vanban.org

Điều 21. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chiu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. — Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Tài chính Ban hành 30/10/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BTC › Chương V › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chiu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC

CHI TIẾT PHÍ, LỆ PHÍ13

A. DANH MỤC PHÍ
STT TÊN PHÍCơ QUAN QUY ĐỊNH

I. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN

1. Thủy lợi phí:

1.1. Thủy lợi phí;Chính phủ
1.2. Phí sử dụng nước (tiền nước).Chính phủ
2. Phí kiểm dịch động vật, thực vật:
2.1. Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật;Bộ Tài chính
2.2. Phí kiểm dịch thực vật;Bộ Tài chính

Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch

2.3. Bộ Tài chính thực vật.

3. Phí kiểm nghiệm chất lượng động vật, thực vật:

3.1. Phí kiểm soát giết mổ động vật;Bộ Tài chính

Phí kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và

3.2. Bộ Tài chính sản phẩm thực vật;

3.3. Phí kiểm nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi.Bộ Tài chính
4. Phí kiểm tra vệ sinh thú y.Bộ Tài chính
5. Phí bảo vệ nguồn lọi thủy sản.Bộ Tài chính

Phí kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật, thực

6.

vât:

6.1. Phí kiểm nghiệm thuốc thú y;Bộ Tài chính
6.2. Phí kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.Bộ Tài chính

13Danh mục này được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đồi, bổ sung một sô điêu của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí, có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2006.

I

II. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP, XÂY DỰNG

Phí kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá,

1.

thiết bị, vật tư, nguyên vật liệu:

1.1. Phí kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá;Bộ Tài chính

Phí thử nghiệm chất lượng sản phẩm, vật tư, nguyên

1.2. Bộ Tài chính

vật liệu.

2. Phí xây dựng.
3. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
4. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
III. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI, ĐẦU TU
1. Phí chửng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O).

2. Phí chợ.
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh


Bộ Tài chính

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Phí thẩm định đối với kinh doanh thương mại có

3.

điều kiện:

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện

3.1. Bộ Tài chính

thuộc lĩnh vực văn hoá;

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện

3.2. Bộ Tài chính

thuộc lĩnh vực thủy sản;

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện

3.3. Bộ Tài chính

thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp;

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện

3.4. Bộ Tài chính

thuộc lĩnh vực xây dựng;

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện

3.5. Bộ Tài chính

thuộc lĩnh vực thương mại;

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện

3.6. Bộ Tài chính

thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng;

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện

3.7. Bộ Tài chính

thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng;

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện

3.8. Bộ Tài chính

thuộc lĩnh vực y tế;

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện

3.9. Bộ Tài chính

thuộc lĩnh vực công nghiệp;

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện

3.10. Bộ Tài chính

thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường;

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện

3.11. Bộ Tài chính

thuộc lĩnh vực giáo dục.

Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền, tàu

4.

bay:

4.1. Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền;Bộ Tài chính
4.2. Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu bay.Bộ Tài chính
5. Phí thẩm định đầu tư:

Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng bao gồm: thẩm

5.1. Bộ Tài chính định phần thuyết minh và thiết kế cơ sở;

5.2. Phí thẩm định thiết kế kỹ thuật;
5.3. Phí thẩm định các đồ án quy hoạch;
5.4. Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản;
5.5. Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch.

6. Phí đấu thầu, đấu giá.



7. Phí thẩm định kết quả đấu thầu.


8. Phí giám định hàng hoá xuất nhập khẩu.
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
- Bộ Tài chính quy định đối
với phí do cơ quan trung ương
tổ chức thu;
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với phí do cơ
quan địa phương tổ chức thu.
- Bộ Tài chính quy định đôi
với hoạt động thẩm định do cơ
quan trung ương thực hiện;
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với hoạt động
thẩm định do cơ quan địa
phương thực hiện.
Bộ Tài chính

IV. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIAO THÔNG VÂN TẢI

- Bộ Tài chính quy định đôi với

đường thuộc trung ương quản lý.

