Điều 20. [43] (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 27/2026/VBHN-NĐ-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 27/2026/VBHN-NĐ-BTC › Chương III › Điều 20
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Điều 4. Hành vi sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp; sử dụng không hợp pháp hóa đơn, chứng từ
Điều 5. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Điều 6. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng trong lĩnh vực thuế, hóa đơn
Điều 7. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và nguyên tắc áp dụng mức phạt tiền khi xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Điều 8. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn; thời hạn được coi là chưa bị xử phạt; thời hạn truy thu thuế
Điều 9. Những trường hợp không xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 10
Điều 11. Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn thông báo thay đổi thông tin trong đăng ký thuế
Điều 12. Xử phạt hành vi khai sai, khai không đầy đủ các nội dung trong hồ sơ thuế không dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc không dẫn đến tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn
Điều 13. Xử phạt hành vi vi phạm về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
Điều 14. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cung cấp thông tin liên quan đến xác định nghĩa vụ thuế
Điều 15. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chấp hành quyết định kiểm tra, thanh tra [35] , cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế
Điều 16. Xử phạt hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được miễn, giảm, hoàn
Điều 17. Xử phạt hành vi trốn thuế
Điều 18. Xử phạt vi phạm hành chính về thuế đối với ngân hàng thương mại, người bảo lãnh nộp tiền thuế
Điều 19. Xử phạt vi phạm hành chính về thuế đối với tổ chức, cá nhân liên quan [41]
Điều 19a. Xử phạt hành vi vi phạm hành chính về cung cấp thông tin phục vụ mục đích trao đổi thông tin
Chương III — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ HÓA ĐƠN, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ
Điều 20. [43] (được bãi bỏ)
Điều 21. [44] (được bãi bỏ)
Điều 22. Xử phạt hành vi cho, bán hóa đơn
Điều 23. [48] (được bãi bỏ)
Điều 24. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập hóa đơn khi bán hàng hóa, dịch vụ
Điều 25. [56] Xử phạt hành vi vi phạm quy định về khai báo mất, cháy, hỏng hóa đơn đã mua của cơ quan thuế nhưng chưa lập
Điều 26. Xử phạt hành vi làm mất, cháy, hỏng hóa đơn
Điều 27. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về tiêu hủy hóa đơn [60]
Điều 28. Xử phạt đối với hành vi sử dụng hóa đơn không hợp pháp, sử dụng không hợp pháp hóa đơn
Điều 29. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về lập, gửi thông báo, báo cáo về hóa đơn
Điều 30. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử
Điều 31. Xử phạt hành vi vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ hóa đơn [63]
Chương IV — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT; MỘT SỐ THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ, HÓA ĐƠN
Điều 32. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn của cơ quan thuế
Điều 33. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 34. [78] (được bãi bỏ)
Điều 35. Nguyên tắc xác định và phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Điều 36. Lập biên bản vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Điều 37. Giải trình vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Điều 38. Những trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Điều 39. Giao, gửi quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Điều 40. Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Điều 41. Thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn trong trường hợp người bị xử phạt chết, mất tích; tổ chức bị xử phạt giải thể, phá sản
Điều 42. Tiền chậm nộp tiền phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Điều 43. Miễn, giảm tiền phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn [86]
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH [87]
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 46. Mẫu biên bản và quyết định sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Điều 47. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Một số biểu mẫu sử dụng trong xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn
Mẫu số 01/BB
Mẫu số 01A/BB
Mẫu số 02/BB
Mẫu số 03/BB
Mẫu số 04/BB
Mẫu số 01/QĐ
Mẫu số 02/QĐ
Mẫu số 03/QĐ
Mẫu số 04/QĐ
Mẫu số 05/QĐ
Mẫu số 06/QĐ
Mẫu số 07/QĐ
Mẫu số 08/QĐ
Mẫu số 09/QĐ
Mẫu số 10/QĐ
Mẫu số 11/QĐ
Mẫu số 12/QĐ
Mẫu số 01/ĐNMTP
Mẫu số 02/ĐNMTP
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy