vanban.org

Mẫu số 07/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND của Vĩnh Phúc

Căn cứ: Quyết định 42/2006/QĐ-UBND Vĩnh Phúc Ban hành 22/06/2006 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu 07/KHCN

DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ MỞ RỘNG

MÔ HÌNH SẢN XUẤT HẠT GIỐNG LÚA LAI F1 ĐỐI VỚI CÁC TỔ HỢP 2 DÒNG

Tính cho 1 ha đối với vùng đồng bằng trong tỉnh
     Đơn vị tính: đồng  
STT Hạng mục  Số lượng  Kinh phí
I.  Hỗ trợ vật tư   3.612.500
1. Giống: Bố  10kg x 10000đ  
  Mẹ  (50kg x 40000đ) - 250000đ 1.850.000
  (Tiền giống đang sử dụng)  2.500 đ x 100 kg = 7923.000  
2. Urê  140 kg x 2.700đ  378.000
3. Lân Supe  280 kg x1000đ 280.000
4. Kali Clorua  160 kg x 2.300đ 368.000
5. Thuốc BVTV   100.000
6. Thuốc đặc hiệu bạc lá   416.000
7. GA3  80g x 5.500 440.000
8. KH2PO4  0,9 kg x 35.000 31.500
II. Kinh phí triển khai   1.267.500
1. Tập huấn   425.000
   Tiền ăn  10 người x 15.000đ x 2 300.000
  Biên soạn tài liệu  10000đ x 5 trang x 2 lần: 5 ha 20.000
  Phôtô tài liệu  10 bộ x 750 đ x 2 lần 15.000
  Bồi dưỡng giảng viên  15000đ/tiết x 7 tiết x 2 lần: 5ha 42.000
  Nước uống cho học viên  2000đ x 10 người x 2 lần 40.000
  Thuê phục vụ  20000 đ x 1 người x 2 lần : 5ha 8.000
2. Tham quan   7897.000
  Ơ tô tham quan  2 ca xe x 500000đ: 10 100.000
  Tiền ăn  7 người x 15000đ 105.000
  Nước uống  7 người x 2000đ 14.000
  Tài liệu: Viết báo cáo;  5 trang x 10000đ/trang:10 5.000
   Phô tô tài liệu  7 bộ x 750đ/bộ 5.000
  Thuê phục vụ  20000 đ x 2 người  : 10ha 4.000
STT Hạng mục  Số lượng  Kinh phí
3. Hội nghị nghiệm thu   312.000
  Tiền ăn  11 người x 15.000đ 416.000
  Nước uống   11 người x 2000đ 22.000
  Tài liệu: Viết báo cáo;  7 trang x 10.000đ/trang: 5 ha 14.000
   Phô tô tài liệu  7 bộ x 1.000đ/bộ 7.000
  Thuê hội trường, khánh tiết  500.000đ : 5ha 100.000
  Thuê phục vụ  20.000đ x 1 người : 5 ha 4.000
  Tổng số tiền tập huấn, tham quan, hội nghị nghiệm thu 970.000
4. Bồi dưỡng cán bộ theo dõi  200000đ x 5 tháng : 5ha 7849.000
5. Tiền xăng xe kiểm tra (2%)   97.500
  Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha 4.880.000
  ( Bốn triệu, tám trăm tám mươi nghìn đồng)  

Biểu 08/KHCN

DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ MỞ RỘNG
MÔ HÌNH SẢN XUẤT HẠT GIỐNG LÚA LAI F1 ĐỐI VỚI CÁC TỔ HỢP 2 DÒNG
Tính cho 1 ha đối với vùng núi trong tỉnh
     Đơn vị tính: đồng  
STT Hạng mục  Số lượng  Kinh phí
I.  Hỗ trợ vật tư                           4.084.000
1. Giống    
  Bố  10kg x 10000đ  
  Mẹ  (50kg x 40.000đ) - 250000đ                         1.850.000
  (Tiền giống đang sử dụng)  2.500 đ x 100 kg = 7923.000  
2. Urê  140 kg x 2.700đ                             378.000
3. Lân Supe  280 kg x1000đ/kg                            280.000
4. Kali Clorua  160 kg x 2.300đ                            368.000
5. Thuốc BVTV                              100.000
6. Thuốc đặc hiệu bạc lá                              416.000
7. GA3  160g x 5.500                            880.000
8. KH2PO4  1,8 kg x 35.000                              63.000
II. Kinh phí triển khai                           1.267.500
1. Tập huấn                             425.000
   Tiền ăn  10 người x 15.000đ x 2 lần                            300.000
  Biên soạn tài liệu  10.000đ x 5 trang x 2 lần: 5 ha                              20.000
  Phôtô tài liệu  10 bộ x 750 đ x 2 lần                              15.000
  Bồi dưỡng giảng viên  15000đ/tiết x 7 tiết x 2 lần: 5ha                              42.000
  Nước uống cho học viên  2.000đ x 10 người x 2 lần                              40.000
  Thuê phục vụ  20000 đ x 1 người x 2 lần : 5ha                                8.000
2. Tham quan                             7897.000
  Ơ tô tham quan  2 ca xe x 500.000đ: 10                            100.000
  Tiền ăn  7 người x 15.000đ                            105.000
  Nước uống  7 người x 20.00đ                              14.000
  Tài liệu: Viết báo cáo;  5 trang x 10.000đ/trang:10                                5.000
   Phô tô tài liệu  7 bộ x 750đ/bộ                                5.000
  Thuê phục vụ  20.000 đ x 2 người  : 10ha                                4.000
STT Hạng mục  Số lượng  Kinh phí
3. Hội nghị tổng kết                             312.000
  Tiền ăn  11 người x 15.000đ                            416.000
  Nước uống   11 người x 2000đ                              22.000
  Tài liệu: Viết báo cáo;  7 trang x 10.000đ/trang: 5ha                              14.000
   Phô tô tài liệu  7 bộ x 1.000đ/bộ                                7.000
  Thuê hội trường , khánh tiết  500.000đ : 5ha                            100.000
  Thuê phục vụ  20.000đ x 1 người : 5 ha                                4.000
  Tổng số tiền tập huấn, tham quan, hội nghị tập kết                            970.000
4. Bồi dưỡng cán bộ theo dõi  7849.000đ x 5 tháng : 5ha                           7849.000
5. Tiền xăng xe kiểm tra (2%)                             194.000
  Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha                         5.416.000
  ( Năm triệu, bốn trăm mười sáu nghìn đồng)  

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 7 mẫu Hoạt động khoa học và công nghệ hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Hoạt động khoa học và công nghệ mới

Xem tất cả
Mẫu BÁO CÁO QUYẾT TOÁN
Mẫu số 06/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND
Mẫu TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MÔ HÌNH
Mẫu số 05/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND
Mẫu BIÊN BẢN NGHIỆM THU
Mẫu số 04/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND
Mẫu HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN MÔ HÌNH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ MỞ RỘNG
Mẫu số 02/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND
Mẫu PHIẾU TRIỂN KHAI
Mẫu số 01/KHCN - Quyết định 42/2006/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026