vanban.org

Mẫu 19. (Mẫu số 19 - Thông tư 10/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Căn cứ: Thông tư 10/2025/TT-BNNMT Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành 19/06/2025 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 19

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN KIỂM TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày………tháng………..năm………..

BIÊN BẢN

Kiểm tra cơ sở đăng kiểm tàu cá

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở được kiểm tra: ............................................................................................

- Địa chỉ: ............................................................................................................................

- Điện thoại: ................................. Fax: .............................. Email:……............................

- Văn bản thành lập số…………; ngày…… ; Cơ quan ban hành : …………..……………

- Người đại diện của cơ sở: …………………………………. Chức vụ: .............................

- Số CCCD/Căn cước………...........….; ngày cấp,................................. nơi cấp:…………

- Đề nghị kiểm tra, công nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại…theo Đơn đề nghị (*) số……ngày……tháng…...năm……

2. Thành phần Đoàn kiểm tra:

.................................................................................... Chức vụ: ......................................

.................................................................................... Chức vụ: ......................................

.................................................................................... Chức vụ: ......................................

II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

TT Nội dung kiểm tra Kết quả kiểm tra Diễn giải kết quả kiểm tra, hành động và thời gian khắc phục lỗi
Đạt Không đạt
I KIỂM TRA LẦN ĐẦU/KIỂM TRA DUY TRÌ
1 Văn bản thành lập: ........
2 Trang thiết bị và đường truyền dữ liệu để nhập và lưu trữ dữ liệu
3 Dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật (có danh sách kèm theo)
4 Thực hiện niêm yết công khai quy trình thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, quy trình cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá; biểu giá, phí liên quan đến công tác đăng kiểm tàu cá.
5 Đội ngũ Đăng kiểm viên:
5a Số ĐKV hạng I (theo chuyên môn): .........
5b Số ĐKV hạng II (theo chuyên môn): ...............
5c Số ĐKV hạng III (theo chuyên môn): .......
6 Thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương hoặc quy trình thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, quy trình cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

II. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

III. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

......................................................................................................................................

ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)

Ghi chú: (*) áp dụng đối với trường hợp đề nghị kiểm tra lần đầu.

HƯỚNG DẪN
GHI BIÊN BẢN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ

A. NGUYÊN TẮC KIỂM TRA

1. Không bổ sung hoặc bỏ bớt các chỉ tiêu đã được quy định.

2. Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong biểu mẫu.

3. Nếu sửa chữa trên nội dung đã ghi trong Biên bản, phải có ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.

4. Đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi chỉ tiêu.

5. Diễn giải cụ thể đối với chỉ tiêu đạt và không đạt; mỗi chỉ tiêu không đạt phải xác định thời hạn để cơ sở khắc phục.

B. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ TỪNG CHỈ TIÊU

1. Văn bản thành lập:

a) Yêu cầu: Có văn bản thành lập trong đó có hoạt động/chức năng, nhiệm vụ thực hiện đăng kiểm tàu cá.

b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ của cơ sở.

2. Trang thiết bị và đường truyền dữ liệu để nhập và lưu trữ dữ liệu

a) Yêu cầu: Có thiết bị (máy tính, thiết bị tương tự máy tính và có thiết bị lưu trữ dữ liệu) để nhập, lưu trữ dữ liệu; có mạng internet để kết nối, truyền dữ liệu. Khi kiểm tra sẽ kiểm tra, xem xét việc cơ sở có nhập, lưu trữ, truyền dữ liệu.

b) Phương pháp: Kiểm tra thực tế các thiết bị và xem dữ liệu, hồ sơ của cơ sở.

3. Dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật

a) Yêu cầu: Có đầy đủ tại cơ sở các dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật theo quy định. Các dụng cụ, trang thiết bị phục vụ kiểm tra kỹ thuật phải bảo đảm còn sử dụng được theo tính năng kỹ thuật. Một số trang thiết bị phải được hiệu chỉnh, kiểm định theo quy định

b) Phương pháp: Kiểm tra thực tế các dụng cụ, trang thiết bị tại cơ sở.

4. Đội ngũ Đăng kiểm viên:

a) Yêu cầu: Có đủ số lượng theo các hạng đăng kiểm viên, chuyên môn, có thẻ đăng kiểm viên; có tên trong bảng lương của cơ sở hoặc hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng theo quy định.

b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ, dữ liệu tại cơ sở.

5. Thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương hoặc quy trình thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá, quy trình cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá.

a) Yêu cầu: Phải bao gồm các nội dung cơ bản sau: Quyết định ban hành, trình tự thực hiện, nội dung, thời gian kiểm soát, người thực hiện, lưu trữ, biểu mẫu kèm theo, phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá theo quy định, tuân thủ theo quy trình thực hiện thủ tục hành chính đã được quy định tại văn bản hướng dẫn Luật Thủy sản. Hồ sơ, tài liệu phải được người có thẩm quyền của cơ sở ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu, bảo đảm tính pháp lý.

b) Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế tại cơ sở./.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 109 mẫu Nông nghiệp và Môi trường hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Nông nghiệp và Môi trường mới

Xem tất cả
Mẫu NHẬT KÝ CƠ SỞ NUÔI ONG
Mẫu số 11.TYCĐ - Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
Mẫu số 10.QLT
Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
Mẫu số 09.QLT
Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
Mẫu T ÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY
Mẫu số 08.DT - Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
Mẫu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Mẫu số 07.DT - Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
Mẫu BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
Mẫu số 06.DT - Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
Mẫu số 05.DT
Thông tư 09/2025/TT-BNNMT

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản họp Tổ thẩm định
Mẫu số M02 - Quyết định 147/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu giấy rút vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh
Mẫu số 02 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu báo cáo tình hình tạm ứng ngân quỹ nhà nước
Mẫu số 04 - Thông tư 06/2018/TT-BTC · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
Mẫu số 7 - Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 6
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026
Mẫu số 5
Thông tư 34/2024/TT-BTNMT · Cập nhật 18/10/2026