vanban.org

Mẫu báo cáo đánh giá tác động xử lý dữ liệu cá nhân (Mẫu số 10 - Nghị định 356/2025/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 356/2025/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 31/12/2025 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 10

HỒ SƠ
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN

PHẦN A. HỒ SƠ ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN CỦA BÊN NỘP HỒ SƠ
I. THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA BÊN NỘP HỒ SƠ
1 Tên tổ chức/cá nhân (tiếng Việt): 1a Tên tổ chức/cá nhân (nước ngoài):
1b Tên tổ chức/cá nhân (viết tắt): 1c Mã số thuế:
2 Địa chỉ (trụ sở chính):
3 Điện thoại:
4 Lĩnh vực kinh doanh có xử lý dữ liệu cá nhân (kèm theo mã ngành đăng ký kinh doanh tương ứng):
5 Số lượng chi nhánh, văn phòng đại diện:
6 Email:
7 Website:
8 Bộ phận/Nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân của tổ chức, cá nhân
8.1 Tổ chức cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân (nếu có, kèm theo hợp đồng sử dụng dịch vụ):

Tên tổ chức:                                                               Mã số thuế:

Người đại diện theo pháp luật:

Địa chỉ:                                                                      Điện thoại:

Email:                                                                        Website:

8.2 Cá nhân cung cấp dịch vụ bảo vệ dữ liệu cá nhân (nếu có, kèm theo hợp đồng sử dụng dịch vụ):
TT Họ và tên Đơn vị công tác Số điện thoại Email
         
8.3 Bộ phận/ nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân nội bộ của tổ chức (kèm theo bản sao quyết định hoặc văn bản thể hiện việc chỉ định, phân công)
 

Tên Bộ phận:

Điện thoại Bộ phận:                                                      Email Bộ phận:

Tên người đứng đầu Bộ phận/ Tên nhân sự:                 Chức vụ:

Điện thoại di động:                                                        Email cá nhân:

II. HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
1

Xác định vai trò xử lý dữ liệu cá nhân của bên kê khai hồ sơ

1.1. Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân        ☐

- Tên đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân:                              Số lượng:

- Tên đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân:                              Số lượng:

(Ghi rõ các loại đối tượng chủ thể như khách hàng, người lao động, ứng viên... kèm theo số lượng tính đến thời điểm nộp hồ sơ)

1.2. Bên xử lý dữ liệu cá nhân                                                           ☐

- Tên đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân:                           Số lượng:

-Tên đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân:                             Số lượng:

1.3. Bên thứ ba                                                                                     ☐

- Tên đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân:                            Số lượng:

-Tên đối tượng chủ thể dữ liệu cá nhân:                             Số lượng:

2

Luồng xử lý dữ liệu cá nhân theo vai trò (nêu rõ đối tượng chủ thể, mục đích xử lý, loại dữ liệu cá nhân cơ bản/ dữ liệu cá nhân nhạy cảm được xử lý và hoạt động xử lý tương ứng; mô hình hóa sơ đồ quy trình và hệ thống xử lý dữ liệu cá nhân)

1.1. Bên kiểm soát dữ liệu cá nhân, Bên kiểm soát và xử lý dữ liệu cá nhân

1.2. Bên xử lý dữ liệu cá nhân

1.3. Bên thứ ba

3

Loại dữ liệu cá nhân được xử lý

Tổng số loại dữ liệu cá nhân cơ bản:

Tổng số loại dữ liệu cá nhân nhạy cảm:

