Mẫu báo cáo kê khai lần đầu tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa. (Mẫu số 01A - Thông tư 22/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 01A
|
BỘ XÂY DỰNG/UBND TỈNH, THÀNH PHỐ… ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
BÁO CÁO
Kê khai lần đầu tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên đối tượng:……… Mã đơn vị:
Địa chỉ: Thôn/Xóm.....................Xã/Phường....................Tỉnh/Thành phố .................................
Loại hình:
B. Thông tin về người lập biểu:
Họ và tên: Điện thoại liên hệ: Email:
C. Thông tin về tài sản
| STT | Tài sản (Chi tiết theo từng loại tài sản) | Địa chỉ | Năm đưa vào sử dụng | Thông số cơ bản (Số lượng/Khối lượng/Chiều dài…) |
Diện tích (m2) |
Diện tích (m2) |
Giá trị tài sản (đồng) |
Giá trị tài sản (đồng) | Tình trạng sử dụng của tài sản | Tình trạng sử dụng của tài sản | Tài sản kết cấu hạ tầng phục vụ mục đích công cộng | |||
| Đất | Sàn sử dụng nhà | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Còn sử dụng được | Hỏng, không sử dụng được | |||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | |||
|
........, ngày ... tháng ... năm ..... NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Hướng dẫn lập Mẫu số 01A:
- Đối tượng báo cáo: Tên cơ quan quản lý tài sản quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ, khoản 3 Điều 2 Thông tư này; trường hợp phân cấp/ủy quyền/giao thực hiện kế toán theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 12/2025/NĐ-CP thì đơn vị thực hiện báo cáo là đơn vị được phân cấp/ủy quyền/giao thực hiện kế toán.
- Cột (2) Tài sản: Danh mục tài sản thuộc phạm vi quản lý được quy định tại Điều 3 Nghị định số 12/2025/NĐ-CP và Điều 3 Thông tư này.
- Cột (4) Năm đưa vào sử dụng: Ghi năm tài sản được bắt đầu đưa vào sử dụng. Trường hợp tài sản chưa được theo dõi trên sổ kế toán và không có căn cứ để xác định thời điểm đưa tài sản vào sử dụng thì ghi N/A.
- Cột (6) Diện tích đất là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Cột (8) Nguyên giá: Theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 12/2025/NĐ-CP và Điều 6 Thông tư này.
- Cột (10), (11) Tình trạng tài sản: Còn sử dụng được/Hỏng, không sử dụng được.
- Cột (12): Tài sản kết cấu hạ tầng phục vụ mục đích công cộng theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.