Mẫu bản xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm (Mẫu số 11 - Quyết định 52/2025/QĐ-UBND của Phú Thọ)
Mẫu số 11
TÊN CƠ QUAN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| (Địa danh), ngày tháng năm 20... |
BẢN XÁC NHẬN CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG
CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM
Công trình: (tên công trình hoặc hạng mục công trình).
Thuộc dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán…: (tên dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán…).
Các căn cứ pháp lý
- Căn cứ (văn bản phê duyệt và các văn bản khác nếu có của cơ quan quyết định đầu tư);
Căn cứ Hồ sơ nghiệm thu … (Căn cứ báo cáo kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; báo cáo tổng kết kỹ thuật của đơn vị thi công; báo cáo giám sát, kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm cấp chủ đầu tư; báo cáo thẩm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm; khối lượng sản phẩm của đơn vị thi công (nêu tên đơn vị thi công) đã hoàn thành và giao nộp).
(Tên cơ quan quyết định đầu tư) xác nhận chất lượng, khối lượng của công trình (nêu tên công trình hoặc hạng mục công trình đã hoàn thành) thực hiện như sau:
1. Khối lượng đã hoàn thành năm…: (kèm theo bảng khối lượng sản phẩm hoàn thành của các hạng mục công việc):
| TT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính |
Mức khó khăn | Khối lượng | Ghi chú |
| 1 | (Nêu cụ thể tên các hạng mục công việc) | ||||
| 2 | |||||
| 3 |
2. Chất lượng: ……………………………………………………………………………
…………………………..…………………………………………………………………
…………………………..…………………………………………………………………
…………………………..…………………………………………………………………
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.