Mẫu BẢNG KÊ CÁC KHOẢN CHI PHÍ ĐI LAO ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI (Mẫu số 02/LĐNNĐP - Nghị quyết 142/2024/NQ-HĐND của Nam Định)
Mẫu số 02/LĐNNĐP
BẢNG KÊ CÁC KHOẢN CHI PHÍ
ĐI LAO ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI
Họ và tên: ..........................................................................................................................
Địa chỉ: ...............................................................................................................................
Số CCCD/CC: ................... ngày cấp: ....../..../....... ; nơi cấp: ............................................
Điện thoại: ...........................................................................................................................
Theo Hợp đồng /Văn bản thỏa thuận số ..................., ngày ..../..../..... ký với ..................., tôi được đi xuất khẩu lao động tại ...................................... với các khoản chi phí như sau3:
| TT | Nội dung | SỐ tiền (đồng) |
| 1 | Tiền dịch vụ | |
| 2 | Tiền làm hộ chiếu, xin visa, lý lịch tư pháp .... | |
| 3 | Tiền khám sức khỏe | |
| 4 | Bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ (nếu có) | |
| 5 | Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc | |
| 6 | Đóng góp Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước | |
| 7 | Chi phí hợp lý khác (ghi cụ thể loại chi phí) | |
| - Chi phí mua vali, đồng phục, đồ dùng mang sang nước ngoài | ||
| - Chi phí ăn, nghỉ, đi lại, điện nước trong quá trình học tại Việt Nam | ||
| - Khoản tiền sang nước ngoài để chi phí trong tháng đầu tiên khi chưa có thu nhập | ||
| ....... | ||
| Tổng cộng |
|
..........., ngày .......... tháng ....... năm ..... NGƯỜI KÊ KHAI (Ký, ghi rõ họ tên) |
________________
3 Người vay căn cứ vào chi phí thực tế được ghi trên Hợp đồng/Văn bản thỏa thuận đi lao động ở nước ngoài và các chi phí hợp lý khác.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.