3.1. Dữ liệu cá nhân cơ bản (căn cứ Điều 3 Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân; tích √ vào loại dữ liệu cá nhân quy định)
  Họ, chữ đệm và tên khai sinh   Địa chỉ liên hệ
  Tên gọi khác (nếu có)   Quốc tịch
  Ngày, tháng, năm sinh   Hình ảnh của cá nhân
  Ngày, tháng, năm chết hoặc mất tích   Số điện thoại
  Giới tính   Số định danh cá nhân
  Nơi sinh   Số hộ chiếu
  Nơi đăng ký khai sinh   Số giấy phép lái xe
  Nơi đăng ký thường trú   Số biển số xe
  Nơi đăng ký tạm trú   Tình trạng hôn nhân
  Nơi ở hiện tại   Thông tin về mối quan hệ gia đình (cha mẹ, con, vợ chồng)
  Quê quán   Thông tin về tài khoản số của cá nhân
  Các thông tin khác gắn liền với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể không thuộc các mục trên    
3.2. Dữ liệu cá nhân nhạy cảm (căn cứ khoản 1 Điều 4 Nghị định số 356/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân; tích √ vào loại dữ liệu cá nhân quy định)
  Dữ liệu tiết lộ nguồn gốc chủng tộc, nguồn gốc dân tộc   Vị trí của cá nhân được xác định qua dịch vụ định vị
  Quan điểm chính trị   Thông tin tên đăng nhập và mật khẩu truy cập tài khoản định danh điện tử của cá nhân
  Quan điểm tôn giáo, tín ngưỡng   Hình ảnh thẻ căn cước, thẻ căn cước công dân, chứng minh nhân dân
  Thông tin về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân, bí mật gia đình   Tên đăng nhập, mật khẩu truy cập của tài khoản ngân hàng
  Tình trạng sức khỏe   Thông tin thẻ ngân hàng, dữ liệu về lịch sử giao dịch của tài khoản ngân hàng
  Dữ liệu sinh trắc học, đặc điểm di truyền   Thông tin tài chính, tín dụng và các thông tin về hoạt động, lịch sử giao dịch tài chính, chứng khoán, bảo hiểm của khách hàng tại các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, chứng khoán, bảo hiểm, các tổ chức được phép khác
  Dữ liệu tiết lộ đời sống tình dục, xu hướng tình dục của cá nhân   Dữ liệu theo dõi hành vi, hoạt động sử dụng dịch vụ viễn thông, mạng xã hội, dịch vụ truyền thông trực tuyến và các dịch vụ khác trên không gian mạng
  Dữ liệu về tội phạm, vi phạm pháp luật được thu thập, lưu trữ bởi các cơ quan thực thi pháp luật   Vị trí của cá nhân được xác định qua dịch vụ định vị
  Dữ liệu tiết lộ nguồn gốc chủng tộc, nguồn gốc dân tộc   Dữ liệu cá nhân khác được pháp luật quy định cần giữ bí mật hoặc cần có biện pháp bảo mật chặt chẽ
4 Sự đồng ý của chủ thể dữ liệu cá nhân (mô tả cụ thể nội dung, hình thức, quy trình xin sự đồng ý của từng đối tượng chủ thể dữ liệu và kèm theo biểu mẫu liên quan)
   
5 Nội dung quy định về việc lưu trữ dữ liệu cá nhân (kèm theo văn bản thể hiện chính sách, quy định lưu trữ dữ liệu cá nhân)
   
6 Nội dung quy định về việc xóa, hủy dữ liệu cá nhân (kèm theo văn bản thể hiện chính sách, quy định xóa, hủy dữ liệu cá nhân)
   