1. Phí sử dụng đường bộ.- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với đường
thuộc địa phương quản lý.

Phí sử dụng đường thủy nội địa (phí bảo đảm

2. Bộ Tài chính hàng giang).

3. Phí sử dụng đường biển.

4. Phí qua cầu.

5. Phí qua đò, qua phà:
5.1. Phí qua đò;

5.2. Phí qua phà.
Bộ Tài chính
- Bộ Tài chính quy định đôi với
cầu thuộc trung ương quản lý.
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với cầu thuộc
địa phương quản lý.

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
- Bộ Tài chính quy định đôi với
phà thuộc trung ương quản lý.
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với phà thuộc
địa phương quản lý.
6. Phí sử dụng cảng, nhà ga:
Bộ Tài chính
6.1. Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển;

Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc cảng, bến thủy

6.2. Bộ Tài chính nội địa;

6.3. Phí sử dụng cảng cá.
7. Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng.
8. Phí bảo đảm hàng hải.
9. Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực:
9.1. Đường biển;
9.2. Đường thủy nội địa;
9.3. Hàng không.
10. Phí trọng tải tàu, thuyền.
11. Phí luồng, lạch đường thủy nội địa.
12. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nưóc.
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính

Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng

13.thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông vận tải,Bộ Tài chính
phương tiện đánh bắt thủy sản.

V. PH THUỘC LĨNH VỰC THÔNG TIN, LIÊN LẠC

1. Phí sử dụng và bảo vệ tần số vô tuyến điện:

1.1. Phí sử dụng tần số vô tuyến điện;Bộ Tài chính
1.2. Phí bảo vệ tần số vô tuyến điện.Bộ Tài chính
2. Phí cấp tên miền địa chỉ sử dụng Internet:
2.1. Phí cấp tên miền, địa chỉ Internet;Bộ Tài chính
2.2. Phí sử dụng kho số viễn thông.Bộ Tài chính

Phí khai thác và sử dụng tài liệu do nhà nước

3.

quản lý:

3.1. Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí;Bộ Tài chính
3.2. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai;Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Phí khai thác và sử dụng tài liệu thăm dò điều tra địa

3.3. Bộ Tài chính chất và khai thác mỏ;

3.4. Phí khai thác và sử dụng tài liệu tài nguyên khoáng sản khác;Bộ Tài chính

Phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thủy văn,

3.5. Bộ Tài chính môi trường nước và không khí;

- Bộ Tài chính quy định đôi với

thư viện thuộc trung ương quản lý.

3.6. Phí thư viện;- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với thư viện
thuộc địa phương quản lý.

Phí khai thác tư liệu tại các Bảo tàng, khu di tích lịch

3.7. Bộ Tài chính sử, văn hoá;

3.8. Phí khai thác và sử dụng tài liệu lưu trữ.Bộ Tài chính

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính viễn

4.

thông:

4.1. Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính;Bộ Tài chính
4.2. Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông;Bộ Tài chính

VI. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC AN NINH, TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI

Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư

1.

và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn:

Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và

1.1. Bộ Tài chính các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;

Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và

1.2. các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc thù
chuyên ngành công nghiệp.

2. Phí an ninh, trật tự, an toàn xã hội:

2.1. Phí an ninh, trật tự;

2.2. Phí phòng cháy, chữa cháy;



Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công
Bộ Tài chính



Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Bộ Tài chính

- Bộ Tài chính quy định đối
với hoạt động thẩm định do cơ
quan trung ương thực hiện;

2.3. - Hội đồng nhân dân cấp tỉnh nghiệp;

quyết định đối với hoạt động

thẩm định do cơ quan địa

phương thực hiện

Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế

2.4. Bộ Tài chính

về an ninh tàu biển;

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển,

2.5. Bộ Tài chính

kế hoạch an ninh cảng biển, cấp sổ lý lịch tàu biển;

2.6. Phí thẩm định cấp phép hoạt động cai nghiện ma tuý;
Phí thẩm định cấp phép hoạt động hoá chất nguy
2.7. hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro hoá chất mới
sản xuất, sử dụng ở Việt Nam.
3. Phí xác minh giấy tờ, tài liệu:
Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ
Bộ Tài chính

Bộ Tài chính

3.1. Bộ Tài chính

chức, cá nhân trong nước;

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ

3.2. Bộ Tài chính

chức, cá nhân nước ngoài.

4. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.
VII. HPÍ THUỘC LĨNH VỰC VĂN HOÁ, XÃ HỘI
1. Phí giám định di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
2. Phí tham quan:



2.1. Phí tham quan danh lam thắng cảnh;






2.2. Phí tham quan di tích lịch sử;






2.3. Phí tham quan công trình văn hoá.



3. Phí thẩm định văn hoá phẩm:
Phí thẩm định nội dung văn hoá phẩm xuất khẩu,
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Bộ Tài chính


- Bộ Tài chính quy định đối
với danh lam thắng cảnh thuộc
trung ương quản lý.
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với danh lam
thắng cảnh thuộc địa phương
quản lý.
- Bộ Tài chính quy định đối
với di tích lịch sử quốc gia, di
sản thế giới.
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với di tích lịch
sử thuộc địa phương quản lý.
- Bộ Tài chính quy định đối
với công trình văn hoá thuộc
trung ương quản lý.
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với công trình
văn hoá thuộc địa phương
quản lý.

3.1. Bộ Tài chính

nhập khẩu;

3.2. Phí thẩm định kịch bản phim và phim;Bộ Tài chính
3.3. Phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn;Bộ Tài chính

Phí thẩm định nội dung xuất bản phẩm; chương trình

3.4. Bộ Tài chính trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác.

4. Phí giói thiệu việc làm.Bộ Tài chính

VIII. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1. Học phí:

1.1. Học phí giáo dục mầm non;Chính phủ
1.2. Học phí giáo dục phổ thông;Chính phủ
1.3. Học phí giáo dục nghề nghiệp;Chính phủ
1.4. Học phí giáo dục đại học và sau đại học;Chính phủ
1.5. Học phí giáo dục không chính quy;Chính phủ

Phí sát hạch đủ điêu kiện cấp văn bằng, chứng chỉ,

1.6. Bộ Tài chính giấy phép hành nghề.

- Bộ Tài chính quy định đôi

với các cơ sở giáo dục, đào tạo

thuộc trung ương quản lý;

2. Phí dự thi, dự tuyển.



IX. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ
1. Viện phí và các loại phí khám chữa bệnh.
2. Phí phòng, chống dịch bệnh:
2,1. Phí phòng, chông dịch bệnh cho động vật;
2.2. Phí chẩn đoán thú y;
2.3. Phí y tê dự phòng.
3. Phí giám định y khoa.
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với các cơ sở
giáo dục, đào tạo thuộc địa
phương quản lý.

Chính phủ


Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính

Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm

4.

thuốc, thuốc:

4.1. Phí kiêm nghiệm mẫu thuốc;
4.2. Phí kiểm nghiệm nguyên liệu làm thuốc;
4.3. Phí kiêm nghiệm thuốc;
4.4. Phí kiểm nghiệm mỹ phẩm.
5. Phí kiêm dịch y tế.
6. Phí kiểm nghiệm trang thiết bị y tế.
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính

Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực

7. Bộ Tài chính

phẩm.

Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề

8.

y, dược:

8.1. Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y;Bộ Tài chính
8.2. Phí thâm định đăng ký kinh doanh thuốc;Bộ Tài chính
Phí thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc thành phẩm

8.3. Bộ Tài chính

chưa có số đăng ký.

X. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

1. Phí bảo vệ môi trường:

1.1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
1.2. Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải;
1.3. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn;
1.4. Phí bảo vệ mồi trường đối với khai thác khoáng sản.



Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
Chính phủ
Chính phủ
Chính phủ
Chính phủ
- Bộ Tài chính quy định đôi
với hoạt động thẩm định do cơ
quan trung ương thực hiện;

2. - Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trường.

quyết định đối với hoạt động

thẩm định do cơ quan địa

phương thực hiện.
3. Phí vệ sinh.Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
4. Phí phòng, chống thiên tai.Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
5. Phí sở hữu công nghiệp:
Phí xét nghiệm, thẩm định, giảm định về sở hữu công

5.1. Bộ Tài chính

nghiệp;

Phí tra cứu, cung cấp thông tin về sở hữu công

5.2. Bộ Tài chính

nghiệp;

Phí cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài

5.3. Bộ Tài chính

liệu sở hữu công nghiệp;

Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công

5.4. Bộ Tài chính

nghiệp;

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở

5.5. Bộ Tài chính

hữu công nghiệp;

Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn

5.6. Bộ Tài chính

3ằng bảo hộ giống cây trồng mới.

6. Phí cấp mã số, mã vạch:

6.1. Phí cấp và hướng dẫn sử dụng mã số, mã vạch;Bộ Tài chính
6.2. Phí duy trì sử dụng mã số, mã vạch.Bộ Tài chính
7. Phí sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ.Bộ Tài chính
8. Phí thẩm định an toàn bức xạ.Bộ Tài chính

Phí thấm định điều kiện hoạt động khoa học, công

9.

nghệ và môi trường:

Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công

9.1. Bộ Tài chính nghệ;

9.2. Phí thẩm định điều kiện hoạt động về môi trường;



Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử
9.3. dụng nước dưới đất; khai thác, sử đụng nước mặt; xả
nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi;
Bộ Tài chính

- Bộ Tài chính quy định đối
với hoạt động thẩm định do cơ
quan trung ương thực hiện;
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với hoạt động
thẩm định do cơ quan địa
phương thực hiện.

- Bộ Tài chính quy định đối
với hoạt động thẩm định do cơ
quan trung ương thực hiện;

Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ

9.4. - Hội đồng nhân dân cấp tỉnh lượng nước dưới đất;

quyết định đối với hoạt động

thẩm định do cơ quan địa

phương thực hiện.
- Bộ Tài chính quy định đôi
với hoạt động thẩm định do cơ
quan trung ương thực hiện;

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan

9.5. - Hội đồng nhân dân cấp tỉnh nước dưới đất.

quyết định đối với hoạt động

thẩm định do cơ quan địa

phương thực hiện.
10. Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ.Bộ Tài chính
11. Phí kiểm định phương tiện đo lường.Bộ Tài chính

XI. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG, HẢI QUAN

1. Phí cung cấp thông tin về tài chính doanh nghiệp.Bộ Tài chính

Phí bảo lãnh, thanh toán khi được cơ quan, tổ

2.

chức cấp dịch vụ bảo lãnh, thanh toán:

2.1. Phí phát hành, thanh toán tín phiếu kho bạc;Chính phủ
2.2. Phí phát hành, thanh toán trái phiếu kho bạc;Chính phủ

Phí tổ chức phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư

2.3.huy động vốn cho công trình do ngân sách nhà nướcChính phủ
đảm bảo;
Phí phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư để huy
động vốn cho Quỹ Hỗ trợ phát triển theo kế hoạch tín
dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, trái phiếu

2.4. Bộ Tài chính Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái

phiếu chính quyền địa phương và cổ phiếu, trái phiếu

doanh nghiệp;

Phí bảo quản, cất giữ các loại tài sản quý hiếm và

2.5. Bộ Tài chính chứng chỉ có giá tại Kho bạc Nhà nước;

Phí cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài chính

2.6. Chính phủ hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp);

2.7. Phí quản lý cho vay của Quỹ Hỗ trợ phát triển.
3. Phí sử dụng thiết bị, cơ sở hạ tầng chứng khoán.
4. Phí hoạt động chứng khoán.
5. Phí niêm phong, kẹp chì, lưu kho hải quan.
XII. PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TƯ PHÁP
1. Án phí:
1.1. An phí hình sự;
1.2. An phí dân sự;
1.3. Án phí kinh tế;
1.4. An phí lao động;
1.5. An phí hành chính.
2. Phí giám định tư pháp.
3. Phí cung cấp thông tin vê giao dịch bảo đảm:
Bô Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính


Chính phủ
Chính phủ
Chính phủ
Chính phủ
Chính phủ
Bộ Tài chính

Phí cung cấp thông tin về cầm cố tài sản đăng ký

3.1 Bộ Tài chính giao dịch bảo đảm;

Phí cung cấp thông tin về thế chấp tài sản đăng ký

3.2 Bộ Tài chính giao dịch bảo đảm;

Phí cung cấp thông tin về bảo lãnh tài sản đăng ký

3.3 Bộ Tài chính giao dịch bảo đảm;

3.4 Phí cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài chính.Bộ Tài chính

Phí thuộc lĩnh vực pháp luật và dịch vụ pháp lý

4.

khác:

4.1. Phí cấp bản sao trích lục bản án, quyết định;Bô Tài chính
4.2. Phí cấp bản sao bản án, quyết định;Bộ Tài chính
4.3. Phí cấp bản sao giấy chứng nhận xoá án;Bộ Tài chính
4.4. Phí thi hành án;Chính phủ

Phí tống đạt, uỷ thác tư pháp theo yêu cầu của cơ

4.5. Bộ Tài chính quan có thẩm quyền của nước ngoài;

4.6. Phí xuất khẩu lao động;Bộ Tài chính
4.7. Phí phá sản;Chính phủ

Phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với

thoả thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm, miễn trừ đối

4.8. Chính phủ

với tập trung kinh tế bị cấm theo pháp luật về cạnh

tranh;

- Bộ Tài chính quy định đối

với hoạt động bình tuyển, công

nhận do cơ quan trung ương

thực hiện;
4.9. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng,
vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống;- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với hoạt động
bình tuyển, công nhận do cơ
quan địa phương thực hiện.

Phí giải quyết việc nuôi con nuôi đối với người nước

4.10. Bộ Tài chính

ngoài.

4.11 Phí xử lý vụ việc cạnh tranh.Chính phủ

B. DANH MỤC LỆ PHÍ

STTTÊN LỆ PHÍCƠ QUAN QUY ĐỊNH

I. LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN

1. Lệ phí quốc tịch.




2. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân.
Bộ Tài chính
- Bộ Tài chính quy định đối
với hoạt động hộ tịch, hộ
khẩu, chứng minh nhân dân do
cơ quan trung ương thực hiện;
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với hoạt động
hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh
nhân dân do cơ quan địa
phương thực hiện.

Lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực xuất cảnh, nhập

3. Bộ Tài chính cảnh, qua lại cửa khẩu biên giói.

Lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ

4. Bộ Tài chính quan lãnh sự Việt Nam ỏ’ nước ngoài.

5. Lệ phí toà án:

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận

5.1.


5.2.


5.3.
và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân
sự của Toà án nước ngoài;
Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam không công
nhận bản án, quyết định dân sự của Toà án nước
ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam;
Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận
và cho thi hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài
nước ngoài;
Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án kết luận cuộc đình
Chính phủ


Chính phủ


Chính phủ

5.4. Chính phủ công hợp pháp hoặc bất hợp pháp;

5.5. Lệ phí kháng cáo;Chính phủ
5.6. Lệ phí tòa án liên quan đến trọng tài.Bộ Tài chính

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước

6. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ngoài làm việc tại Việt Nam.

7. Lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp.Bộ Tài chính

II. LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN

QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN

1. Lệ phí trước bạ.Chính phủ
2. Lệ phí địa chính.Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
3. Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm.Bộ Tài chính
4. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả.Bộ Tài chính
5. Lệ phí bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp:

Lệ phí nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ, đăng

5.1. Bộ Tài chính ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp;

Lệ phí cấp văn bằng bảo hộ, cấp chứng nhận đăng ký

5.2. Bộ Tài chính họp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp;

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, khôi phục hiệu lực

5.3. Bộ Tài chính văn bằng bảo hộ;

Lệ phí đăng bạ, công bổ thông tin sở hữu công

5.4. Bộ Tài chính nghiệp;

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề, đăng bạ đại diện sở

5.5. Bộ Tài chính hữu công nghiệp;

Lệ phí đăng ký, cấp, công bổ, duy trì hiệu lực văn

5.6. Bộ Tài chính bằng bảo hộ giống cây trồng mới.

6. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

7. Lệ phí quản lý phương tiện giao thông:

7.1. Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông;

7.2. Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;

7.3. Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay.

