Điều 25. Đào tạo lái xe các hạng B1, B2, C
1. Thời gian đào tạo
a) Hạng B1: 556 giờ (lý thuyết: 136, thực hành lái xe: 420);
b) Hạng B2: 588 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 420);
c) Hạng C: 920 giờ (lý thuyết: 168, thực hành lái xe: 752).
2. Các môn kiểm tra
a) Kiểm tra tất cả các môn học trong quá trình học;
b) Kiểm tra cấp chứng chỉ sơ cấp nghề, giấy chứng nhận tốt nghiệp khi kết thúc khóa học gồm: môn Pháp luật Giao thông đường bộ theo bộ câu hỏi sát hạch lý thuyết; môn thực hành lái xe với 10 bài thi liên hoàn, bài tiến lùi hình chữ chi và lái xe trên đường.
3. Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo
| Số TT | Chỉ tiêu tính toán Các môn học | Đơn vị tính | Hạng giấy phép lái xe | ||
| Hạng B1 | Hạng B2 | Hạng C | |||
| 1 2 3 4 5 6 7 8 THỜI 1 2 3 4 | Pháp luật giao thông đường bộ Cấu tạo và sửa chữa thông thường Nghiệp vụ vận tải Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông Kỹ thuật lái xe - Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái - Số giờ thực hành lái xe/học viên - Số km thực hành lái xe/học viên - Số học viên bình quân/1 xe tập lái Số giờ học/học viên/khóa đào tạo Tổng số giờ một khóa đào tạo I GIAN ĐÀO TẠO Ôn và kiểm tra kết thúc khoá học Số ngày thực học Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng Cộng số ngày/khóa đào tạo | Giờ Giờ giờ giờ giờ giờ giờ km học viên giờ giờ ngày ngày ngày ngày | 90 8 - 14 24 420 84 1100 5 220 556 4 69,5 15 88,5 | 90 18 16 20 24 420 84 1100 5 252 588 4 73,5 15 92,5 | 90 18 16 20 24 752 94 1100 8 262 920 4 115 21 140 |