vanban.org

Điều 26. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe — Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 02/02/2015 Hiệu lực 03/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BGTVT › Phần II › Chương II › Mục 2 › Điều 26
Đọc toàn văn

Điều 26. Đào tạo nâng hạng giấy phép lái xe

1. Thời gian đào tạo

a) Hạng B1 lên B2 : 94 giờ (lý thuyết: 44, thực hành lái xe: 50);

b) Hạng B2 lên C : 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144);

c) Hạng C lên D: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144);
d) Hạng D lên E: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144);

đ) Hạng B2 lên D : 336 giờ (lý thuyết: 56, thực hành lái xe: 280);

e) Hạng C lên E: 336 giờ (lý thuyết: 56, thực hành lái xe: 280);

g) Hạng B2, C, D, E lên F tương ứng: 192 giờ (lý thuyết: 48, thực hành lái xe: 144).

2. Các môn kiểm tra

a) Kiểm tra các môn học trong quá trình học;

b) Kiểm tra cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với nâng hạng lên B2, C, D, E khi kết thúc khóa học gồm: môn Pháp luật Giao đường bộ theo bộ câu hỏi sát hạch lý thuyết; môn thực hành lái xe với 10 bài thi liên hoàn, bài tiến lùi hình chữ chi và lái xe trên đường;

c) Kiểm tra cấp giấy chứng nhận tốt nghiệp đối với nâng hạng B2, C, D, E lên hạng F tương ứng khi kết thúc khóa học gồm: môn Pháp luật Giao thông đường bộ theo bộ câu hỏi sát hạch lý thuyết; thực hành lái xe trong hình và trên đường theo quy trình sát hạch lái xe hạng F.

3. Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo

Số TTChỉ tiêu tính toán các môn họcĐơn vị tínhHạng giấy phép lái xe
B1 LÊN B2B2 LÊN CC LÊN DD LÊN EB2, C, D, E LÊN FB2 LÊN DC LÊN E
1Pháp luật giao thông đường bộgiờ16161616162020
2Kiến thức mới về xe nâng hạnggiờ-888888
3Nghiệp vụ vận tảigiờ16888888
4Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thônggiờ12161616162020
5Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập láigiờ50144144144144280280
Số TTChỉ tiêu tính toán các môn họcĐơn vị tínhHạng giấy phép lái xe
B1 LÊN B2B2 LÊN CC LÊN DD LÊN EB2, C, D, E LÊN FB2 LÊN DC LÊN E
 - Số giờ thực hành lái xe/học viên
- Số km thực hành lái xe/học viên
- Số học viên/1 xe tập lái
giờ km học viên10 150 518 240 818 240 818 240 818 240 828 380 1028 380 10
6Số giờ học/học viên/ khóa đào tạogiờ62666666668484
7Tổng số giờ một khóa họcgiờ102192192192192336336
THỜI GIAN ĐÀO TẠO
1Ôn và kiểm tra kết thúc khóa họcngày2222222
2Số ngày thực họcngày13242424244242
3Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảngngày3444488
4Cộng số ngày/khóa họcngày18303030305252