8. Lệ phí cấp biển số nhà.
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh


Bộ Tài chính

Bộ Tài chính

Bộ Tài chính

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

III. LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN

SẢN XUẤT, KINH DOANH

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,

1.

cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với:

1.1. Hộ kinh doanh cá thể;Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
1.2. Doanh nghiệp tư nhân;Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
1.3. Công ty trách nhiệm hữu hạn;Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
1.4. Công ty cổ phần;Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
1.5. Công ty hợp danh;Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
1.6. Doanh nghiệp Nhà nước;Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
1.7. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công;

1.8. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cơ sở y tế tư nhân, dân lập; cơ sở văn hóa thông tin.

Lệ phí cấp giấy phép hành nghề, hoạt động theo

2.

quy định của pháp luật:

Lệ phí cấp chứng nhận kiêm dịch động vật, kiêm soát

2.1. Bộ Tài chính

giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y;

Lệ phí cấp chứng nhận kết quả giám sát khử trùng

2.2. Bộ Tài chính

vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật;

2.3. Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề xông hơi khử trùng;Bộ Tài chính
2.4. Lệ phí cấp phép sản xuất kinh doanh thuốc thú y;Bộ Tài chính
2.5. Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y;Bộ Tài chính
2.6. Lệ phí cấp phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật;Bộ Tài chính

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ

2.7. Bộ Tài chính

thực vật ở Việt Nam;

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề sản xuất kinh doanh

2.8. Bộ Tài chính

thuốc bảo vệ thực vật;

2.9. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thuỷ sản;Bộ Tài chính

Lệ phí cấp phép hoạt động điều tra địa chất và khai

2.10. Bộ Tài chính

thác mỏ;

2.11. Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản;
Lệ phí cấp giấy phép hành nghề khoan điều tra, khảo
2.12. sát địa chất, thăm dò, thi công công trình khai thác
nước dưới đất;
Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề: thiết kế quy hoạch
2.13. xây dựng, kiến trúc sư, kỹ sư hoạt động xây dựng và
giám sát thi công xây dựng;
Lệ phí cấp giấy phép thầu tư vấn và xây dựng cho
Bộ Tài chính

Bộ Tài chính


Bộ Tài chính

2.14. Bộ Tài chính

nhà thầu nước ngoài;

- Bộ Tài chính quy định đối

với hoạt động cấp phép của cơ

quan trung ương;
2.15. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực;
- Hội đồng nhân dân cấp tính
quyết định đối với hoạt động cấp
phép của cơ quan địa phương.
2.16. Lệ phí cấp phép thực hiện quảng cáo;Bộ Tài chính

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh

2.17. Bộ Tài chính thương mại;

2.18. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh lữ hành quốc tế;
2.19. Lệ phí cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch;
2.20. Lệ phí cấp phép hành nghề luật sư;
2.21. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa;
2.22. Lệ phí cấp giấy phép vận tải liên vận;
2.23. Lệ phí kiểm tra và công bổ bến, cảng;
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính
Bộ Tài chính

Lệ phí cấp phép, chứng nhận vê kỹ thuật, an toàn,

2.24. Bộ Tài chính vận chuyển hàng không;

2.25. Lệ phí cấp giấy phép tần số vô tuyến điện;Bộ Tài chính
2.26. Lệ phí cấp giấy phép in tem bưu chính.Bộ Tài chính

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng, vận chuyển, mua và

2.27. Bộ Tài chính sửa chữa các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ;

2.28. Lệ phí cấp phép hoạt động cho cơ sở bức xạ;Bộ Tài chính
2.29. Lệ phí cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ;Bộ Tài chính

Lệ phí cấp giấy phép cho nhân viên làm công việc

2.30. Bộ Tài chính bức xạ đặc biệt;

Lệ phí cấp phép hoạt động chuyên doanh đưa người

2.31. Bộ Tài chính lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài;

2.32. Lệ phí cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm;Bộ Tài chính

Lệ phí cấp thẻ, cấp phép hành nghề, hoạt động văn

2.33. Bộ Tài chính hoá thông tin;

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa

2.34. Bộ Tài chính học và công nghệ;

2.35. Lệ phí cấp phép sản xuất phương tiện đo;Bộ Tài chính
2.36. Lệ phí đăng ký uỷ quyền kiểm định phương tiện đo;Bộ Tài chính

Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với

2.37. Bộ Tài chính tổ chức tín dụng;

Lệ phí cấp giấy phép hoạt động ngân hàng đối với

2.38. Bộ Tài chính các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng;

Lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của

2.39.doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảoBộ Tài chính
hiểm;

Lệ phí cấp phép, thay đổi nội dung giấy phép, đăng

2.40. ký hoạt động trung tâm trọng tài, đăng ký hoạt độngBộ Tài chính
chi nhánh của trung tâm trọng tài;
2.41. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma tuý;Bộ Tài chính
2.42. Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức;Bộ Tài chính

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ

2.43. Bộ Tài chính thiết kế phương tiện vận tải;

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ

2.44. Bộ Tài chính vật, bảo mật quốc gia;

Lệ phí cấp giấy phép đối với các hoạt động phải có

2.45. Bộ Tài chính phép trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi;

Lệ phí đăng ký khai báo hoá chất nguy hiểm, hoá

2.46.chất độc hại, máy, thiết bị có yêu cầu an toàn đặc thùBộ Tài chính
chuyên ngành công nghiệp;

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,

2.47. Chính phủ quyền sở hữu công trình xây dựng;

2.48. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ;Bộ Tài chính
2.49. Lệ phí cấp giấy đăng ký tổ chức bán hàng đa cấp.Bộ Tài chính

Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các

3. Bộ Tài chính tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện để kinh

4. Bộ Tài chính doanh dịch vụ bảo vệ.

Lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên

5. Bộ Tài chính các loại phương tiện.

Lệ phí cấp giấy phép sử dụng đối với thiết bị,

6.phương tiện, phương tiện nổ, chất nổ, vũ khí, khíBộ Tài chính
tài theo quy định của pháp luật.
Lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối vói máy móc, thiết bị, vật tư,

7. Bộ Tài chính phương tiện và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt

về an toàn.

«r

8. Lệ phí cấp giấy phép lắp đặt các công trình ngầm.Bộ Tài chính

Lệ phí cấp hạn ngạch, giấy phép xuất khẩu, nhập

9.

khẩu:

9.1. Lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu;Bộ Tài chính
9.2. Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu;Bộ Tài chính
9.3. Lệ phí đăng ký nhập khẩu phương tiện đo.Bộ Tài chính

Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối vói

10.

động vật, thực vật rừng quý hiếm:

Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với

10.1. Bộ Tài chính động vật quý hiếm và sản phẩm của chúng;

Lệ phí cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với

10.2. Bộ Tài chính thực vật rừng quý hiếm và sản phẩm của chúng;

11. Lệ phí quản lý chất lượng bưu điện:

Lệ phí cấp giấy chứng nhận họp chuẩn, cấp và dán

11.1. Bộ Tài chính tem phù họp tiêu chuẩn thiết bị viễn thông;

Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng dịch

11.2. Bộ Tài chính vụ bưu chính viễn thông;

Lệ phí cấp giấy chứng nhận, đăng ký chất lượng

11.3. Bộ Tài chính mạng viễn thông;

Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng mạng viễn

11.4. thông dùng riêng trước khi đấu nối vào mạng viễn
thông công cộng;
Lệ phí cấp giấy chứng nhận chất lượng hệ thống thiết
11.5. bị bưu chính viễn thông thuộc công trình trước khi
đưa vào sử dụng.

12. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng kho số trong đánh
số mạng, thuê bao liên lạc trong viễn thông:
12.1. Lệ phí cấp giấy phép thiết lập mạng;
Bộ Tài chính


Bộ Tài chính



Bộ Tài chính

Lệ phí cấp giấy phép cung cấp dịch vụ bưu chính

12.2. Bộ Tài chính viễn thông và Internet;

Lệ phí cấp giấy phép sản xuất máy phát tần số vô

12.3. Bộ Tài chính tuyến điện và tổng đài điện tử;

Lệ phí cấp phép sử dụng kho số trong đánh số mạng,

12.4.thuê bao liên lạc trong viễn thông; tên, miền, địa chỉ;Bộ Tài chính
mã số bưu chính.
Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có

13. Bộ Tài chính chương trình

14. Lệ phí cấp giấy phép sử dụng nguồn nước:

- Bộ Tài chính quy định đối
14.1. Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng
nước dưới đất;với việc cấp phép do cơ quan
14.2. Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.




15. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn
nước:



15.1. Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước;






Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình
trung ương thực hiện;
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với việc cấp
phép do cơ quan địa phương
thực hiện.
- Bộ Tài chính quy định đối
với việc cấp phép do cơ quan
trung ương thực hiện;
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với việc cấp
phép do cơ quan địa phương
thực hiện.



- Bộ Tài chính quy định đối
với việc cấp phép do cơ quan
trung ương thực hiện;
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định đối với việc cấp
phép do cơ quan địa phương
thực hiện.
- Bộ Tài chính quy định đối
với việc cấp phép do cơ quan
trung ương thực hiện;

15.2. - Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thủy lợi.

quyết định đối với việc cấp

phép do cơ quan địa phương

thực hiện.
Lệ phí cấp giấy chửng nhận chất lượng sản phẩm,

16. Bộ Tài chính

hàng hoá.

Lệ phí cấp phép hoạt động kinh doanh, hành nghề

17. Bộ Tài chính

và phát hành chửng khoán.

Lệ phí độc quyền hoạt động trong một số ngành,

18.

nghề:

18.1. Dầu khí;Bộ Tài chính
Tài nguyên khoáng sản khác theo quy định của pháp

18.2. Bộ Tài chính

luật.

IV. LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐẶC BIỆT VỀ CHỦ QUYỀN QUỐC GIA

1. Lệ phí ra, vào cảng:

1.1. Lệ phí ra, vào cảng biên;Bộ Tài chính
1.2. Lệ phí ra, vào cảng, bên thủy nội địa;Bộ Tài chính
1.3. Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay.Bộ Tài chính

Lệ phí bay qua vùng trời, đì qua vùng đất, vùng

2".

biển:

2.1. Lệ phí cấp phép bay;Bộ Tài chính

Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quả

2.2. Bộ Tài chính cảnh;

Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt,

sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu

2.3. Bộ Tài chính điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất,

vũng biến của Việt Nam;

Lệ phí cấp giấy phép lên bờ cho thuyền viên nước

2.4. Bộ Tài chính ngoài;

2.5. Lệ phí cấp giấy phép xuống tàu nước ngoài;Bộ Tài chính

Lệ phí cấp giấy phép cho người điều kiến phương

2.6. Bộ Tài chính tiện Việt Nam cặp mạn tàu nước ngoài;

Lệ phí cắp giấy phép cho người Việt Nam và người

nước ngoài thực hiện các hoạt động bảo chí, nghiên

2.7. Bộ Tài chính cứu khoa học, tham quan du lịch có liên quan đến

tàu, thuyền nước ngoài.

3. Lệ phí hoa hồng chữ ký:

3.1. Lệ phí hoa hồng chữ ký;Chính phủ
3.2. Lệ phí hoa hồng sản xuất.Chính phủ

V. LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÁC LĨNH VỰC KHÁC

1. Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu.Bộ Tài chính
2. Lệ phí hải quan:
2.1. Lệ phí làm thủ tục hải quan;Bộ Tài chính
2.2. Lệ phí áp tải hải quan.Bộ Tài chính

Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy

3. Bộ Tài chính phát bức xạ

Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát

3.1. Bộ Tài chính bức xạ;

Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải

3.2. Bộ Tài chính phóng xạ.

4. Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ.Bộ Tài chính

14Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 115/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung điểm 2, mục IV phần B Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2012.

#

5. Lệ phí chứng thực:

Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định

5.1. Bộ Tài chính của pháp luật;

5.2. Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự;Bộ Tài chính
6. Lệ phí công chửng.Bộ Tài chính