vanban.org

Mẫu BẢNG KÊ CÁC KHOẢN CHI PHÍ CHO HSSV ĐI HỌC TẬP, ĐÀO TẠO NGHỀ Ở NƯỚC NGOÀI (Mẫu số 02/HSSVĐP - Nghị quyết 142/2024/NQ-HĐND của Nam Định)

Căn cứ: Nghị quyết 142/2024/NQ-HĐND Nam Định Ban hành 10/12/2024 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 02/HSSVĐP

BẢNG KÊ CÁC KHOẢN CHI PHÍ CHO HSSV
ĐI HỌC TẬP, ĐÀO TẠO NGHỀ Ở NƯỚC NGOÀI

Họ và tên người vay vốn: .....................................................................................................

Địa chỉ: ..................................................................................................................................

Số CCCD: ............... ngày cấp: ....../..../........ ; nơi cấp: ........................................................

Điện thoại: ............................................................................................................................

Theo ............................................................................................................................................, HSSV .................................. được đi (học tập, đào tạo nghề) .................................. ở nước ngoài. Các khoản chi phí để được đi học tập, đào tạo nghề ở nước ngoài như sau1:

TT Nội dung Số tiền (đồng)
1 Tiền dịch vụ  
2 Tiền làm hộ chiếu, xin Visa, lý lịch tư pháp ....  
3 Tiền khám sức khỏe  
4 Bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ (nếu có)  
5 Chi phí đi lại từ Việt Nam đến nơi làm việc  
6 Đóng góp Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước  
7 Chi phí khác (ghi cụ thể khoản chi)  
  - Chi phí mua vali, đồng phục, đồ dùng mang sang nước ngoài  
  - Chi phí ăn, nghỉ, đi lại, điện nước trong quá trình học tại Việt Nam  
  ........  
     
  Tổng cộng  
  .........., ngày ........ tháng ....... năm .........
NGƯỜI KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên)


_______________

1 Người vay căn cứ vào chi phí thực tế được ghi trong hồ sơ đi học tập, đào tạo nghề ở nước ngoài và các chi phí hợp lý khác.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Mẫu số 01/UQ
Lập 02 bản:
01 bản lưu NH
01 bản lưu hộ gia đình

GIẤY ỦY QUYỀN

Căn cứ Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 và các văn bản pháp lý có liên quan;

I. Ngày ...... tháng ....... năm ........, hộ gia đình chúng tôi gồm .................... người, trong đó các thành viên từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của Pháp luật gồm:

STT Họ và tên Năm sinh Số CCCD/CC Nơi cư trú
1        
2        
3        
4        
5        
.......        

II. Các thành viên trong hộ gia đình có tên tại mục I của Giấy ủy quyền này (gọi là Bên ủy quyền) thỏa thuận cử ông (bà) ........................................ STT(2) ...................., năm sinh ...................., số CCCD/CC ....................; ngày cấp ...../..../....... ; nơi cấp ........................................ (gọi là Bên được ủy quyền) đại diện theo ủy quyền cho chúng tôi thực hiện đứng tên người vay và thực hiện các giao dịch với Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định trước sự chứng kiến của Trưởng thôn.

III. Cam kết

1. Các thành viên trong hộ gia đình có tên tại mục I cam kết chịu trách nhiệm đối với toàn bộ các khoản vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội.

2. Giấy ủy quyền này có hiệu lực kể từ ngày ký và hết hiệu lực khi quyền và nghĩa vụ giữa chúng tôi với Ngân hàng Chính sách xã hội kết thúc theo quy định.

3. Khi thay đổi người đại diện theo ủy quyền thì phải làm Giấy sửa đổi ủy quyền và được sự chấp thuận của Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay.

4. Chúng tôi công nhận đã hiểu rõ mọi quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình; hậu quả pháp lý của việc ủy quyền. Chúng tôi chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi cam kết do bên ủy quyền nhân danh chúng tôi thực hiện trong phạm vi ủy quyền nêu trên.

IV. Giấy ủy quyền này được lập 02 bản có giá trị pháp lý như nhau: 01 bản gửi Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay, 01 bản lưu hộ gia đình.

BÊN ỦY QUYỀN(3)

STT Họ và tên Ký tên

1

2

3

4

5

....

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN(4)
(Ký, ghi rõ họ tên)
STT Họ và tên Ký tên

1

2

3

4

5

....

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

....................

CHỨNG KIẾN
CỦA TRƯỞNG THÔN
(Ký, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
(Ký tên, đóng dấu)


______________

(1) Điền tổng số thành viên trong hộ gia đình, gồm cả người thành niên và chưa thành niên.

