Điều 3. Tư lệnh Binh chủng Công binh, Thủ trường các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này J . Ị ^ ^ — Văn bản hợp nhất 95/VBHN-BQP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/11/2025
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 95/VBHN-BQP › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình kỹ thuật điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ.
Điều 2. }
Điều 3. Tư lệnh Binh chủng Công binh, Thủ trường các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này J . Ị ^ ^
Điều 7. Điều khoản thi hành
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tưọng áp dụng
Điều 3. Quy ưóc viết tắt
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Yêu cầu đối vói hoạt động điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ
Điều 6. Yêu cầu về diện tích, độ sâu, hành lang an toàn trong rà phá bom mìn vật nổ
Điều 7. Quy tắc an toàn trong điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ
Chương II — ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT
Điều 8. Công tác chuẩn bị
Điều 9. Điều tra ô nhiễm bom mìn vât nổ
Điều 10. Phân tích kết quả, lập báo cáo
Điều 11. Công tác chuẩn bị
Điều 12. Khảo sát xác định khu vực ô nhiễm
Điều 13. Xử lý tín hiệu
Điều 14. Lập báo cáo kết quả khảo sát
Chương III — RÀ PHÁ BOM MÌN VẬT NỎ
Điều 17. Xác định khu vực rà phá bom mìn vật no
Điều 18. Thứ tự các bưó’c rà phá bom mìn trên cạn
Điều 19. Dọn mặt bằng
Điều 20. Rà phá bom mìn vật nổ bằng thủ công đến độ sâu 0,07 IÎÎ
Điều 21. Rà phá bom mìn vật nổ bằng máy dò mìn đến độ sâu 0,3 m hoặc đến 0,5 m
Điều 22ề. Đào đất kiềm tra, xử ỉý tín hiệu đến độ sâu 0,3 m
Điều 23. Đào đất kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 0,5 m
Điều 24. Rà phá bom mìn vật nổ bằng máy dò bom ỏ’ đô sâu lón hon 0,3 m hoặc 0,5 m đến 1 m, đến 3 m, đến 5 m hoặc đến 10 m
Điều 25. Đào đất kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 1 m
Điều 26. Đào đất kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 3 m
Điều 27. Đào đất kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 5 m
Điều 28. Đào đất kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 10 m
Điều 29. Rà phá bom mìn vật nỗ ở độ sâu từ trên 5 m đến 10 m bằng phương pháp khoan lỗ
Điều 30. Hủy nỗ bom mìn vật nổ tại chỗ
Điều 31. ế Trình tư• thư• c hiê•n
Điều 32. Xác định khu vực rà phá bom mìn vật nổ
Điều 33. Chuẩn bị mặt bằng
Điều 34. Rà phá bom mìn vật nổ ở độ sâu đến 0,5 m
Điều 35. Rà phá bom mìn vật nổ ỏ' độ sâu trên 0,5 m đến 3 m hoặc 5 m
Điều 36. Đánh dấu tín hiệu ỏ’ độ sâu đến 0,5 m, đến 3 m hoặc đến 5 m
Điều 37. Lặn kiểm tra, đào xử lý tín hiệu ỏ’ độ sâu đến 0,5 m
Điều 38. Lặn kiểm tra, đào xử lý tín hiệu ỏ’ độ sâu trên 0,5 1Ĩ1 đến 1 m
Điều 39. Lặn kiếm tra, đào xử lý tín hiệu dưó’ỉ nước ở độ sâu trên 1 m
Điều 40. Huỷ nổ bom mìn vật nổ tại chỗ
Điều 41. Điều kiện sử dụng phưong pháp rà phá bom mìn vật nố
Điều 42. Trình tự thực hiện rà phá bom mìn bằng thiết bị sona, từ kế
Điều 43. Huy động thiết bị
Điều 44. Chuần bị mặt bằng
Điều 45. Điều tiết giao thông
Điều 46ệ. Định vị điểm mốc đánh dấu phạm vi thi công
Điều 47. Rà phá bom mìn trên bề mặt đáy biển và đến độ sâu 1 m
Điều 48. Kiểm tra, xử lý tín hiệu nằm trên bề mặt đáy biển
Điều 49. Kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 1 m
Điều 50. Hủy bom mìn vật nổ tại chỗ
Điều 51. Giải thể thiết bị
Điều 52. Thu gom, phân loại, vận chuyển bom mìn vật nổ
Điều 53. Bảo quản bom mìn vật nổ
Điều 54. Tiêu hủy bom mìn vật nổ
Chương V — KIỂM TRA, GIÁM SÁT KỸ THUẬT, NGHIỆM THƯ, BÀN GIAO
Điều 55. Kiểm tra chất lượng thi công rà phá bom mìn
Điều 56. Giám sát thi công
Điều 57. Nghiệm thu bàn giao
Chương VI — TỐ CHỨC THựC HIỆN
Điều 58. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 59. Sửa đổi bổ sung Quy trình
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy