Điều 59. Sửa đổi bổ sung Quy trình
Trong quá trình thực hiện nảy sinh vướng mắc, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân báo về Bộ Tư lệnh Công binh để tổng hợp báo cáo Bộ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, quyết định./.
Phu• lu• c I
MẲU BIÉU ĐIỀU TRA
XÁC ĐỊ• NH KHU vự• c Ô NHIỄM BOM MÌN VẬ• T NÓ
(Ban hành kèm theo Quy trình kỹ thuật điều tra, khảo sát, rà phả bom mìn vật nổ)
| STT | KÝ HIỆU | TÊN MẢƯ |
| KẾ HOẠCH | ||
| 01 | Mau ĐT-01 | Điều tra thu thập thông tin ô nhiễm bom mìn vật nổ |
| tai xã, phường, đăc k h u...... , tỉnh................. |
PHIẾU ĐIỀU TRA TẠI BCCB, VNMAC
02 Mầu ĐT-02
(Dành cho Cán bộ điều tra)
PHIẾU PHỎNG VẤN CẤP XÃ 03 Mầu ĐT-03
(Dành cho Tô trưởng tô điều tra)
PHIỂƯ PHỎNG VẤN CẤP THÔN 04 Mầu ĐT-04
(Dành cho Tô trưởng tố điều tra)
PHIẾU PHỎNG VẤN HỘ GIA ĐÌNH NGÀY 05 Mầu ĐT-05
(Dành cho Tổ trưởng to điều tra)
PHIẾU ĐIÈU TRA THÔNG TIN VỀ NẠN NHÂN BOM
| 06 | Mau ĐT-06 | MÌN |
| (Dành cho Tô trưởng điều tra) | ||
| BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA | ||
| 07 | Mau ĐT-07 |
(Dành cho Đội trưởng sau khi kết thúc nhiệm vụ điểu tra)
M ấuĐ T -O l
| ................ ......................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐƠN VỊ ĐIÊU TRA | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sô: /KH-ĐT | ............J ngày.....tháng ....năm...... |
KÉ HOẠCH
Đieu tra thu thập thông tin ô nhiễm bom mìn vật nỗ tại xã, phường, đặc khu........ tỉnh..................
(MẨU CHUNG)
I. TIIÔNG TIN CHƯNG
1. Tên, vị trí, phạm vi và nhiệm vụ dự án
a) Tên dự á n :.....................................................................................................
b) Địa điểm:........................................................................................................
c) Nhiệm vụ:
- Nhiệm vụ số 01 /ĐT/...............................tạ i...................................
- Nhiệm vụ số 02/ĐT/.............................. tạ i.................................
2. Đặc điếm chung của khu vực khảo sát
a) Đặc điểm chung về địa lý, địa hình, địa chất, thủy văn.
b) Đặc điếm chung về dân cư, kinh tế xã hộiữ
3. Yêu cầu chung
- Tiến hành điều tra khu vực nghi có BMVN.
- Tiến độ triển khai.
- Lực lượng triển khai theo nhiệm vụ.
- Trang bị bảo đảm.
4. Căn cứ lập kế hoạch
a) Văn bản của trên
b) Thông tin được cung cấp
n. MỤC TIÊU, NHIỆM vụ, KHÓI LƯỢNG TIỂN Độ, YÊU CẦU
1. Mục tiêu, nhiệm vụ
2. Khối lượng, tiến độ
| TT I 1 2 3 4 | Hạng mục công việc Công tác chuân bị Khảo sát địa hình, năm tình hình khu vực Tập huân bô sung công tác điêu tra In ấn tài liệu, mẫu biểu Xây dựng và phê duyệt kê hoạch điều tra | Đon vị tính Ngày Ngày Bộ Ngày | Khối luọng | Tiên độ Từ Đên ngày ngày | Ghi chú |
| TT II 1 2 3 4 5 6 III 1 2 3 | Hạng mục công việc Công tác điêu tra Thông tin điều tra tại cơ quan QS địa phương Thông tin điều tra tại BCCB, VNM AC Phỏng vấn lãnh đạo xã Phỏng vấn trưởng thôn Phỏng vấn hộ gia đình Tổng hợp dữ liệu, phân tích đánh giá chất lượng điều tra Báo cáo kết quả Nghiệm thu kết quả điều tra Lập biên bản bàn giao kết quả điều tra Cở sở dữ liệu 3. Các yêu cầu kỹ thuật | Tiên độ Đon vị Khếi Từ Đên tính Iưọìig ngày ngày ĐP CB VNMAC Xã thôn Hộ Mầu biểu Ngày M ầu biểu Theo hướng dẫn của BQL dự án | Ghi chú |
a) Danh mục các quy chuẩn, tiêu chuấn, quy trình, cần tuân thủ:
b) Công tác thu thập và phân tích tài liệu, tài liệu liên quan:
- Bản đồ do Ban quản lý dự án cung cấp, sử dụng thêm bản đồ của cơ quan địa chính địa phương để xác định khu vực khu vực ô nhiễm BMVNẵ
- Thu thập thông tin từ phỏng vấn nhân chứng tại địa phương.
c) Công tác đo vẽ bản đồ: Sử dụng bản đồ (VN2000, 1/500)
d) Công tác điều tra địa hình, địa chất, thủy văn.
e) Phương án xử lý sự cố, hỗ trợ y tế.
g) Công tác bảo đảm chất lượng nội bộ trong điều tra.
III. HÒ SO
1. Do tổ trưởng tổ điều tra lập
- Phiếu phỏng vấn xã.
- Phiếu phỏng vẫn thôn.
- Phiếu phỏng vấn hộ gia đình.
2ế Do đội trưởng lập
Báo cáo kết quả điều tra.
3ề Dành cho cán bộ y tế
Nhật ký khách tham quan
IV. TỎ CHỨC THỰC HIỆN ĐIÈU TRA
1 ế Lực lượng, trang bị, phương tiện
2ẳ Phương pháp
3. Thời gian thực hiện: từ ..................đ ến .............................
V. CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
1. Các bản đồ xác định vị trí, phạm vi khu vực điều tra.
2. Các sơ đồ/bản đồ liên quan đến tình trạng ô nhiễm bom mìn vật nổ do Ban quản lý dự án và địa phương cung cấp.
3. Các bảng biếu liên quan
- Bảng tổng họp khối lượng điều traẵ
- Bảng dự toán kinh phí điều tra.
4. Các phụ lục, hướng dẫn thực hiện công tác điều tra.
| nhận: | CHỈ HUY ĐƠN VỊ ĐIÈU TRA |
| "................’ | (Ký tên, đóng dấu) |
| .....................................................J | |
| - Lưu:..... ;. | |
| Mầu ĐT - 02 |
...................................... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
| TÈN ĐƠN VỊ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| J M Ấ # | .................................. ngày ...................tháng ...............................năm ........................ |
PHIẾU ĐIÈU TRA TẠI BCCB, VNMAC
(Dành cho Cán bộ điều tra)
Dự án:...............................
Hạng mục: .....................
Mã nhiệm v ụ:.................
I. THÔNG TIN CHUNG
1 Ngày, giờ bắt đầu điều tra
2 Ngày, giờ kết thúc điều tra
3 Ho tên nhân viên điều tra
4 Tên tổ chức thực hiện điều tra
5 Tên cơ quan cung cấp thông tin
II. THÔNG TIN VÈ KHU v ự c Đ ư ợc ĐIÈU TRA
Ghi cụ thể đến xóm, thôn, xã, tổ dân cư, khu dân
| 2 1 3 4 | Tên khu vực đất đai cần phố, phường, đặc khu hoặc tên cụ thể theo cách điều tra gọi của địa phương hoặc theo cách ghi trên bản đồ địa chính cấp xã, phường, đặc khuề Các điểm mốc cố định Các công trình xây dựng, hạ tầng giao thông, trong khu vực điều tra và điện, nước, thủy lợi kênh mương. Phải ghi rõ trên khu vực đất đai lân đâu là mốc cố định trong khu vực điều tra, đâu cận (tên gọi, tọa độ) là mốc cố định trong khu vực lân cậnẻ - Tên khu vực đất ở bốn phía của khu vực cần điều tra. - Ghi cụ thể đến xóm, thôn, xã, tổ dân cư, khu Tên khu vực đất đai lân cận dân phố, phường, đặc khu hoặc tên cụ thể theo với khu vực cần điều tra cách gọi của địa phương hoặc theo cách ghi trên bản đồ địa chính cấp xã, phường, đặc khu. (Trường hơp trùng với địa danh khu vực cần ĐT thì ghi như phần 1. II trong phiếu này). Tổng diện tích đất khu vực m3 hoặc ha. điều tra III. CÁC THÔNG TIN Được CUNG CÁP |
Thông tin về các trân ném bom hoặc bắn pháo
1
trong khu vực (kèm theo hồ sơ nếu có)
Thông tin về các hoạt động rà phá bom mìn trong
2
khu vực (kèm theo hồ sơ nếu có)
Thông tin về các vụ nổ và nạn nhân bom mìn trong
3
khu vực
Thông tin về việc phát hiện thấy bom mìn vật nổ
4
trong khu vực
| NHÂN VIÊN | ĐƠN VỊ THựC HIỆN | c ơ QUAN/ĐỌN VỊ |
| ĐIÈU TRA | ĐỈÈU TRA | CUNG CÁP THÔNG TIN |
| (Kỷ, ghi rõ họ tên) | (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) |
Mẩu ĐT - 03
| ...... ................... | CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TEN ĐƠN VỊ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| SỐ: ề... | ...... . ngày...... tháng...........năm....... |
PHIẾU PHỎNG VẤN CẤP XÃ
(Dành cho to trưởng tổ điều tra)
Dựẽ á n :........................................................................................ ................................................
Họp phần:.....................................................................................................
