vanban.org

Điều 24. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3, A4 — Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 02/02/2015 Hiệu lực 03/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 01/VBHN-BGTVT › Phần II › Chương II › Mục 2 › Điều 24
Đọc toàn văn

Điều 24. Đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3, A4

1. Thời gian đào tạo

a) Hạng A1: 12 giờ (lý thuyết: 10, thực hành lái xe: 2).
b) Hạng A2: 32 giờ (lý thuyết: 20, thực hành lái xe: 12).
c) Hạng A3, A4: 112 giờ (lý thuyết: 52, thực hành lái xe: 60).
2. Các môn kiểm tra

a) Pháp luật Giao thông đường bộ: đối với các hạng A2, A3, A4;

b) Thực hành lái xe: đối với các hạng A3, A4.

3. Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo

Số TTChỉ tiêu tính toán các môn họcĐơn vị tínhHạng giấy phép lái xe
Hạng A1Hạng A2Hạng A3, A4
1Pháp luật giao thông đường bộgiờ81632
2Cấu tạo và sửa chữa thông thườnggiờ--12
3Nghiệp vụ vận tảigiờ--4
4Kỹ thuật lái xegiờ244
5Thực hành lái xe
- Số giờ học thực hành lái xe/học viên
- Số km thực hành lái xe/học viên
- Số học viên/1 xe tập lái
giờ giờ km học viên2 2
-
-
12 12 - -60 12 100 5
6Số giờ/học viên/khóa đào tạogiờ123264
7Tổng số giờ một khóa đào tạogiờ1232112
THỜI GIAN ĐÀO TẠO
1Số ngày thực họcngày2414
2Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảngngày--1
3Cộng số ngày/khóa đào tạongày2415