đ: 10 | 100.000 | |
| Tiền ăn | 7 người x 15.000đ | 105.000 | |
| Nước uống | 7 người x 20.00đ | 14.000 | |
| Tài liệu: Viết báo cáo; | 5 trang x 10.000đ/trang:10 | 5.000 | |
| Phô tô tài liệu | 7 bộ x 750đ/bộ | 5.000 | |
| Thuê phục vụ | 20.000 đ x 2 người : 10ha | 4.000 | |
| STT | Hạng mục | Số lượng | Kinh phí |
| 3. | Hội nghị tổng kết | 312.000 | |
| Tiền ăn | 11 người x 15.000đ | 416.000 | |
| Nước uống | 11 người x 2000đ | 22.000 | |
| Tài liệu: Viết báo cáo; | 7 trang x 10.000đ/trang: 5ha | 14.000 | |
| Phô tô tài liệu | 7 bộ x 1.000đ/bộ | 7.000 | |
| Thuê hội trường , khánh tiết | 500.000đ : 5ha | 100.000 | |
| Thuê phục vụ | 20.000đ x 1 người : 5 ha | 4.000 | |
| Tổng số tiền tập huấn, tham quan, hội nghị tập kết | 970.000 | ||
| 4. | Bồi dưỡng cán bộ theo dõi | 7849.000đ x 5 tháng : 5ha | 7849.000 |
| 5. | Tiền xăng xe kiểm tra (2%) | 194.000 | |
| Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha | 5.416.000 | ||
| ( Năm triệu, bốn trăm mười sáu nghìn đồng) | |||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Xem thêm 7 mẫu Hoạt động khoa học và công nghệ hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.
Mẫu Hoạt động khoa học và công nghệ mới
Xem tất cả
Mẫu BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
Mẫu số 06/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND
Mẫu TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MÔ HÌNH
Mẫu số 05/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND
Mẫu BIÊN BẢN NGHIỆM THU
Mẫu số 04/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND
Mẫu HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN MÔ HÌNH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MỞ RỘNG
Mẫu số 02/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND
Mẫu PHIẾU TRIỂN KHAI
Mẫu số 01/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND
Mẫu BIÊN BẢN Kiểm tra thực tế điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Mẫu số 01/BB - Quyết định 13/2014/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản họp Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M04 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét, đánh giá của Hội đồng khoa học đánh giá hồ sơ đề nghị hỗ trợ hoạt động nghiên cứu và triển khai, chuyển giao công nghệ
Mẫu số M03 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026