1 .Thông tin chung
| 1.1. Mã nhiệm vụ | 1.2. Ngày phỏng vấn |
| l ế3. Tổ điều tra | 1Ể4. Tô trưởng |
| 1.5. Người được phỏng vấn | 1.6. Chức vu |
| 1.7ề Xã, phường, đặc khu | 1.8. Tỉnh |
| 1.9. Tổng số thôn | l ễ10. Điện thoại liên hệ |
2. Thông tin về ô nhiễm bom mìn, vật nồ của xã_____________________
2.1. Ranh giới của các thôn/làng/bản trong xã trên bản đồ so với ranh giới hiện tại có
| còn chính xác không? | Có o | Không Qj |
(Nêu không, các ranh giới trên bản đồ sẽ được điều chỉnh cho phù hợp với thực tế nhăm phục vụ cho các hoạt dộng liên quan đẽn khăc phục bom mìn trong tương lai) 2Ệ2. Những thôn hiện tại còn bị ô nhiễm BMVN? (Ghi tên vào Bảng 01)__________
2.3. Những thôn hiện tại không bị ô nhiễm BMVN (Ghi tên vảo Bảng 02)_________
2.4. Những thôn/làng/bản nào cần được ưu tiên khảo sát trong số các thôn/làng/bản hiện còn bị ỏ nhiễm BMVN?____________________________________________ 2.5 .Tổng số các vụ tai nạn do BMVN đã xảy ra trong xã?________________________ 2.6 Tai nạn do BMVN xảy ra gần nhất vảo thời gian nào?______________________
3Ễ Dự án phát triển kinh tế - xã hội của xã______________________________
| 3.1. Những dự án phát triển kinh tế-xã hội của xã? | cỏ I I | Không I I________ |
3.2. Khu vực thực hiên: thôn..... ...............................................................................
3.3. Loại dự án: Cụm khu công nghiệpễ..ễ__________________________________
3.4. Thời gian thực hiện: từ............năm 20................đến:.....năm 20....__________
4ễ Sử dụng và tiếp cận đất đai
4.1. Những thôn/làng/bản nào trong xã có dự án xây dựng, phát triển kinh tế-xã hội kể từ thời điểm thực hiện dự án điều tra? (Ghi lại những thôn vảo Bảng kèm theo)
4.2. Có khu vực nào trong xã mà đất đai khu vực đó không được sử dụng thường xuyên hoặc phần lớn diện tích không được sử dụng? (Ghi lại những thôn này vào Bảng kèm theo mẫu nảy)______________________________________________________
4.3. Khu vực không tiếp cận dược do:
Đang canh tác (trông/thu hoạch)? Có n (Nếu có, đánh dâu thời gian phía dưới) Không □ _ __
Khi nao? TI □ T2 □ T3 □ T4 □ T5 □ T6 □ T7 □ T8 □ T9 □ T10 □ TI 1 □ T12
n
Đang xây dựng? Có n (Nếu có, đánh dấu thời gian cu thể phía dưới) Không □
Khi nào? TI □ T2 □ T3 □ T4 □ T5 □ T6 □ T7 □ T8 □ T9 □ T10 □ T ll □ T12
Lũ lụt/hệ thống giao thông hạn chế? Có n (Nếu có, đánh dấu thời gian phía dưới) Không □ __ _ _
Khi nào? TI n T2 n T3 □ T4 n T5 □ T6 □ T7 □ T8 □ T9 □ T10 □ TI 1 □ T12
| TỎ TRƯỞNG | XÁC NHẬN CỦA XÃ |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | (Kỷ tên, đóng dấu) |
Bảng 01
DANH SÁCH CÁC THÔN HIỆN TẠI CÒN BỊ Ô NHIỄM BOM MÌN VẬT NỎ
(Kèm theo Mầu ĐT- 03)
| T 21 T | Tên thôn/làng/bản | Ưu tiên | Chi tiết liên hệ và nhận xét |
| • 435 • • |
Bảng 02
DANH SÁCH CÁC THÔN KHÔNG BỊ Ô NHIỄM BOM MÌN VẬT NỎ
(Kèm theo Mầu ĐT- 03)
| T 21 T | Tên thôn/làng/bản | Ưu tiên | Chi tiết liên hệ và nhận xét |
| • 34 •• |
Mẩu ĐT- 04
| ........................;............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TÊN ĐƠN VỊ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:....... | ................. , ngày.......thảng..........năm ......... |
PHIẾU PHỎNG VẤN CẤP THÔN
(Dành cho Tô trưởng tổ điều tra)
Dư• án:..............................................................................................................•.•.••••••••••»•##(
Họp phần:..............................................................................
1. Thông tin chung
| 1.1. Mã nhiệm vụ l ế3. Tổ điều tra 1.5. Người được phỏng vấn 1.7. Điện thoại liên hệ 2. Thông tin chung về thôn 2.1. Thôn 2.3. Tỉnh 2.5. Số lượng hộ gia đình 2.7 ề Nữ | 1.2. Ngày phỏng vấn 1.4 Tổ trưởng 1.6. Chức vụ 2.2. Xã 2.4ệ Tổng dân số 2.6. Nam |
3. Thông tin vê nguy cơ/tai nạn và nạn nhân BMVN tại thôn
| 3.1. Có khu vực nguy hiểm do BMVN trong thôn không? Có o | Không o |
3.2. Số lượng khu vực nguy hiểm do BMVN trong thôn?
| 3.3. Đã có bất kỳ yêu cầu về RPBM nào tại thôn chưa? 3.4 .Đã tiến hành RPBM chưa? Có 0 Không [ j 3.5. Có tai nạn BMVN xảy ra trong thôn chưa? Có n 3Ể6. Tổng số người bị thương vong: 3.7. Tai nạn gần nhất xảy ra khi nào? r 9 r | Có ũ Không I I Không O số người bị chết:...; số người bị thương: |
4. Các kê hoạch phát triên kinh tê, xã hội của thôn.
| 4.1. Thôn có các dự án phát triển kinh tế, xã hội không? Có o | Không n |
4.2. Tổ chức thực hiện:.............................................................................
4.3. Loại dự án:..........................................................................................
4.4. Khi nào dự án bắt đầu:.......................................................................
5. Việc sử dụng đất
5.1Ề Có thời điểm nào trong năm không thể tiếp cận thôn/khu vực đất đó không? Có n (Nếu có, tiếp tục trả lời câu 5ệ2); Không n (Nếu không, chuyển xuống câu 6)
5.2. Khu vực đó không thể tiếp cận do
Canh tác nông nghiệp:
Có n (Nếu có, điền vào ô Khi nào bên dưới); Không n (Nếu không, tiếp tục trả lời nội dung phía dưới)
Khinào? TI □ T2 □ T3 □ T4 □ T5 □ T6 □ T7 □ T8 □ T9 □ T10 □ T ll □
T 12Ũ _____________________________________________________________________
Đang có các công trình xây dựng:
Có n (Nếu có, điền vào ô Khi nào bên dưới); Không n (Nếu không, tiếp tục trả lời nội dung phía dưới)
Khinào? TI □ T2 □ T3 □ T4 □ T5 □ T6 □ T7 □ T8 □ T9 □ T10 □ TI 1 □
T 12Ũ
Điều kiện đường xá bị ngập lụt/cơ sở hạ tầng yếu kém? Lý do khác.........
Có 0 (Nếu có, điền vào ô Khi nào bên dưới); Không \z\ (Nếu không, tiếp tục trả lời nội dung phía dưới)
K hinào? TI □ T2 □ T3 □ T4 □ T5 □ T6 □ T7 □ T8 □ T9 □ T10 □ TI 1 □
T 1 2 D
6. Thông tin về bom mìn vật nổ
6.1. Có bàng chứng về BMVN không: Có n (Neu có điền chi tiết vào Bảng 01 kèm theo mẫu);
Không □
6.2. Quý vị có biết/có bất kỳ thông tin nào về các nội dung liên quan đến BMVN khác trong thôn không?
Có o (Nếu có, tìm thêm thông tin về chủng loại, số lượng, v . v . K h ô n g I I Điền chi tiết về các hộ gia đình bị ảnh hưởng do ô nhiễm BMVN vào Bảng 02 kèm theo mẫu.
| TỎ TRƯỞNG | XÁC NHẬN CỦA THÔN |
| (Kỷ, ghi rồ họ tên) | (Kỷ, ghi rõ họ tên) |
Mẩu ĐT - 05
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| TỂN ĐƠN VỊ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:......... | |
| .............. . ngày...... tháng...........năm........ |
PHIÉU PHỎNG VÁN H ộ GIA ĐÌNH NGÀY
(Dành cho To trưởng to điều tra)
Dự án:...................................................................................................... Họp phần:..............................................................................................
1. Thông tin chung
| 1Ẽ1 ệ Mã nhiêm vu 1.3. Tô sô l ề5.Thôn 1.7ềTỉnh 2. Người cung cấp thông tin và hộ gia đình 2.1. Họ tên: 2.3. Dân tôc: 2.5ề Nam 2.7ẽ Trẻ em gái: 2.9. Chủ hô □ Đúng 3. Thông tin vê băng chứng bom mìn vật nô | 1.2. Ngày điêu tra 1.4. Tô trưởng 1.6. Xã 2.2ế Tuôi: 2.4. Điên thoai: 2.6. Nữ 2.8. Trẻ em trai: □ Không |
3.1. Ong/ bà có thê chỉ cho tôi □ Có (ghi thông tin vào Bảng 01)
BMVN mà ông/bà biết? □ Không (- > chuyển sang phần 4)
□ Gân nhà □ Vùng hay đi vào 3.2ẵ Nhìn thấy BMVN ở đâu?
□ Vùng đang canh tác □ Vùng săp canh tác 3.3ế Thây BMVN lân cuôi lúc □ < 1 tháng □ 1-3 tháng nào? □ 3-12 tháng □ > 1 năm
□ Người được phỏng vân □ Người khác (tên):
3.4. Ai nhìn thấy BMVN?
3.5. Xử lí BMVN như thê □ Đem bán □ Đê yên □ Chôn □ Ném nào? □ Di chuyển □ Khác:
3ẵ6. Có tô chức nào rà phá
□ Có □ Không □ Không biết BMVN không?
3.7. Ai rà phá?
4. Thông tin về khu vực ô nhiễm bom mìn vật nô
4.1. Ong/bà nhớ đã từng có hay nghi ngờ có □ Có (ơ/zzể thông tin vào Bảng 02) BMVN trong khu vực không? □ Không (- >chuyển sang phần 5)
□ ~ 1 năm □ ~3 năm
4.2. Ông/bà biết, sống, hay canh tác ở đây lâu chưa?
□ ~ 05 năm □>10năm 4.3. Mức độ tự tin của ông/bà về thông tin mình cấp □ Cao □ Vừa □ Thấp 4.4. Lí do ông bà tin là BMVN trong khu vực:
4.5. Ong/bà có biêt ai trong vùng nhìn
□ Có □ Khồng thấy bom bi không?
| 4.6. Nêu có, cho biêt tên Ho tên 5. Tai nạn/nạn nhân 5.1. Cỏ tai nạn bom mìn trong thôn không? t" r \ r n i A . • A i • 5.2. Thông tin vê tai nạn 5.3Ể Có nạn nhân nào sinh sống trong khu vực nghi ngờ có BMVN không? 5.3. Thông tin vê nạn nhân 5.4. Có ai trong nhà ông/bà là nạn nhân bom mìn không?__________________ 5.5ệ Thông tin về nạn nhân 6. Ghi chú TỎ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Số điện thoại/ Địa chỉ □ Có □ Không □ Có □ Không ĐỘI TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) |
Mấu ĐT - 06
| CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |
| TÊN ĐƠN VỊ | ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phức |
| Số: /ĐT-TT | |
| ..........., ngày...... thảng..... n ă m ...... |
PHIẾU ĐIÈƯ TRA THÔNG TIN VỀ NẠN NHÂN BOM MÌN
(Dành cho To trưởng điều tra)
Dự án:...............................................................................................................
Hạng m ục:.......................................................................................................
Mã nhiệm v ụ:.................................................................................................
THÔNG TIN VÈ NẠN NHÂN BOM MÌN
1 Họ và tên nạn nhân
2 Ngày sinh
3 Giới tính
4 Tình trạng hôn nhân trước tai nạn
5 Dân tộc
6 Trình độ học vấn trước tai nạn
7 Nghề nghiệp trước tai nạn
8 Địa chỉ nơi sinh sông khi bị tai nạn
| 9 10 11 12 13 14 | Hoạt động của nạn nhân khi xảy ra tai nạn Loại vật nổ gây ra tai nạn Địa điểm xảy ra tai nạn Thời gian xẩy ra tai nạn Mức độ chấn thương khi bị tai nan Hiện tại còn sông hay đã chêt NHÂN VIÊN ĐIÈƯ TRA (Kỷ, ghi rõ họ tên) | ] Đang dò tìm, xử lý o Kiếm phế liệu U Trồng trọt, chăn nuôi o Xây dựng , ] Chơi / đùa nghịch n Không biết Hoạt động khác (ghi rõ): ] Bom] 3há Q Bom bi L ] Các lc) ại đạn pháo, cối n Lựu đạn ] Mìn c hống người \Zi Mìn chống tăng 1 1 Các lc)ại vật nồ khác (ghi cụ thể): Không xác định được (ghi cụ thê địa danh, tọa độ) (ghi cụ thê ngày tháng năm, nêu ko có thông tin chính xác ngày tháng thì ghi năm bị tai nạn) [_J Chết 1_1 Bị thương tích Còn sông Đã chêt ngày.. ễ tháng.. ệ năm CQ/ĐV CƯNG CẨP THÔNG TIN (Kỷ tên, đỏng dấu) |
Mầu ĐT - 07
| ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TEN ĐƠN VỊ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sô:........ | ............., ngày...... thảng........năm....... |
BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIÈU TRA
(Dành cho Đội trưởng sau khi kết thúc nhiệm vụ điều tra)
Dự án:................................................................................................................
Hạng mục: .......................................................................................................
Mã nhiệm v ụ:...................................................................................................
IỆ THỒNG TIN CHUNG VÈ NHIỆM v ụ
| 1. Đội sô 3. Sô tô điêu tra 5. Băt đâu ngày 7Ế Số thôn trong xã 9. Tỉnh 11. Sô hộ đã phỏng vân 13. Nữ IIỆ KÉT QUẢ ĐIÈU TRA 1. Thông tin về tai nạn do bom mìn vật nổ 1.1. Số vu tai nan 1.3. Sô người chêt 1.5. Những loại BMVN gây ra tai nạn: 1.6.Số tai nạn xảy ra trong 2 năm trở lại đây: | 2. Đội trưởng 4. Sô nhân viên ĐT 6. Kêt thúc ngày 8. Xã 10. Số hô của Thôn 12. Nam 1.2. Sô nan nhân 1.4. Sô bị thương |
2. Bằng chứng về bom mìn vật nổ (cỏ ảnh kèm theo)
| Loại | Di dòi | ||||
| TT | Kỉnh độ | Vĩ độ | Ghi chú | ||
| BMVN | (có/không) |
3. Khu vực nghi ngờ ô nhiễm bom mìn vật nổ
Tọa độ các điêm bao
(> 3 điểm)
| Mã SHA Vĩ độ Kinh độ 4. Khu vực khẳng định ô nhiễm bom mìn vật nổ Toa đô cá 1C đi em bao <>3 điểm) Mã CHA Vĩ độ Kỉnh độ 5. Khu vực không ô nhiễm bom mìn vật nổ Tọa độ các điềm bao (> 3 điểm) Mã Vĩ độ Kinh độ ĐƠN VỊ THựC HIỆN ĐIÈƯ TRA (Ký tên, đóng dấu) | Diện tích Ghi Vị trí Loại BMVN (tương đối) chú Diện tích Ghi Vị trí Loại BMVN (tưong đối) chú Diện tích Vị trí Loại BMVN Ghi chú (tương đối) ĐỘI TRƯỞNG (Kỷ, ghi rõ họ tên) |
Phu• lu• c II
MẪU BIÊU KHẢO SÁT
XÁC ĐỊ• NH KHU vự• c Ô NHIỄM BOM MÌN VẬ• T NỐ
(Ban hành kèm theo Quy trình kỹ thuật điều tra, khảo sát, rà phả bom mìn vật no)
| STT | KÝ HIỆU | TÊN MẢU |
KẾ HOẠCH
Khảo sát kỹ thuật xác định khu vực ô nhiễm bom mìn, vật
01 Mầu KS-01
nổ tai xã, phường, đăc khu......... , tỉnh......................
BÁO CÁO
02 Mau KS-02
Ket quả khảo sát hàng ngày
BÁO CÁO
03 Mau KS-03
Khu vực khẳng định ô nhiễm
BÁO CÁO
04 Mầu KS-04
Hoàn thành khảo sát kỹ thuật một khu vực
BÁO CÁO
05 Mầu KS-05
Tổng hợp kết quả khảo sát
Mẩu KS - 01
| .. ...... . ...... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐON VỊ KHAO SÁT | Độc lập - Tự do - Hạnh phức |
| Sô: /KH-KSKT | ............ ngày......tháng....... n ă m ...... |
KẾ HOẠCH
Khảo sát kỹ thuật xác định khu vực ô nhiễm bom mìn vật nổ tại xã, phường, đặc k hu........... tỉnh.......................
(MẪU CHƯNG)
IỆ THÔNG TIN CHUNG
1. Tên, vị trí, phạm vi và nhiệm vụ dự án
a) Tên dự án:...............................................................................................
b) Địa điểm:................................................................................................
c) Nhiệm vụ KSKT:
+ Nhiệm vụ số 01/KSKT/..................................tại................................
+ Nhiệm vụ số 02/KSKT/..................................tại................................
2. Đặc điểm chung của khu vực khảo sát:
a) Đặc điếm chung về địa lý, địa hình, địa chất, thủy vănệ
b) Đặc điếm chung về dân cư, kinh tế xã hội.
3. Yêu cầu chung về khảo sát
4. Căn cứ lập kế hoạch:
a) Văn bản của trên.
b) Thông tin được cung cấp.
II. MỤC TIÊU, NHIỆM vụ, KHỐI LƯỢNG TIÉN Độ, YÊU CẦU KỸ THUẬT KHAO sá t
1. Mục tiêu, nhiệm vụ
2. Khối lượng, tiến độ
| TT I 1 2 3 4 | Hạng mục công việc Công tác chuân bị Khảo sát địa hình, xác định điêm bao các khu vực KS Tập huấn bổ sung công tác khảo sát kỹ thuật In ân tài liệu, mâu biêu Xây dựng và phê duyệt kê hoạch khảo sát | Đơn vị tính Ngày Ngày Bộ Ngày | Khối lưọng | Tiến độ Tù Đên ngày ngày | Ghi chú |
| TT II 1 2 3 4 m 1 2 3 | Hạng mục công việc Công tác khảo sát Triển khai nhiêm vu số 01 Kiểm tra chất lượng thi công (Đội trưởng kiểm tra) Dự kiến công tác khắc phục tồn tại, sai sót (làm lại, bo sung trang bị, tập huấn thêm...) Tổng hợp dữ liệu báo cáo kết quả Báo cáo, nghiệm thu Nghiệm thu kết quả khảo sát kỹ thuật Lập biên bản bàn giao kết quả khảo sát cho địa phương Nhập kết quả vào Cở sở dữ liệu 3. Các yêu cầu kỹ thuật | Tiến độ Đon vị Khối tính lưọng TÙ Đến ngày ngày ha Lần/tổ/ ngày Ngày Mau biểu Ngày Mau biểu Theo hướng dẫn của BQL dự án | Ghi chú |
a) Danh mục các quy chuấn, tiêu chuẩn, quy trình, cần tuân thủ.
b) Công tác thu thập và phân tích tài liệu, tài liệu liên quan.
c) Công tác đo vẽ bản đồ.
d) Công tác khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn.
e) Phương án xử lý sự cố, hỗ trợ y tế.
g) Công tác bảo đảm chất lượng nội bộ trong khảo sát.
III. HÒ S ơ
1. Do đội trưởng lập:
- Kế hoạch khảo sát xác định khu vực ô nhiễm bom mìn vật nổ.
-Báo cáo kết quả KS hàng ngày.
-Báo cáo kết quả hoàn thành KS1 khu vực.
- Báo cáo khẳng định khu vực ô nhiễm.
- Bản đồ ô lưới khu vực KS.
- Báo cáo tổng họp kết quả KS.
- Kế hoạch khắc phục tồn tại sai sót.
- Báo cáo kết quả khắc phục tồn tại, sai sót.
2. Dành cho cán bộ y tế
Nhật ký khách tham quan
IV. TỎ CHỨC THựC HIỆN
1. Lực lượng, phương tiện, trang bị
2. Phương pháp
3. Thời gian thực hiện: dự kiến từ ................đ ến .................................
V. CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
1. Các bản đồ xác định vị trí, phạm vi khu vực khảo sát.
2. Các sơ đô/bản đô liên quan đến tình trạng ô nhiễm bom mìn, vật nổ.
3. Các bảng biểu liên quan:
4. Các phụ lục, hướng dẫn thực hiện công tác khảo sát.
| Nơi nhận | C H Ỉ H U Y Đ Ơ N V Ị K H ẢO SÁT (Kỷ tên, đóng dấu) |
Mẩu KS - 02
| .................................v ..... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐƠN VỊ KHẢO SẮT | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sô: /BC-KSN | ....... ngày......thảng......n ă m ...... |
BÁO CÁO
Kết quả khảo sát hàng ngày
Dự án:.................................... .........................................................................
Hợp phần:........................................................................................................
1. Thông tin chung
| Ngày Đội (Tổ) số Quân số Thời gian kết thúc Lý do dừng việc Xã: Mã báo cáo ngày: r 2. Kêt quả khảo sát Diện Mã Kết Đã tích ô quả xử lí chưa | Ghi chú về diện tích | Mã nhiệm vụ: Đội (Tổ) trưởng: Thời gian đắt đầu Thời gian dừng việc Thôn: Tỉnh: Diện Diện Diện Mật tích tích tích độ cây tre cây thưa | Mật độ trung | Mật độ dày | Số tín |
* bình
| (m2) | khảo sát | chưa | bui | trúc | to | (m2) | (m ) | hiệu | |
| (m2) |
(m2) khảo sát (nr) im'. (m2)
* Chọn các màu tương ứng sau đây:
| Xanh lả cây Đỏ Nâu Vàng Xám * Mật độ thực vật Thưa: dê dàng đi lại và sử dụng mảy dò | Không có BMVN Có BMVN (ô nhiễm trực tiếp) Ô nhiễm giản tiếp Không ô nhiễm gián tiếp Không tiêp cận được |
Trung bình: dê dàng đi lại nhưng hạn chế trong việc sử dụng mảy dò
DàyỆ* khỏ tiếp cận khu vực
| rp Ả | A /\ |
* Tông sô ô:...................................................................................................
| Ô xanh lá cây (không ô nhiễm) Ô vàng (không ô nhiễm gián tiếp) Ồ xám (không tiếp xúc) Diện tích đã khảo sát (m 2) Diện tích đã được kiểm tra lại (m2) Diên tích nghi ngờ ô nhiễm (m2) : .......... Diên tích ô nhiễm (m 2) : ........................... Mât đô (tín hiêu/10.000 m2) : ....................; trong đó: Là bom mìn, vât n ổ :................. ; k h á c :............... 3. Bom mìn, vật nổ tìm thấy Ký Loại Số Kích Ô Vĩ độ hiêu lượng thước Tổng số vật nổ tìm thấy | Ô đỏ (ô nhiễm) Ồ màu nâu (ô liền kề) Tổng số ô trong danh sách Tồng số ô được khảo sát Tông sô tín h iê u :....................... ; trong đó: Là bom mìn, vât n ổ :........; k h á c :............... Độ sâu Tình Kinh độ (cm) trạng |
| Tổng số vật nổ tìm thấy | Hủy tại chỗ |
| Đã xử lý | Thu gom |
Loại bom mìn, vật nổ: 1. Bom; 2. Bom rải/bom mẹ; 3. Tên lửa điều khiển; 4. Rockét; 5. Bom đạn chũm; ốẻ Đạn pháo; 7. Đạn cối; £ế Lựu đạn; 9. Mìn chông người; 10. Mìn chống tăng; /7ế Đạn M79; 12. Các loạỉ ngòi nô; 13. Các loại vật nô; 14. Loại khác.
| ĐỘI (TỐ) TRƯỞNG | GIÁM SÁT VIÊN | CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
Mẩu KS - 03
| .................. ề;....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐƠN VỊ KHẢO SÁT | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sô: /B C -Ệ.ẻệ | ........., ngày... tháng..... năm... |
BÁO CÁO
Khu vực khắng định ô nhiễm bom mìn vật nố
Dự án:........................................................................................
Họp phần:..................................................................................
I. THÔNG TIN NHẬN DẠNG
□ Chưa rà phá
Tình trạng Khu vực
Mã Khu vực khẳng □ Đang rà phá
khẳng định ô
định ô nhiễm □ Hoàn thành rà phá
nhiễm
□ Đã được giải phóng*
| Đội (Tồ) số | Mã nhiệm vụ | |
| Ngày bát đầu | Ngày kết thúc | |
| Đội trưởng | Thôn | |
| Xã | Tỉnh | |
| □ Cao | ||
| Ưu tiên Rà phá | □ Trung bình | |
| □ Thấp |
* Đã được giải phóng: được ảp dụng cho các khu vực khẳng định ỏ nhiễm xác định trong lần khảo sát đầu tiên, nhưng được giải phóng/hủy bỏ sau khi được khảo sút lại.
n ẳ HIỆN TRẠNG s ử DỤNG ĐẤT
Mục đích sử dụng đất: □ Nông nghiệp □ Xây dựng hạ tâng
□ Khác
□ Lâm nghiệp □ Khu dân cư
Nêu Khác (ghi rõ):
Người hưởng lợi: □ Cá nhân
□ Cộng đồng
III. BOM MÌN, VẬT NỐ TÌM THẤY TRONG KHẢO SÁT
| Ký TT Loại hiệu Tông sô VN tìm thây Đã xử lý Ghi chú:.......... IV. ĐỊA HÌNH | Ô số | Kích thước | Kinh độ | Vĩ Độ độ sâu Hủy tại chỗ Thu gom | Tình trạng | pp xử lý | Ghi chú |
Loai thưc vât □ Cỏ □ Bụi rậm □ Tre trúc □ Rừng cây
□ Không có thực vật □ Khác
Độ phủ thực vật: □ Dày □ Mỏng □ Trọc
Phương tiện phát quang thảm □ Thủ công □ Cơ giới
thực vật □ Máy cắt cỏ □ Kết họp
| Loai hình đia chất | A (Mềm) | B (Trung bình) |
| c (Cứng) | D (Am ướt, Bùn lây) |
□ Cát □ Đỏ
□ Gan gà □ Thit
Loại đất □ Sét □ Sỏi
□ Đá □ Đâm lây
□ K hác
□ Đất hoang □ V en biển
□ Căn cứ QS cũ □ Đ âm lây
□ Bờ sông □ K hu dân cư Loại hình khu vực □ Đông ruộng □ Đ ường lớn
□ Đô thị □ Đôi núi
□ Bên đường □ Trụ sở hành chính
□ R ừng □ Đ ường m òn
□ Khác
Loại xe tiếp cận được khu vực □ M ột cầu □ Hai cầu □ M ười sáu chỗ
Đ ịa hình □ Dốc □ Hơi dốc □ Bằng phẳng
V. CHU VI KHU V ực KHẲNG ĐỊNH Ô NHIỄM BOM MÌN, VẬT NỎ
| TT Điêm 1 Điêm đâu 2 Điêm góc 1 3 Điêm góc 2 4 Điêm góc 3 5 Điêm cuôi Diện tích khu vực (m2): | Kinh độ Vĩ độ Có thê tiêp cận bao nhiêu % vùng bị ô nhiễm BMVN | Mã Khu vực □ 25% □ 50% □ 75% □ 100% |
Tháng không □ 1 □ 2 □ 3 □ 4 □ 5 □ 6 thể tiếp cận: □ 7 □ 8 □ 9 □ 10 □ 11 □ 12
Nếu khu vực ô nhiễm BMVNcó phần nào không tiếp cân đươc, ghi rõ lý do-
| ĐỘI (TỎ) TRƯỞNG | GIÁM SÁT VIÊN | CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | (Kỷ, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
Mẩu KS - 04
| ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐƠN VỊ KHẢO SÁT | Độc lập - T ự do - Hạnh phúc |
| SỐ: /BC-HTKS | .......... ngày.......thảng.........năm ....... |
BÁO CÁO
Hoàn thành khảo sát kỹ thuật một khu vực
Dự án:..................
Hợp phần:............
1. Thông tin chung
| Ngày băt đâu Ngày kêt thúc Đội sô Thôn: Tỉnh: Diện tích khu vực yêu | Mã nhiệm vụ Sô ngày thực hiện Đội trưởng: Xã: Nguồn bàng chứng khảo sát | Ẽ3 Thông tin tin cậy |
cầu KSKT (m2ắ) □ Kết quả ĐTPKT
□ Các tổ chức khác Sô lượng băng chứng □Hoàn thành
Tình trạng nhiệm vụ
yêu cấu KSKT □Tam dừng*
* Tạm dừng: Nhiệm vụ được chỉnh quyền/người dân địa phương yêu cầu tạm ngưng vì một vài lí do. Trong trường hợp tạm ngưng do chủ đất yêu cầu đội trưởng, vỉ dụ, quay lại sau 07 ngày khi ông ta đã hoàn thành việc thu hoạch, không cần làm báo cảo tạm ngưng.
2. Kết quả thực hiện
| Số lượng khu vực nghi ngờ đã hoàn thành khảo sát Diện tích khảo sát khác Dấu (+) cho tăng với yêu cầu (m2) Dấu (-) cho giảm Diện tích phải làm lại (m2) Số ô đỏ: Số ôvàng Tổng số ô khảo sát: Số ô khẳng định ô nhiễm Khu vực ô nhiễm trong khu vực (có báo cáo khẳng định ô nhiễm gửi kèm) □ Cao Đánh giá mức độ ô nhiễm □ Trung bình toàn khu vực □ Thấp 3 . Kết quả phát hiện bom mìn, vật nổ Chủng Kích Ký ô số Vĩ độ loại thước hiệu Tổng số vật nổ tìm thấy:........................ | Diện tích đã thực hiện khảo sát (m2) Diện tích đã kiểm tra chất lượng (m2) Số tín hiệu phải xử lý trung bình/ha Số ô nâu Số ô xám Số ô không ô nhiễm Diện tích khu vực khẳng định ô nhiễm (m2)^ Diện tích khu vực không ô nhiễm (m2) Tiến độ thực hiện so với Dấu (+) cho tăng yêu cầu (ngày) Dấu (-) cho giảm Độ sâu Kinh độ Tình trạng Phương pháp (cm) xử lý |
Đã xử lý ................ Trong đó: Hủy tại chỗ..........Thu gom ..............
Loại bom mìn, vật nổ: 1. Bom; 2. Bom rải/bom mẹ; 3. Tên lửa điều khiển; 4. Rockẻt; 5. Bom đạn chũm; 6. Đạn pháo,ế 7. Đạn côi; 8. Lựu đạn; 9. Mìn chông người; 10. Mìn chông tăng; 11. Đạn M79; 12. Các loại ngòi nổ; 13. Các loại vật nổ; 14. Loại khác.
4. Ảnh (đính kèm theo yêu cầu)
So đồ kết quả KSKT/RPBM (Đính kèm)
M ã hành chính: Tỉnh /Xã/Điạ điểm KSKT/RPBM :
| N Người vẽ:.......................................; Ngày vẽ: ĐỘI (TỎ) TRƯỞNG GIÁM SÁT VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) | 1 ô (5 mm) = mét r\m'i l í r 14 • Điểm bom mìn, vật nổ đã được xử lý (chấm màu xanh). • Điểm tín hiệu bom mìn, vật nổ chưa được xử lý (chấm màu đỏ). Đường bao khu vực khảo sát (đường màu xanh). XVị trí đo tọa độ GPS tại tâm điểm của khu vực khảo sát. CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG (Ký, ghi rõ họ tên) |
Mầu KS - 05
CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
| ĐƠN VỊ KHẢO SẢT | ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /BC-THKQKS | .......... ngày.......thảng.......năm.... |
BÁO CÁO
Tổng hợp kết quả khảo sát
(Dành cho Đội trưởng sau khi hoàn thành nhiệm vụ khảo sát)
Dự án:....................................................................................................
Hợp phần:.............................................................................................
1. Phạm vi khu vực khảo sát
| Tỉnh (thành phố) Xã (phường, đặc khu) Điều ]đện tự nhiên có ảnh hưởng đến RPBM Địa hình:...................................................... Loại ctất, cấp đất phổ b iến ............................................. Thời tiết, khí h â u .............................................................. Hiện trang ô nhiễm bom mìn........................................................... Lịch sử tai nan bom mìn................................................................. | Thôn (xóm, bản) |
Lịch s >ử hoạt động khắc phục bom mìn ( Tên dự án, thời gian, diện tích độ sâu và tóm tắt kết quả
các CỈỊỉ ản đã thưc hiên trên khu vưc hoăc lân cân) .......................................... Trong đó:
| Hiện | 1 ẻ Đất thổ cư | ha | 8. Đất xây dưng........ ha |
trạng Tổng diện tích đã khảo 2. Đất trồng trot.............ha 9. Đất giao thông.......ha
| sử dụng đất Hiện trạng nghi ngờ ô nhiễ m Hiện trạng sử dụng đất | sá t.......(ha) 4. Đất trồng cây lâu 10ằ Đất thuỷ lơi..........ha năm.........ha 11. Đất nghĩa đia.......ha 5ẽ Măt nước..........ha 12. Các loai đất khác.........ha 6. Đất rừng tư nhiên.....ha Trong đó: 1. Đất thổ cư ha 7ễ Đất xây d ư ng........ ha 2. Đất trồng trot.............ha 8 ệ Đ ất giao thông , ha Tổng diện tích ô nhiễm 4. Đất trồng cây lâu 9. Đ ất thuỷ lơ i......... ha sau khảo sát.........ha năm,,,, ha 10. Đ ất nghĩa đ ịa....... ha 5. Măt nước..........ha 11. Các loai đất khác.........ha 6.....Đất rừng tự nhiên .......ha Trong đó: 1. Đất thổ cư ha 7. Đất xây d ư n g........ ha Tồng diện tích không ô 2. Đ ất trồng tro t........... ha 8. Đ ất giao th ô n g.......ha nhiễm sau khảo 4 ằ Đ ất trồng cây lâu 9. Đ ất thuỷ lơ i..........ha sát........ ha n ă m ......ha 10. Đ ất nghĩa đia , ha 5. Măt nước..........ha 11. Các loai đất khác.........ha 6. Đ ất rừng tư n h iê n ..... ha Tông sô tín hiêu:...........................; trong đó: D iên tích khảo sát (m 2) : .................... Là bom mìn, vât n ổ:.............; khác:............. Mât đô (tín hiêu/10.000 m2) : ..................; trong đó: Là bom m ìn, vât n ổ :................ ; k h á c :.............. Số lượng tín hiệu Số lượng và độ sâu Tình trạng thực tế đã đào, xử lý Đến 5 Trên mặt Đen 0,5 m Đến 3 m Tổng cộng m Bom phá các loại Đ ạn pháo, đạn cối Tên lửa, rốc két |
Lựu đạn các loại
Bom bi, đạn M79
Mìn chống tăng
Mìn chống người
Các loại vật nổ khác
Sắt thép các loại
Số lượng các tín hiệu nằm sâu lớn hơn 5 m chưa xử lý:
2. Đánh giá chung về khu vực:
Mức độ ô nhiễm bom mìn vật nổ: Nặng □ ; Trung bình D;Nhẹ □
Phân loại khu vực:................................; cấp đất phổ biến:............................