(2) Số thứ tự của người được ủy quyền đã được ghi tại mục I của Giấy ủy quyền.

(3) Là các thành viên ghi tại mục I trừ thành viên được cử làm đại diện theo ủy quyền ghi tại mục II của Giấy ủy quyền.

(4) Là thành viên được cử làm đại diện theo ủy quyền ghi tại mục II của Giấy ủy quyền.

Tên Tổ TK&VV: ....................

Thôn: ....................................

Xã: ........................................

Huyện: ..................................

DANH SÁCH TỔ VIÊN

ĐỀ NGHỊ VAY VỐN NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

Chương trình cho vay ............................................

Mẫu số 03/TD
Lập 02 liên chính

(01 liên lưu hồ sơ Tổ tại NH,
01 liên lưu tại Tổ)
02 liên photo: 01 liên đóng c.từ tại NH;
01 liên lưu Hội đoàn thể.

Tại cuộc họp Tổ Tiết kiệm và vay vốn ngày ...../.... /........ đã bình xét các tổ viên đề nghị vay vốn Ngân hàng Chính sách xã hội. Toàn tổ nhất trí đề xuất những tổ viên có tên dưới đây đang cư trú tại địa phương, đủ điều kiện và thuộc đối tượng vay vốn đợt này:

TT Họ và tên Đối tượng thụ hưởng Đề nghị của Tổ TK&VV Phê duyệt của Ngân hàng
Số tiền Mục đích sử dụng vốn Thời hạn Số tiền Thời hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1              
2              
3              
4              
5              
  TỔNG CỘNG            

Tổ trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày... tháng... năm.
Xác nhận của UBND cấp xã
.........................................................................
.........................................................................
.........................................................................
.........................................................................
.........................................................................
UBND xã
(Ký tên, đóng dấu)

Ngày... tháng... năm...
Phê duyệt của Ngân hàng

Số người được vay vốn đợt này: ......................................hộ.
Tổng số tiền cho vay: ........................................................đồng.
Số người chưa được vay đợt này: người, có số thứ tự trong danh sách là: ............................................................................

Cán bộ tín dụng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng
(Tổ trưởng) tín dụng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

Cán bộ tín dụng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trưởng phòng
(Tổ trưởng) tín dụng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)

  Mẫu số 04/TD
Lập 02 liên:
- 01 liên lưu Tổ,
- 01 liên lưu NH
CN NHCSXH tỉnh Nam Định
PGD huyện ...........................
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
  .........., ngày ....... tháng ..... năm.......
     

THÔNG BÁO

KẾT QUẢ PHÊ DUYỆT CHO VAY

Kính gửi: ...................................................................

Căn cứ hồ sơ cho vay đã được phê duyệt, NHCSXH thông báo kết quả phê duyệt cho vay như sau:

1. Tổng số hộ được vay đợt này (kèm danh sách mẫu số 03/TD nếu có): ................... hộ.

Số tiền: ................... đồng. Bằng chữ: .........................................................

2. Số hộ chưa được vay đợt này: ................... hộ

- Có số thứ tự trong danh sách là: ............................................................................

- Số tiền: ......................................................... đồng.

3. Lịch phát tiền vay vào ........giờ ........phút, ngày ........ tháng ........ năm ........ tại địa điểm ........

Đề nghị ........................ thông báo cho những người được vay đến địa điểm và thời gian nêu trên để nhận tiền vay.

Người lập
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(Ký tên, đóng dấu)


Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Nam Định

Xem tất cả
Mẫu GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN
Mẫu số 01/HSSVĐP - Nghị quyết 142/2024/NQ-HĐND
Mẫu THÔNG BÁO TỪ CHỐI CHO VAY
Mẫu số 05a/LĐNNĐP - Nghị quyết 142/2024/NQ-HĐND
Mẫu THÔNG BÁO KẾT QUẢ PHÊ DUYỆT CHO VAY
Mẫu số 05/LĐNNĐP - Nghị quyết 142/2024/NQ-HĐND
Mẫu VĂN BẢN ỦY QUYỀN
Mẫu số 03/LĐNNĐP - Nghị quyết 142/2024/NQ-HĐND
Mẫu BẢNG KÊ CÁC KHOẢN CHI PHÍ ĐI LAO ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI
Mẫu số 02/LĐNNĐP - Nghị quyết 142/2024/NQ-HĐND
Mẫu GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN ĐI LAO ĐỘNG Ở NƯỚC NGOÀI
Mẫu số 01/LĐNNĐP - Nghị quyết 142/2024/NQ-HĐND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026