Điều 7. Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực — Văn bản hợp nhất 1067/VBHN-BTP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/02/2025
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 1067/VBHN-BTP › Điều 7
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực và hợp đồng, giao dịch được chứng thực
Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp bản sao từ sổ gốc
Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực
Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức tiếp nhận bản sao
Điều 7. Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực
Điều 8. Quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu chứng thực
Điều 9. Nghĩa vụ, quyền của người thực hiện chứng thực
Điều 10. Địa điểm chứng thực
Điều 11. Tiếng nói và chữ viết dùng trong chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 12. Lời chứng
Điều 13. Số chứng thực và số chứng thực
Điều 14. Chế độ lưu trữ
Điều 15. Lệ phí chứng thực, chi phí khác
Chương II — CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC, CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH, CHỨNG THỰC CHỮ KÝ
Điều 16. Cá nhân, tổ chức có quyền yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc
Điều 17. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
Điều 18. Giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao từ bản chính
Điều 19. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực bản sao và người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chính
Điều 20. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính
Điều 21. Gia hạn thời gian chứng thực bản sao từ bản chính
Điều 22. Bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao
Điều 23. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực chữ ký và người thực hiện chứng thực chữ ký
Điều 24. Thủ tục chứng thực chữ ký
Điều 25. Trường hợp không được chứng thực chữ ký
Điều 26. Áp dụng trong trường hợp đặc biệt
Điều 27. Tiêu chuẩn, điều kiện của người dịch
Điều 28. Cộng tác viên dịch thuật
Điều 29. Đăng ký chữ ký mẫu
Điều 30. Trách nhiệm của người dịch và người thực hiện chứng thực chữ ký người dịch
Điều 31. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch
Điều 32. Giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch
Điều 33. Thời hạn chứng thực chữ ký người dịch
Chương III — CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH
Điều 34. Phạm vi chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 35. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch và người thực hiện chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 36. Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 37. Thời hạn chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 38. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
Điều 39. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Điều 40. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHỨNG THỰC
Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong quản lý nhà nước về chứng thực
Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong quản lý nhà nước về chứng thực
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong quản lý nhà nước về chứng thực
Điều 44. Xử lý vi phạm
Điều 45. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
Điều 46. Nhiệm vụ của các tổ chức hành nghề công chứng
Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 48. Hiệu lực thi hành 9
Điều 49. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục MẪ. Mẫu lời chứng, mẫu số chứng thực
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy