vanban.org

Điều 8. Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc) — Thông tư 91/2015/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/10/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/10/2019 Thay thế: 31/2019/TT-BGTVT · 29/08/2019
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 31/12/2015 Hiệu lực 01/03/2016 Hết hiệu lực toàn bộ 708 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 7 phiên bản · 17 năm
Thông tư số 38/2024/TT-BGTVT Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ · 38/2024/TT-BGTVT
Thông tư số 31/2019/TT-BGTVT Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ · 31/2019/TT-BGTVT
Thông tư số 91/2015/TT-BGTVT Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ · 91/2015/TT-BGTVT
15/10/201931/2019/TT-BGTVTThay thế Đang xem 01/03/2016Bản gốcThay thế
Thông tư số 13/2009/TT-BGTVT Quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ · 13/2009/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 91/2015/TT-BGTVT › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc)

Đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông thì tốc độ tối đa được xác định theo báo hiệu đường bộ và không quá 40 km/h.