Diện tích cần rà phá bom mìn:............... ha; Trong đó:
| Đến độ sâu 0,3 m :..........ha | Diện tích mặt nước:..........ha |
| Đen độ sâu 5 m :.............. ha | Đen độ sâu 1,5 m :............ha |
| Đen độ sâu 3 m :............... ha |
Diện tích biển:....... ha (trong đó độ sâu < 15 m :......ha; từ 15-30 m:......ha; trên 30 m: ..ế.ha) Diện tích phát quang phục vụ RPBM ................................. ha.
7ứ/ằ liệu kèm theo: phiếu điểu tra; Bảo cảo KS, Bản đồ nhiệm vụ KS/RPBM.
| ĐỘI (TỎ) TRƯỞNG | GIÁM SÁT VIÊN | CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG |
| (Kỷ, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
Phu• lu• e III
MẪU BIÉU RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỐ
(Ban hành kèm theo Quy trình kỹ thuật điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ)
| STT | KÝ HIỆU | TÊN MẦU |
MẢƯ BIẺU KHẢO SÁT PHỤC v ụ CHO LẬP PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG VÀ Dự TOÁN RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NÓ
| BIÊN BẢN | ||
| 01 | Mầu RPBM-01 |
Bàn giao mặt bằng cho khảo sát rà phá bom mìn vật nổ
| 02 03 04 | Mau RPBM-02 Mau RPBM-03 Mầu RPBM-04 | NHẬT KÝ Thi công khảo sát rà phá bom mìn vật nổ BIÊN BẢN Nghiệm thu kết quả khảo sát phục vụ cho lập phương án kỹ thuật thi công và dự toán rà phá bom mìn vật nổ BÁO CÁO Ket quả thi công khảo sát rà phá bom mìn vật nố |
MẪU BIẺU RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỎ
| BIÊN BẢN | ||
| 05 | Mau RPBM-05 |
Bàn giao mặt bằng cho thi công rà phá bom mìn vật nổ
BIÊN BẢN
| 06 07 08 09 10 11 12 | Mau RPBM-06 Mau RPBM-07 Mầu RPBM-08 Mầu RPBM-09 Mầu RPBM-10 Mau RPBM-11 Mầu RPBM-12 | Kiểm tra quân số, trang bị kỹ thuật trước thi công rà phá bom mìn vật no NHẬT KÝ THI CỒNG BIÊN BẢN Kiểm tra xác xuất hiện trường BIÊN BẢN Nghiệm thu nội bộ rà phá bom mìn vật nô PHIẾU YÊU CẦU NGHIỆM THƯ BIÊN BẢN Xác nhận số lượng, chủng loại bom mìn vật nố thu gom trong thi công BIÊN BẢN Nghiệm thu hoàn thành thi công rà phá bom mìn vật no đưa vào sử dụng |
| BIÊN BẢN | ||
| 13 | Mau RPBM-13 |
Biên bản bàn giao mặt bằng đã thi công rà
phá bom mìn vật nổ
CAM KẾT BẢO ĐẢM AN TOÀN 14 Mầu RPBM-14
MẶT BẰNG ĐÂ RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỔ
KẾ HOẠCH
| 15 | Mau RPBM-15 | Hủy bom mìn vật nả thu gom trong điều tra, khảo sát, |
| rà phá bom mìn vật nổ |
BIÊN BẢN
16 Mau RPBM-16
Xác nhận số lượng bom mìn vật nổ đã hủy (xử lý)
BÁO CÁO
17 Mầu RPBM-17
Kêt quả thi công gói thầu rà phá bom mìn vật nổ
Mẩu RPBM - 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........,ngày.....tháng... năm.......
BIÊN BẢN
Bàn giao mặt bằng cho khảo sát rà phá bom mìn vật nổ
Dự án:....................................................................................
Địa điểm:....................................................................................
Hạng mục: Thi công khảo sát phục vụ lập phương án KTTC và dự toán rà phá bom mìn vật no.
- Căn cứ Quy trình kỹ thuật........................................>Quy chuấn kỹ thuật Quốc gia........................................................................................................................
- Hợp đồng kinh tế số ........ /HĐKT-RPBM ngày..../.../..... được ký kết giữa.................... ............ ..ề................. ...........................................................................
- Căn cứ hồ sơ thiết kế, mặt bằng dự án và các tài liệu liên quan khác
Hôm n ay...... giờ ngày.......tháng...... n ăm .......tại hiện trường mặt bằng dư án:..............................................................................................................................
I. THÀNH PHÀN THAM GIA
1. Đại diện chủ đầu tư (bên giao):.........................................................
| Ông: ...................................... | Chức v ụ:.............................................. |
| Ông: ........................................ | Chức v ụ:............................................... |
2. Đại diện đơn vị khảo sát (bên nhận):.....................................................
Ông: ............................................ Chức v ụ:...............................................
| Ông: ........................................... | Chức vụ: |
n. NỘI DƯNG BÀN GIAO MẶT BẰNG CHO THI CÔNG KHẢO SÁT
l ệ Các bên tiến hành giao, nhận mặt bằng tại thực địa phục vụ cho thi công khảo sát rà phá bom mìn vật nô dự án:.................................................
2. Diện tích mặt bằng của dự án:............................(chủ đầu tư cung cấp hồ sơ, bản vẽ của dự án).
3ề Diện tích thi công khảo sát phục vụ cho lập phương án KTTC và dự toán rà phá bom mìn vật nổ:.................................(không ít hơn l°/ừ diện tích cần RPBM).
4. Độ sâu rà phá bom mìn vật nổ:......................................................
5. Các yêu cầu khác của chủ đầu tư:.................................................
III. KÉT LUẬN
1. Các bên nhất trí bàn giao mặt bằng tại thực địa làm cơ sở cho đơn vị:..................triển khai thi công khảo sát thu thập số liệu phục vụ cho lập phương án kỹ thuật thi công và dự toán rà phá bom mìn vật nổ dự án..................
2..........................................ẵ...............................................................................
3...........................................................................................................................
Biên bản được lập thành.....bản lưu giữ tại hồ sơ hoàn công công trình.
| ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ | ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KHẢO SÁT |
| (Kỷ tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) |
Mẩu RPBM - 02
| ............................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐƠN VỊ KHẢO SẮT | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sổ: /NK-TCKS | ......... ngày....thảng.......năm...... |
NHẬT KÝ
Thi công khảo sát rà phá bom mìn
Dự án :..........................................................................................
Hạng mục: Thi công khảo sát phục vụ cho lập phương án KTTC, dự toán rà phá bom mìn vật nô.
Đon vị khảo sát:..............................................................................
Đội trưởng:.......................................................................................
Cán bộ GSKT/QLCL:......................................................................
Khu vực thi công: Ồ số:.
Ngày..... tháng........năm
Thời tiết:..........................
| TT I 1 2 3 4 5 6 7 II 1 2 3 | Tên công việc Rà phá bom mìn vật nổ trên cạn Phát dọn mặt băng Dò tìm trên cạn đến độ sâu 0,3 m hoặc 0,5 m Đào xử lý tín hiệu trên cạn đên độ sâu 0,3 m hoặc 0,5 m Dò tìm trên cạn độ sâu từ 0,3 m hoặc 0,5 m đến 3m hoăc 5 m Đào xử lý tín hiệu trên cạn đến độ sâu 3 m Đào xử lý tín hiệu trên cạn đến độ sâu 5 m Dò tìm trên cạn đên độ sâu > 5 m đên 10 m Rà phá bom mìn yật nố dưói nước Chuân bị mặt băng Dò tìm ở độ sâu đên 0,5 m tính từ đáy nước Đánh dâu tín hiệu ở độ sâu đên 0,5 m tính từ đáy nước. Lặn kiêm tra, đào xử lý tín hiệu ở độ sâu | Đơn vị m2 m2 Tín hiêu m2 m3 m3 m2 m2 m2 Tín hiệu | Khối lượng | Ghi chú Rừng câp...ế Độ sâu 0,5 m chỉ thực hiện khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Đât câp.... |
4 m3
đến 0,5 m tính từ đáy nước
Dò tìm ở độ sâu từ 0,5 m đên 3 m hoặc đên
5 m2
5 m tính từ đáy nướcế
| Đánh dâu tín hiệu ở độ sâu từ 0,5 m đên | Tín | |
| 6 | ||
| 3 m hoặc đến 5 m tính từ đáy nước. | hiệu | |
| Đào xử lý tín hiệu ở độ sâu từ lớn hơn 0,5 | 3 |
7 nr
m đến 1 m tính từ đáy nước.
Đào, xử lý tín hiệu dưới nước ở độ sâu từ lớn
8 m3
hơn 1 m đến 3 m hoặc đến 5 m tính từ đáy nước.
III Rà phá bom mìn vật nô dtrói biên
| Mật độ tín hiệu trên bê mặt đáy biên, qua | Tín | |
| 1 | xử lý dữ liệu từ hệ thống Sonar và Từ kế. | hiệu |
| Mật độ tín hiệu từ bề mặt đáy biển đến độ | Tín | |
| 2 | sâu 1 m, qua xử lý dữ liệu từ hệ thống sona | hiệu |
| TT Tên công việc và từ kê 3 Các yều cầu khác......................... IV Kết quả BMVN tìm được 1 Mảnh bom đạn, sắt vụn 2 Bom phá........bảng 3 Bom bi 4 Đạn pháo, đạn cối 5 Đạn rốc két 6 Đạn M79 7 Đạn BB 8 Các loại mìn (BB, tăng,....) 9 Vật nổ khác Nhận xét: CÁN B ộ QUẢN LÝ CHÁT LƯỢNG (Ký, ghi rõ họ tên) | Đon vị Mảnh Quả Quả Quả Quả Quả Quả Quả | Khôi Ghi chú Iưọìig ĐỘI TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) |
Mầu RPBM - 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc
............ ngày .... tháng.......năm.......
BIÊN BẢN
Nghiệm thu kết quả khảo sát phục vụ cho lập phưong án kỹ thuật thi công và dự toán rà phá bom mìn vật nô
Dự án:........................................................................................................
Hạng mục: Thi công khảo sát rà phá bom mìn
Đia điểm:.......................................................................................................
Căn cứ Quy trình kỹ thuật............./ngày .ể../.../....;Qui chuẩn kỹ thuật quốc g ia..........;
| Căn cứ Họp đồng kinh tế s ố..../....... /HĐKT-RPBM ngày | .... được ký |
kết giữa........................ > ế................................................................. ............
Căn cứ kết quả thi công khảo sát, thu thập số liệu tại các khu vực thuộc phạm vi mặt băng thi công dự án.....
Hôm nay, ngày.... tháng.... năm...... tại hiện trường (địa danh dự án....), thời gian nghiệm thu từ ....giờ.......đến........giờ........cùng ngày.
Iể THÀNH PHÀN NGHIỆM THU
1) Đại diện chủ đầu tư (hoặc đơn vị giám sát được chủ đầu tư thuê):
| Ông: Ông: Ồng: Ông: | ............................................ Chức vụ:................................................. ............................................ Chức vụ:................................................. 2) Đại diện đơn vị khảo sát: ............................................... Chức vụ:......................................... .............................................. Chức vụ:......................................... II. NÔI DUNG NGHIỆM THƯ 1. về chất lượng công tác khảo sát |
Đơn vị khảo sát đã tiến hành thi công khảo sát đánh giá, thu thập số liệu mật độ tín hiệu, bom đạn, phạm vi rà phá bom mìn vật nổ mặt bằng dự án:........ theo đúng kế hoạch, Quy trình kỹ thuật, Quy chuẩn quốc gia................................
2. về quy mô và phạm vi khảo sát
a) Quy mô:
- Điều tra khảo sát mật độ tín hiệu trên cạn ở các độ sâu khác nhau 0,3rn đến 5 m, tính từ mặt đất tự nhiên hiện tại trở xuốngệ
- Đánh giá tỷ lệ phát dọn, phân loại cấp rừng trên mặt bằng thi công.
- Đánh giá cấp đất trong khi đào xử lý tín hiệu, điều tra khảo sát tình hình địa chất, thuỷ văn, khí hậu toàn bộ khu vực thi công.
- Thu thập, điều tra tình hình dân cư, chính trị, kinh tế, xã hội khu vực đơn vị đóng quân và thi công.
- Điều tra thu thập số liệu có liên quan khác.
- Đánh dấu phạm vi thi công RPBM, lập bản vẽ thi công.
b) Phạm vzế, diện tích thi công khảo sát:
Thực hiện công tác khảo sát thu thập số liệu phục vụ lập phương án kỹ thuật thi công và dự toán dự án:......... đơn vị đã tiến hành thi công các điểm khảo sát...(căn cứ vào diện tịch cần RPBM để xác định số lượng điểm khảo sát và diện tích cần khảo sát theo quy định). Mỗi điểm khảo sát có kích thước ô là 25 m X 25 m = 500 m2 (tùy theo địa hình và tinh chất của dự án để xác định kích thước).
3. Khối lượng thi công:
a) Diện tích RPBM của dự án là:.............ha.
b) Diện tích thi công khảo sát:..... haệ Cụ thể như sau:
- Diện tích phát dọn tương đương rừng loại:...... ha.
- Diện tích khảo sát đến độ sâu 0,3 m (hoặc 0,5 m) mật độ loại..ẵ: ...haế
- Xử lý tín hiệu đến độ sâu 0,3 m (hoặc 0,5 m, 1 m ):..........tín hiệu.
- Diện tích khảo sát rà phá bom mìn vật nổ đến độ sâu 5 m:...... ha.
- Đào, xử lý tín hiệu độ sâu 0,3 -ỉ- 3 m :..... tín hiệu.
- Đào, xử lý tín hiệu độ sâu 5 m:...... tín hiệu.
* Kết quả thu được:...................................................................................
4. Kết quả khảo sát:
a) Đánh giả khảo sát lha thi công trên cạn:
- Tỷ lệ phát dọn mặt bằng thi công tương đương rừng loại....chiếm.......%
- Mật độ tín hiệu trên cạn đến độ sâu 0,3 m (hoặc 0,5 m, 1 m), mật độ loại .... trung bình:...... tín hiệu/ha.
- Mật độ tín hiệu trên cạn đến độ sâu 3 m trung bình:..... tín hiệu/ha.
- Mật độ tín hiệu trên cạn đến độ sâu 5 m trung bình:...... tín hiệu/ha.
- Cấp đất tại khu vực thi công ở độ sâu 0,3 m là đất cấp....; lớn hơn 0,3m đến 5 m là đất cấp......
b) Đảnh giá khảo sát 1 ha thi công dưới nước (độ sâu < 25 m)
- Tỷ lệ phát dọn mặt bằng thi công tương đương rừng loại....chiếm.......%
- Mật độ tín hiệu đến độ sâu 0,5 m, mật độ loại .... trung bình: ...... tín hiệu/ha.
- Mật độ tín hiệu đến độ sâu 3 m trung bình:..... tín hiệu/ha.
- Mật độ tín hiệu đến độ sâu 5 m trung bình:...... tín hiệu/ha.
- Đánh giá về lưu tốc nước chảy:..... m/s;
- Độ sâu nước:........................................;Phạm vi khu vực cần RPBM:...... !...
c) Đảnh giá khảo sát 1 ha thi công dưới biển (độ sâu > 25 m)
- Mật độ tín hiệu trên bề mặt đáy biển, qua xử lý dữ liệu từ hệ thống sona và từ kế thu được.................tín hiệu.
- Mật độ tín hiệu từ bề mặt đáy biển đến độ sâu 1 m, qua xử lý dữ liệu từ hệ thống sona và từ kế thu được.................tín hiệu.
- Độ sâu nước biển:...........................................................................................
5. Kết luận
Đông ý nghiệm thu kêt quả thi công khảo sát tại các khu vực thuộc phạm
vi dự án làm cơ sở lập phương án kỹ thuật thi công và dự toán rà phá bom mìn vật nổ dự án:......................................
Biên bản này được lập thành....bản có giá trị pháp lý như nhau, chủ đầu từ giữ..... bản, đơn vị khảo sát giữ......
| ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ | ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KHẢO SÁT |
| (Kỷ tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) |
Mẩu RPBM - 04
| ........................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐƠN VỊ KHẢO SÁT | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ...........,ngày......thảng....... năm...... |
BÁO CÁO
Kết quả khảo sát rà phá bom mìn vật nổ
Dự án:............................................................................................
Hạng m ục:....................................................................................
Địa điểm:......................................................................................
I. CÁC CĂN CỨ
- Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về quản lý và thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh;
- Thông tư số............................................................................................... ;
- Quy chuẩn kỹ thuật.................................................................................. ;
| ^ - Hợp đồng kinh tế số | / | /HĐKT- KSRPBM ngàỵ... tháng....năm được |
ký kết g iữa.....................................về việc thi công gói thầu rà phá bom mìn vật nổ dự án:........................................................địa điểm...............................................
Kết quả thi công khảo sát phục vụ cho lập phương án kỹ thuật thi công, dự toán RPBM mặt bằng dự án.
II. NHIỆM VỤ, YÊU CÀU THựC HIỆN
1. Nhiệm vụ
Điều tra khảo sát đánh giá hiện trạng bom mìn vật nổ còn sót lại sau chiến tranh tại mặt bằng dự án. Trên cơ sở đó, xác định mật độ tín hiệu, cấp đất, cấp rừng của khu vực dự án, các thông tin địa hình, thời tiết, khí hậu thuỷ vănệ.. làm căn cứ lập phương án kỹ thuật thi công và dự toán thi công RPBM cho dự án, bảo đảm tính chính xác, đúng quy định, bảo đảm tiết kiệmể
2. Yêu cầu
- Căn cứ bản vẽ thiết kế, tiến hành đánh dấu phạm vi mặt bằng thi công của dự án tại thực địa và thê hiện chi tiết bằng tọa độ trên bản vẽ thi công RPBM của dự án.
- Xác định diện tích, mật độ khu vực, tỷ lệ cây cối cần phải phát dọn trên mặt băng thi công.
- Xác định mật độ tín hiệu độ sâu đến....... m, tính từ mặt đất tự nhiên hiện tại trở xuống, cấp đất khi phải đào xử lý tín hiệu.
- Xác định sơ bộ chủng loại bom mìn vật nổ. Quá trình khảo sát nếu phát hiện bom mìn vật nổ phải thu gom xử lý để đảm bảo an toàn.
- Thu thập số liệu về địa hình, địa chất, khí hậu thủy văn; điều tra tình hình dân cư, tập quán sinh hoạt, an ninh, trật tự xã hội và các vấn đề có liên quan đến thực hiện nhiệm vụ.
III. NỘI DUNG THựC HIỆN
1. Lực lượng, trang bị
Sử dụng........ đội thi công khảo sát hỗn hợp trên cạn và dưới nước, quân số........đ/c; thành phần gồm:.........đ/c; phụ trách phân đội___đ/c; kỹ thuật viên: ........... đ/c; nhân viên y tế..... đ/c.
Chỉ huy:.........................................................................................
Những người tham gia thi công khảo sát cán bộ, kỹ thuật viên đã được huấn luyện theo quy đinh và có kinh nghiệm về công tác RPBM.
2. Thời gian thi công:
-Bắt đầu từ: ngày .... tháng .... năm.......
- Hoàn thành: ngày.....tháng..... năm.........
3. Khối lượng thi công khảo sát bom mìn vật nổ
a) Phạm vi diện tích thi công khảo sát
- Diện tích RPBM của dự án:.........ha
- Diện tích thi công khảo sát:.............ha
- Tiến hành thi công................điếm. Mỗi điểm khảo sát có kích thước ô là 25 m X 25 m = 500 m2. Với diện tích khảo sá t:................. ha > 1% diện tích thi công RPBM của dự án.
b) Khối lượng thi công khảo sát:
- Diện tích phát dọn tương đương rừng loại:........ha.
- Diện tích khảo sát RPBM đến độ sâu 0,3 m.........ha.
- Xử lý tín hiệu đến độ sâu 0,3 m :....... tín hiệu.
- Diện tích khảo sát rà phá bom mìn, vật nổ đến độ sâu 5 m:...... ha.
- Đào, xử lý tín hiệu độ sâu 0,3 m đến 3 m:..............tín hiệu.
- Đào, xử lý tín hiệu độ sâu 5 m:...........tín hiệu.
* Kết quả thu được:....................................................................
4. Ket quả khảo sát đánh giá chung cho toàn khu vực của dự án:
-..Tỷ lệ phát dọn mặt bằng thi công tương đương rừng loại...chiếm ............% tông diện tích thi công khảo sát trong khu vực.
- Mật độ tín hiệu trên cạn đến độ sâu 0,3 m, mật độ loại.ẵ.. trung bình:.... hiệu/haứ
- Mật độ tín hiệu trên cạn đến độ sâu 3 m trung bình:........tín hiệu/haẵ
- Mật độ tín hiệu trên cạn đến độ sâu 5 m trung bình:..... tín hiệu/ha.
- Cấp đất tại khu vực thi công ở độ sâu 0,3 m là đất cấp....; lớn hơn 0,3 m đến 5 m là đất cấp.....
5. Số liệu thu thập tình hình có liên quan
- Đ/ứ hình:..........................................................................................
- Địa chất: Qua khảo sát đánh giá địa chất đất tại khu vực thi công dự án, với độ sâu từ mặt đất tự nhiên đến 0,3 m được xác định là loại đất cấp...., lớn hơn 0,3 m đến 5 m: được xác định là đất cấp....
- Khí hậu, thủy văn:...................................................................................
- Tinh hình dân cư trong khu vực RPBM:................................................
