Mẫu báo cáo kê khai lần đầu tài sản kết cấu hạ tầng hàng không. (Mẫu số 01A - Thông tư 137/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 01A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
BÁO CÁO
Kê khai lần đầu tài sản kết cấu hạ tầng hàng không
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên doanh nghiệp kinh doanh, khai thác cảng:................
Địa chỉ: Thôn/Tô.................................. Xã/Phường........................... Tỉnh/Thành phố.......................
Loại hình doanh nghiệp:
B. Thông tin về người lập biểu:
Họ và tên:
Điện thoại liên hệ:
C. Thông tin về tài sản
| STT | Tài sản (Chi tiết theo từng loại tài sản) | Địa chỉ | Năm đưa vào sử dụng | Thông số cơ bản (Số lượng/Khối lượng/Chiều dài...) | Diện tích (m2) | Giá trị tài sản (đồng) | Tình trạng sử dụng của tài sản | Ghi chú | |||
| Đát | Sàn sử dụng nhà | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Còn sử dụng được | Hỏng, không sử dụng được | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
......, ngày ... tháng ... năm ....
......, ngày..... tháng..... năm.....
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP KINH DOANH,
KHAI THÁC CẢNG
Hướng dẫn:
Cột (2): Danh mục tài sản thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
Cột (4): Ghi năm tài sản được bắt đầu đưa vào sử dụng. Trường hợp tài sản chưa được theo dõi trên sổ kế toán và không có căn cứ để xác định thời điểm đưa tài sản vào sử dụng thì ghi N/A.
Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
Cột (8): Theo quy định tại Điều 10 Nghị định sô 287/2025/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư này,
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
TÊN DOANH NGHIỆP KINH DOANH
Khai Thác Cảng
BÁO CÁO
Kê khai bổ sung thông tin
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên doanh nghiệp kinh doanh, khai thác cảng:................
Địa chỉ: Thôn/Tô.......................... Xã/Phường...................... Tỉnh/Thành phố .........................
B. Thông tin thay đổi
| STT | Chi tiêu | Thông tin đã kê khai | Thông tin thay đổi | Ngày tháng thay đổi thông tin | Lý do thay đổi thông tin | Ghi chú | |
| (1) | ( 2 ) | (3) | (4) | (5) | (6) | 7 | |
| Về đối tượng quản lý tài sản | |||||||
| I | Tên | ||||||
| 2 | Dia chi | ||||||
| 3 | Cơ quan quản lý cấp trên | ||||||
| 4 | Thông tin khác | ||||||
| II. Về tài sản | |||||||
| 1 | Thông số cơ bản (Số lượng/Khối lượng/Chiều dài...) | ||||||
| I 2 | Diện tích đất (m²) | ||||||
| 3 | Diện tích sàn sử dụng nhà (m²) | ||||||
| 4 | Năm đưa vào sử dụng | ||||||
| 5 | Nguyên giá (đồng) | ||||||
| 6 | Giá trị còn lại (đồng) | ||||||
| 7 | Tình trạng sử dụng của tài sản | ||||||
| 8 | Phương thức khai thác tài sản | ||||||
| 9 | Thông tin khác | ||||||
......, ngày ... tháng ... năm ....
Hướng dẫn lập Mẫu số 01B:
Cột (3) Thông tin đã kê khai: Là thông tin tại Mẫu số 01A ban hành kèm theo Thông tư này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.