7 Chuyển giao dữ liệu cá nhân (theo quy định tại Điều 17 Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân)
  Có ☐ / Không: ☐
  Chuyển giao dữ liệu cá nhân có thu phí:
  Có ☐ / Không: ☐
8 Tham gia hoạt động giao dịch trên sàn dữ liệu:
  Có ☐ / Không: ☐
9 Kinh doanh dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân:
  Có ☐ / Không: ☐
  Danh mục dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân tổ chức cung cấp:
  Dịch vụ cung cấp và vận hành hệ thống, phần mềm tự động để thay mặt Bên kiểm soát, Bên kiểm soát và xử lý tiến hành xử lý dữ liệu cá nhân   Dịch vụ phân tích và khai thác dữ liệu cá nhân, gồm: sử dụng các công cụ phân tích để tìm kiếm thông tin, xu hướng và mẫu từ dữ liệu cá nhân; áp dụng các phương pháp khai thác dữ liệu để trích xuất giá trị từ dữ liệu cá nhân, dự đoán hành vi người dùng hoặc tối ưu hóa dịch vụ
  Dịch vụ chấm điểm, xếp hạng, đánh giá mức độ tín nhiệm của chủ thể dữ liệu cá nhân   Dịch vụ mã hóa dữ liệu cá nhân trong quá trình truyền tải và lưu trữ
  Dịch vụ thu thập, xử lý dữ liệu cá nhân trực tuyến từ trang web, ứng dụng, phần mềm và mạng xã hội   Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân tự động dựa trên công nghệ dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo, chuỗi khối, vũ trụ ảo
  Dịch vụ thu thập, xử lý dữ liệu cá nhân qua trang web, ứng dụng, phần mềm chăm sóc sức khỏe, theo dõi sức khỏe, dịch vụ y tế   Dịch vụ nền tảng ứng dụng cung cấp dữ liệu vị trí cá nhân
  Dịch vụ thu thập, xử lý dữ liệu cá nhân qua ứng dụng, phần mềm giáo dục có yếu tố giám sát như điểm danh, ghi hình, chấm điểm hành vi, nhận diện cảm xúc    
10 Chuyển dữ liệu cá nhân xuyên biên giới
  Có ☐ / Không: ☐
11 Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân
11.1 Phương án bảo đảm an toàn dữ liệu cá nhân (nêu rõ các phương án đang triển khai để bảo đảm an toàn dữ liệu cá nhân)
11.2 Biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân (nêu rõ các biện pháp kỹ thuật, quản lý, đào tạo đã triển khai; việc áp dụng tiêu chuẩn liên quan đến bảo vệ dữ liệu cá nhân; sơ đồ thiết kế hệ thống và các biện pháp bảo vệ tương ứng)
   
11.3 Kiểm tra, đánh giá an ninh mạng, an toàn hệ thống thông tin, phương tiện, thiết bị nhằm bảo vệ dữ liệu cá nhân (nêu cụ thể nội dung, đối tượng, tần suất, mục đích)
   
