vanban.org

Điều 23. Phân loại hóa chất 38 — Văn bản hợp nhất 23/VBHN-BCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Công Thương Ban hành 30/08/2024 Hiệu lực 30/08/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 23/VBHN-BCT › Chương IV › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Phân loại hóa chất 38

Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi. GHS phiên bản 2 bao gồm các phân loại chính như sau:

TTPhân loạiPhân cấp
INguy hại vật chất
1Chất nổChất nổ không bềnCấp 1.1Cấp 1.2Cấp 1.3Cấp 1.4Cấp 1.5Cấp 1.6
2Khí dễ cháyCấp 1Cấp 2
3Sol khí dễ cháyCấp 1Cấp 2
4Khí oxy hoáCấp 1
TTPhân loạiPhân cấp
5Khí chịu áp suấtKhí nénKhí hoá lỏngKhí hoá lỏng đông lạnhKhí hoà tan
6Chất lỏng dễ cháyCấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4
7Chất rắn dễ cháyCấp 1Cấp 2
8Chất và hỗn hợp tự phản ứngKiểu AKiểu BKiểu C&DKiểu E&FKiểu G
9Chất lỏng tự cháyCấp 1
10Chất rắn tự cháyCấp 1
11Chất và hỗn hợp tự phát nhiệtCấp 1Cấp 2
12Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháyCấp 1Cấp 2Cấp 3
13Chất lỏng oxy hoáCấp 1Cấp 2Cấp 3
14Chất rắn oxy hoáCấp 1Cấp 2Cấp 3
15Peroxyt hữu cơKiểu AKiểu BKiểu C&DKiểu E&FKiểu G
16Ăn mòn kim loạiCấp 1
IINguy hại sức khỏe
17Độc cấp tínhCấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5
18Ăn mòn/kích ứng daCấp 1ACấp 1BCấp 1CCấp 2Cấp 3
19Tổn thương nghiêm trọng/kích ứng mắtCấp 1Cấp 2ACấp 2B
20Tác nhân nhạy hô hấpCấp 1
21Tác nhân nhạy daCấp 1
22Đột biến tế bào mầmCấp 1ACấp 1BCấp 2
TTPhân loạiPhân cấp
23Tác nhân gây ung thưCấp 1ACấp 1BCấp 2
24aĐộc tính sinh sảnCấp 1ACấp 1BCấp 2
24bẢnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ
25Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơnCấp 1Cấp 2Cấp 3
26Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lạiCấp 1Cấp 2
27Nguy hại hô hấpCấp 1Cấp 2
III Nguy hại môi trường
28aNguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinhCấp 1Cấp 2Cấp 3
28bNguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinhCấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4