- Tinh hình bom mìn vật no:.....................................................................
Qua các thông tin và tài liệu lưu trữ về lịch sử chiến tranh, về các trận oanh tạc bằng không quân...............................................................................
Khu vực có bị ảnh hưởng bom mìn vật nổ trong chiến tranh..............
Bom mìn chưa nổ nằm sâu trong lòng đất luôn là mối nguy hiểm tiềm tàng, hậu quả của bom mìn gây ra ảnh hưởng đến đời sống nhân dân, ảnh hưởng đến sự phát triển khi tế xã hội của địa phương vì vậy thi công rà phá bom mìn, vật nổ bảo đảm an toàn cho dự án là rất cần thiết.
5. Kết luận
Đơn vị thi công khảo sát..... đã thực hiện xong công tác khảo s á t..........
Vệc chấp hành các quy định...................... ,tiến độ.......số liệu trung thực không.... tiết kiệm....công tác an toàn......
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KHẢO SÁT
(Kỷ tên, đóng dấu)
Mẩu RPBM - 05
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phức
........,ngày.... thảng... năm.......
BIÊN BẢN
Bàn giao mặt bằng cho thi công rà phá bom mìn vật nổ
Dự án:....................................................................................
Hạng m ục:............................................................................
Đị• a điểm:........................................................ ..................................................... .....
- Căn cứ Quy trình kỹ thuật........................................>Quy chuẩn kỹ thuật Quôc gia........................................................................................................................
- Hợp đồng kinh tế số ........ /HĐKT-RPBM ngày..../.../..... được ký kết giữa.....
- Căn cứ hồ sơ thiết kế, mặt bằng dự án và các tài liệu liên quan khác
| Hôm n a y ...... giờ ngày.......tháng | n ăm ........tại hiện trường mặt bằng |
dư án:.....................................................................................................................
Iễ THÀNH PHÀN THAM GIA
1 ễ Đại diện chủ đầu tư (bên giao):..........................................................
| Ông: ...................................... | Chức v ụ:.............................................. |
| Ông: ........................................ | Chức v ụ:............................................... |
2. Đại diện đơn vị thi công (bên nhận):.....................................................
Ông: ............................................ Chức v ụ:...............................................
| Ồng: ........................................... | Chức vụ: |
3. Đại diện đơn vị giám sát (nếu chủ đầu tư có thuê giám sát độc lập)
Ông: ............................................ Chức v ụ:.....................................
| Ông: ........................................... | Chức vụ: |
II. NỘI DƯNG BÀN GIAO MẶT BẰNG CHO THI CÔNG RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT N Ỏ
1. Các bên tiến hành giao, nhận mặt bằng tại thực địa phục vụ công tác thi công RPBM dự án:.................................................................
2. Diện tích dự án là:...................................................................................
3. Độ sâu rà phá..................................................................................
4. Các yêu cầu khác của chủ dự án........................................................
(Kèm theo tọa độ và bản vẽ thiết kế mặt bằng khu vực dự án).
III. KẾT LUẬN
1 ẵ Các bên nhất trí bàn giao phạm vi mặt bằng công trình:........................
| 2 | ẽT............... . ế. | . | ........ |
| 3 |
Biên bản được lập thành.....bản lưu giữ tại hồ sơ hoàn công công trìnhế
| ĐẠI DIỆN CHỦ ĐÀU TƯ | ĐƠN VỊ GIÁM SÁT | ĐƠN VỊ THI CÔNG |
| (Kỷ tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) |
Mẩu RPBM - 06
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........., ngày.... tháng.....năm.......
BIÊN BẢN
Kiểm tra quân số, trang bị kỹ thuật trước
khi thỉ công rà phá bom mìn vật nổ
Dự án:.............................................................................................
Hạng mục: Thi công rà phá bom mìn
Địa điêm:..............................................................................................
Hôm nay, ngày....tháng ... n ă m . t ạ i công trường thi công RPBM dự án:
1. THÀNH PHÀN THAM GIA
1 ệ Đại diện chủ đầu tư:
| Ồng: ............................................. | Chức vụ:....................................... |
2. Đại diện đơn vị giám sát (nếu chủ đầu tư thuê giám sát)
| Ông ............................................. | Chức vụ:....................................... |
| 3. Đại diện đơn vi thi công: |
Ông: .............................................. Chức vụ:......................................
II. NỘI DUNG KIẺM TRA
Các bên tiến hành kiểm tra quân số, trang bị kỹ thuật trước khi thi công rà phá bom mìn dự á n :..................................................................................... như sau:
1. Quân số:
Lực lượng công trường: biên chế........đội thỉ công, chứng chỉ đội trưởng, kỹ thuật viên.
2. Trang bị chính mỗi đội:
- Mảy dò mìn...........................................
- Mảy dò bom..........................................
- Mảy phát điện.......................................
- Bộ đàm....................................................
- Thiết òề/ định v/ẻ GPS:...........................
- Các dụng cụ chuyên dụng kèm theo phục vụ công tác RPBM: cờ, thuốn, khung dây, cuôc, xẻng, vẳv. đông bộ theo đội.
- Ô /Ổ.Ế.................................................................*ẵ............
III. KẾT LUẬN
Các bên đã kiểm tra quân số, số lượng chủng loại máy móc thiết bị và các giấy tờ liên quan................................................................................................
Biên bản được lập thành.......bản có giá trị như nhau, để các bên có cơ sở thực hiện và lưu vào hồ sơ dự án.
| ĐẠI DIỆN CHỦ ĐÀU TƯ | ĐƠN VỊ GIÁM SÁT | ĐƠN VỊ THI CÔNG |
| (Cản bộ kỹ thuật) | (Cán bộ giám sát) | (Đội trưởng) |
Mẩu RPBM - 07
| .......................................... .. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐƠN VỊ RÀ PHẢ BOM MÌN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /NK-TCRPBM | ......... ngày....tháng.......năm...... |
NHẬT KÝ THI CÔNG
(Mầu chung)
Dự án:....................................................................................
Hạng mục: Rà phá bom mìn vật nổ
Đơn vị rà phá:.........................................................................
Đội trưởng:..............................................................................
Cán bộ GSKT/QLCL:..............................................................
Khu vực rà phá:........................................................................
Ngày.....tháng....... năm.....
Thời tiết:....................................................................................
| TT I 1 2 3 | Tên công việc Rà phá bom mìn vật nổ trên cạn Phát dọn mặt bàng Dò tìm trên cạn đến độ sâu 0,3 m hoặc 0,5 m Đào xử lý tín hiệu trên cạn đên độ sâu 0,3 m hoặc 0,5 m | Đơn vị m2 m2 Tín hiêu | Khối lưọng | Ghi chú Rừng câp.... Độ sâu 0,5 m chỉ thực hiện khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
Khối
| TT 4 5 6 7 II 1 2 3 | Tên công việc Dò tìm trên cạn độ sâu từ 0,3 m hoặc 0,5 m đến 3 m hoăc 5 m Đào xử lý tín hiệu trên cạn đến độ sâu 3 m Đào xử lý tín hiệu trên cạn đến độ sâu 5 m Dò tìm trên cạn đến độ sâu > 5 m đến 10 m Rà phá bom mìn vật nổ dưới nưóc Chuân bị mặt băng Dò tìm ở độ sâu đên 0,5 m tính từ đáy nước Đánh dâu tín hiệu ở độ sâu đên 0,5 m tính từ đáy nước. Lặn kiêm tra, đào xử lý tín hiệu ở độ sâu | Đon vị m2 m3 m3 m2 m2 m2 Tín hiệu | lượng | Ghi chú Đât câp ,, |
4 m3
đến 0,5 m tính từ đáy nước
Dò tìm ở độ sâu từ 0,5 m đên 3 m hoặc đên
5 m2
5 m tính từ đáy nước.
| 6 7 8 III 1 2 3 4 5 III 1 2 3 4 | Đánh dâu tín hiệu ở độ sâu từ 0,5 m đên 3 m hoặc đên 5m tính từ đáy nước. Lặn kiêm tra, đào xử lý tín hiệu ở độ sâu từ lớn hơn 0,5 m đến lm tính từ đáy nước. Lặn kiêm tra, đào xử lý tín hiệu dưới nước ở độ sâu từ lớn hơn 1 m đến 3 m hoặc đến 5 m tính từ đáy nước. Rà phá bom mìn vật nô dưới biên Chuẩn bị mặt bằng Rà phá bom mìn vật nổ trên bề mặt đáy biển và đến độ sâu 1 m Kiểm tra, xử lý tín hiệu nằm trên bề mặt đáy biển. Kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 1 m Kết quả BMVN tìm được Mảnh bom đạn, sắt vụn Bom phá........bảng Bom bi Đạn pháo, đạn cối | Tín hiệu m3 m3 m2 m2 Tín hiệu Tín hiệu Mảnh Quả Quả Quả |
| TT Tên công việc 5 Đạn rốc két 6 Đạn M79 7 Đạn BB 8 Các loại mìn (BB, tăng,ế...) 9 Vật nổ khác Nhận xét: GIÁM SÁT/CÁN Bộ QLCL (Ký, ghi rõ họ tên) | Khối Đon vị Ghi chú lưọtig Quả Quả Quả Quả ĐỘI TRƯỞNG (Kỷ, ghi rõ họ tên) |
Mầu RPBM - 08
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc
............ ngày....thảng.... năm .ế..
BIÊN BẢN
Kiểm tra xác xuất hiện truửng
Dự án :..............................................................................................................
Hạng mục: Thi công rà phá bom mìn
Địa điểm:...............................................................................................................
- Căn cứ Quy trình kỹ thuật ĐT, KS, RPBM.........,Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia........
- Nhật ký thi công hàng ngày;
- Kết quả thi công rà phá bom mìn vật nổ.....
1. Khu vực kiểm tra
Tiến hành kiểm tra ........ điểm tại khu vực thi công gói thầu RPBM thuộc dự án :......................................................
2. Thành phần tham gia kiểm tra
a) Đại diện chủ đầu tư:
| Ông: ............................................ | Chức vụ:.............................................. |
b) Đại diện đơn vị giám sát (nếu chủ đầu tư thuê giám sát):
Ông: .............................................. Chức vụ:
Ông: ................................................Chức vụ:
c) Đại diện đơn vị thi công
Ông: ................................................Chức vụ:
Ông: ................................................Chức vụ:
3. Nội dung kiểm tra:
- Kiểm tra công tác tổ chức thi công
- Kiểm tra xác xuất theo Điều 55 Quy trình kỹ thuật cụ thể như sau:
Đối chiếu khối lượng đã thi công rà phá bom mìn vật nổ theo Quy định của Bộ Quốc phòng. Hôm nay...........chúng tôi tiến hành kiểm tra xác xuất thi công RPBM trên mặt bằng dự án...ễ
a) Máy móc sử dụng kiếm tra:
- Máy dò mìn.............: Sử dụng kiểm tra tín hiệu dò tìm trên cạn ở độ sâu 0,3m hoặc 0,5m
- Máy dò bom.........: Sử dụng kiểm tra tín hiệu dò tìm trên cạn đến độ sâu 5m.....
b) Phạm vi diện tích kiếm tra:....... m2
- Kiểm tra ...ế ô thi công. Kích thước 01 ô: 20 m X 20 m = 400 m2.
Diện tích kiểm tra: ô X 400 m2 = .........m2.