12 Đánh giá tuân thủ các quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân (nêu cụ thể hình thức, thời điểm và kết quả đánh giá tuân thủ)
III ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
1 Đánh giá tổng quan tình hình, hoạt động kinh doanh có liên quan tới việc thu thập, xử lý dữ liệu cá nhân (nêu rõ sự cần thiết của hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân trong lĩnh vực hoạt động của tổ chức; thực trạng xử lý dữ liệu cá nhân của tổ chức bao gồm thuận lợi và khó khăn, rủi ro trong việc xử lý dữ liệu cá nhân)
2 Đánh giá tác động việc xử lý dữ liệu cá nhân (đánh giá theo từng nội dung cụ thể, phân tích mỗi vấn đề, bao gồm mô tả thực trạng, phân tích yêu cầu, dự kiến tình huống phát sinh, nguyên nhân, giải pháp; đánh giá tác động các giải pháp đề xuất (tích cực, tiêu cực) của từng giải pháp; kiến nghị trên cơ sở so sánh tác động tích cực, tiêu cực. Tác động được đánh giá theo phương pháp định lượng, phương pháp định tính, nêu rõ hậu quả, thiệt hại không mong muốn có khả năng xảy ra, các biện pháp giảm thiểu hoặc loại bỏ nguy cơ, tác hại đó.)
2.1. Tác động đến chủ thể dữ liệu: được đánh giá trên cơ sở phân tích khả năng tác động trực tiếp của việc xử lý dữ liệu cá nhân tới các quyền và lợi ích của chủ thể dữ liệu
  1. Xác định các khía cạnh bị tác động và vấn đề
  2. Mục tiêu giải quyết vấn đề
  3. Các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân đã áp dụng và đề xuất để giải quyết vấn đề
  4. Đánh giá hiệu quả và tác động của các biện pháp đối với đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của biện pháp và các đối tượng khác có liên quan
  5. Kiến nghị biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân lựa chọn
2.2 Tác động đến an ninh, an toàn thông tin hệ thống của tổ chức: được đánh giá dựa trên khả năng ảnh hưởng trực tiếp của hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân tới mức độ bảo mật, toàn vẹn và khả năng sẵn sàng của hệ thống thông tin. Việc đánh giá tập trung vào các yếu tố liên quan đến nguy cơ lộ lọt, truy cập trái phép, thay đổi trái phép dữ liệu, gián đoạn vận hành hệ thống, mức độ đáp ứng của các biện pháp kỹ thuật hiện hữu và khả năng phát sinh lỗ hổng bảo mật trong quá trình xử lý dữ liệu.
  1. Xác định các khía cạnh tác động và vấn đề
  2. Mục tiêu giải quyết vấn đề
  3. Các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân đã áp dụng và đề xuất để giải quyết vấn đề
  4. Đánh giá hiệu quả và tác động của các biện pháp đối với đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của biện pháp và các đối tượng khác có liên quan
  5. Kiến nghị biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân lựa chọn
2.3 Tác động đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội: đánh giá trong trường hợp xử lý dữ liệu cá nhân cơ bản của trên 100.000 chủ thể dữ liệu hoặc xử lý dữ liệu cá nhân nhạy cảm của trên 10.000 chủ thể dữ liệu. Việc đánh giá tập trung vào các yếu tố liên quan đến việc xử lý dữ liệu cá nhân với số lượng lớn có thể gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân tương ứng.
  1. Xác định các khía cạnh tác động và vấn đề
  2. Mục tiêu giải quyết vấn đề
  3. Các biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân đã áp dụng và đề xuất để giải quyết vấn đề
  4. Đánh giá hiệu quả và tác động của các biện pháp đối với đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của biện pháp và các đối tượng khác có liên quan
  5. Kiến nghị biện pháp bảo vệ dữ liệu cá nhân lựa chọn
IV

PHỤ LỤC (Liệt kê danh sách tên các tài liệu, chính sách, quy trình, quy định, biểu mẫu kèm theo hồ sơ khai này)

PHẦN B. THÔNG TIN CÁC BÊN LIÊN QUAN TRONG HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
I. THÔNG TIN CỦA BÊN KIỂM SOÁT DỮ LIỆU CÁ NHÂN (Kê khai phù hợp với mối quan hệ trong hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân)
STT Tên tổ chức/
cá nhân
Mã số thuế Thông tin Bộ phận/ Nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân Hợp đồng/ Thỏa thuận xử lý dữ liệu cá nhân
(Số, ngày tháng năm)
Dịch vụ hợp tác Ghi chú
(Lý do, nội dung giải thích)
             
II. THÔNG TIN CỦA BÊN XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN (Kê khai phù hợp với mối quan hệ trong hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân)
STT Tên tổ chức/
cá nhân
Mã số thuế Thông tin Bộ phận/ Nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân Hợp đồng/ Thỏa thuận xử lý dữ liệu cá nhân
(Số, ngày tháng năm)
Dịch vụ hợp tác Ghi chú
(Lý do, nội dung giải thích)
             
III. THÔNG TIN CỦA BÊN THỨ BA (Kê khai phù hợp với mối quan hệ trong hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân)
STT Tên tổ chức/
cá nhân
Mã số thuế Thông tin Bộ phận/ Nhân sự bảo vệ dữ liệu cá nhân Hợp đồng/ Thỏa thuận xử lý dữ liệu cá nhân
(Số, ngày tháng năm)
Dịch vụ hợp tác Ghi chú
(Lý do, nội dung giải thích)
             

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu đề cương xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2023/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản họp xóm
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2023/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA TỔ, NHÓM CỘNG ĐỒNG
Mẫu số 03 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu BIÊN BẢN HỌP DÂN
Mẫu số 02 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026