Diện tích kiếm tra tương ứng 1% diện tích thi công rà phả bom mìn.
4. Ket quả kiểm tra
a) Độ sâu kiểm tra:
Kiểm tra dò tìm trên cạn ở các độ sâu 0,3 m đến....... m. Độ sâu dò tìm tính từ mặt đất tự nhiên hiện tại trở xuống.
Kết quả: Toàn bộ diện tích các ô kiểm tra ngẫu nhiên theo xác suất không phát hiện tín hiệu bom mìn vật nổ ở các độ sâu được kiểm tra, phát hiện..............
b) về chất lượng công việc thi công:
Thi công đảm bảo chất lượng đúng yêu cầu của hồ sơ Phương án KTTC đã được duyệt, tuân thủ Quy trình kỹ thuật.............Quy chuẩn kỹ thuật....
5. Kết luận:
Mặt bằng khu vực thi công gói thầu rà phá bom mìn vật nổ dự án: ...............................đảm bảo an toàn, đạt chất lượng yêu cầu cầu kỹ thuậtệ Đồng ý triến khai các công việc tiếp theo.
| ĐẠI DIỆN CHỦ ĐÀU TƯ | ĐƠN VỊ GIÁM SÁT | ĐƠN VỊ THI CÔNG |
| (Cản bộ kỹ thuật) | (Cản bộ giảm sát) | (Đội trưởng) |
Mẩu RPBM - 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......... ngày......tháng......năm.......
BIÊN BẢN
Nghiệm thu nội bộ rà phá bom mìn vật nố
Công trình:.....................................................................................................
Hạng mục: Rà phá bom mìn vật nổ
Địa điểm:.....................................................................................................
- Căn cứ Quy trình kỹ thuật..../ngày ..../.../....;Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia......... ;
- Căn cứ phương án kỹ thuật thi công RPBM của dự án....
1. Đối tượng nghiệm thu:
Nghiệm thu nội bộ công tác thi công gói thầu rà phá bom mìn vật nố thuộc dự án :.................................................................................................................
2. Thành phần tham gia nghiệm thu:
a) Đại diện chỉ huy đơn vị thi công.
Ông: ............................................ Chức vụ:.......................................
| Ồng | ............................................ Chức vụ:....................................... |
| b) Đại diện chỉ huy công trường thi công |
Ồng: ........................................... Chức vụ: Chỉ huy công trường
Ông: ........................................... Chức vụ: Đội trưởng (tổ trưởng)
3. Thời gian nghiệm thu:
Bắt đầu:....giờ .... phút, ngày......tháng Ể... năm......
Kết thúc:......................................................................
Tại: thực địa công trường thi công rà phá bom mìn công trình:................
4. Đánh giá chất lượng thi công RPBM đã thực hiện:
a) Hồ sơ tài liệu nghiệm thu
b) về chất lượng giai đoạn thi công rà phá bom mìn vật no
- Thi công đạt yêu câu, đúng quy trình kỹ thuật, quy chuân ban hành và Phương án KTTC được duyệt, bảo đảm an toàn và thực hiện đúng tiên độ.
ĩ
- Khôi lượng công việc hoàn thành:
| KL thi | Ghi | |||
| STT | Tên công việc | ĐVT | ||
| công | chú | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng tương đương rừng loại ệ. ề | ha | ||
| 2 | Dò tìm đến độ sâu 0,3 m hoặc 0,5 m. Mật độ ... | ha | ||
| 3 | Đào, xử lý tín hiệu đến độ sâu 0,3 m. Đất cấp... | TH |
* Kết quả thu được:........................................................................................
cệ Các ý kiến khác tham gia:
5. Kết luận:
Chấp nhận nghiệm thu nội bộ công tác thi công rà phá bom mìn vật nổ công trình:...............................................................
Biên bản được lập thành....bản có giá trị như nhau, để các bên có cơ sở thực hiện và lưu vào hồ sơ công trình.
| ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG | ĐẠI DIỆN CÔNG TRƯỜNG |
| (Ký, ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên) |
Mấu RPBM -10
| ................................... | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐƠN VỊ RẢ PHẢ BOM MÌN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ..........,ngày.....thảng .... năm...... |
PHIẾU YÊU CẦU NGHIỆM THU
Kính gửi:.........................................................
Tên dự á n :....................................................................................
Hạng mục: Rà phá bom mìn vật no
Đỉ•a điểm:..........................................................................................
| Thực hiện Hợp đồng kinh tế số | /HĐKT-RPBM ngày | /20..ề được |
ký kết giữa .........................................................về việc thi công gói thầu rà phá bom mìn, vật nổ dự án....................................................
Hiện tại đơn vị...............đã tổ chức thi công gói thầu rà phá bom mìn vật
nổ trên mặt bằng được giao theo hợp đồng đã ký kết.
Kính đề nghị................................................... tổ chức nghiệm thu hoàn
thành công tác rà phá bom mìn vật nổ. Cụ thể như sau:
Thời gian:............................., ngày...../...../.......
Địa điêm: ..........................................thi công rà phá bom mìn vật nổ dự
| án:............................................................................................................. | / |
| Nới nhận ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ RÀ PHÁ BOM | |
| MÌN | |
| - Như trên (Ký tên, đóng dấu) |
Mẩu RPBM - 11
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phức
BIÊN BẢN
Xác nhận số lượng, chủng loại bom mìn vật nổ trong thỉ công
Dự án:..........................................................................................
Hạng mục: Rà phá bom mìn vật nể
Địa điểm:..................................................................................
- Căn cứ Quy trình kỹ thuật..................;Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
- Căn cứ phương án kỹ thuật thi công dự toán;
- Căn cứ Nhật ký và kết quả thi công ngoài hiện trường.
Hôm nay, ngày.....tháng.... năm ......., tại tại hiện trường.............................
I. THÀNH PHÀN THAM GIA
1. Đại diện chủ đầu tư:
| Ông: ............................................ | Chức vụ:.............................................. |
| Ông ........................................... | Chức vụ:.............................................. |
2. Đại diện đơn vị giám sát (nếu chủ đầu tư thuê giám sát):
Ông: ............................................... Chức vụ:.........................................
| Ông: .............................................. | Chức vụ:......................................... |
| 3. Đại diện đơn vị thi công: |
Ông: ............................................... Chức vụ:.........................................
| Ông: .............................................. | Chức vụ:......................................... |
| II. NỘI DUNG CÔNG VIỆC |
Hai bên tiến hành lập biên bản xác nhận số lượng bom đạn vật no đơn vị thi công đã phát hiện, trong quá trình thi công rà phá bom mìn vật nô tại dự án.......7............................................................................................ như sau:
| TT 1 2 3 4 5 | 1. Số lượng, chủng loại bom mìn vật nổ Các loại bom đạn, vật nổ Ký hiệu Bom các loại Mìn các loai Lựu đạn Bom bi Đạn BB Tông cộng 2. Các bên thống nhất: | \ hu hôi đượt_c_: Số Đơn vị lượng Quả Quả Quả Quả Viên | Ghi chú |
- Số đạn trên đã được thu hồi tại công trường thi công rà phá bom mìn vật no dự án....................... đã xử lý an toàn và cho vào hộp đưa về nơi quy định.
- Số đạn trên sẽ được đơn vị thi công bảo quản và tổ chức huỷ theo đúng quy trình kỹ thuật, quy định. ế ề
- Biên bản được lập thành......... bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ .... bản đế làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán./.
| ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ | ĐƠN VỊ GIÁM SÁT | ĐƠN VỊ THI CÔNG |
| (Cản bộ kỹ thuật) | (Cán bộ giảm sát) | (Đội trưởng) |
Mầu RPBM -12
CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc
............ ngày....thảng.....năm.......
BIÊN BẢN
Nghiệm thu hoàn thành thỉ công rà phá bom mìn vật nố đưa vào sử dụng
Dự án:........................................................................................
Hạnh mục: Rà phá bom mìn vật nố
Địa điểm:...........................................................................................
- Căn cứ Quy trình kỹ thuật............./ngày ..../.../ề...;Quy chuẩn kỹ thuật quốc g ia..........;
| - Căn cứ Họp đồng kinh tế s ố ..../....... /HĐKT-RPBM ngày | ....được |
ký kết giữa..................................................................................................................
- Căn cứ Bản cam kết bảo đảm an toàn của đơn vị thi công;
- Nhật ký thi công, bản vẽ hoàn công; các biên bản nghiệm thu hiện
| trường, | ; cam kết bảo đảm an toàn của đơn vị thi công. Iề THÀNH PHÀN NGHIỆM THU 1. Đại diện chủ đầu tư Ồng: .............................................. Chức vụ:..................................... Ông: .............................................. Chức vụ:..................................... 2. Đại diện đơn vị thi công Ông: .............................................. Chức vụ:..................................... Ông: ............................................... Chức vụ:..................................... |
3Ể Đại diện đơn vị giám sát (nếu chủ đầu tư thuê giám sát)
| Ông:..................................................... | Chúc vụ:........................................ |
| II. THỜI GIAN NGHIỆM THƯ | |
| Bắt đầu:....giờ......ngày.... tháng......năm ...... | |
| Kết thúc:.... g iờ..... cùng ngày.......... |
Tại: Thực địa công trường thi công rà phá bom mìn vật nổ công trình:....
III. NỘI DƯNG NGHIỆM THƯ
1. Hố sơ dự án (các loại văn bản có liên quan)
2. Chất lượng thi công
Thực hiện nghiêm Quy trình kỹ thuật........., Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về.....; Phương án KTTC đã được thẩm định............................................................
Đảm bảo đúng thời gian tiến độ theo kế hoạch.
3. Khối lượng công việc hoàn thành:
| Khối | Khối | Khối | |||
| lượng | lượng | lưọng | |||
| TT | Tên công việc | ĐVT | |||
| Họp | thi | nghiệm | |||
| đồng | công | thu | |||
| Phát dọn mặt bằng tương đương rừng | |||||
| 1 | ha | ||||
| loai.... | |||||
| Dò tìm bom mìn vật nổ đến độ sâu 0,3 m | |||||
| 2 | ha | ||||
| mât đô... |
Đào, xử lý tín hiệu đến độ sâu 0,3 m. Đất
3 TH
câp..
...
* Kết quả thu được:......................................................................................
4. Các ý kiến đánh giá
a) Chất lượng thi công dự án (hạng mục) (đối chiếu với phương án kỹ thuật thi công, quy trình chỉ dẫn kỹ thuật,....).
b) Các ý kiến khác: (nêu các vấn đề cần lưu ý hoặc các tồn tại cần khắc phục, thời gian bảo hành, ...).
5. Kết luận
Chấp nhận nghiệm thu nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục rà phá bom mìn vật nổ dự án:....................................................................................
Các bên nhất trí thông qua và thống nhất nghiệm thu khối lượng công tác thi công rà phá bom mìn vật no của dự ánể
Biên bản được lập thành.......bản có giá trị pháp lý như nhau, làm cơ sở cho việc hoàn công thanh quyết toán./.
| ĐƠN VỊ GIÁM SÁT | CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG |
| (Kỷ tên, đóng dấu) | (Kỷ, ghi rõ họ tên) |
| ĐẠI DIỆN CHỦ ĐÀU TƯ | ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG |
| (Ký tên, đóng dấu) | (Ký tên, đóng dấu) |
Phu ỉục III