vanban.org

Điều 4. Đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận tải — Thông tư 86/2015/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2019 Thay thế: 19/2019/TT-BGTVT · 23/05/2019
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 31/12/2015 Hiệu lực 15/02/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 10 năm
Thông tư số 19/2019/TT-BGTVT Hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải · 19/2019/TT-BGTVT
Thông tư số 86/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn chi tiết về lĩnh vực đầu tư và nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư thuộc lĩnh vực giao thông vận tải · 86/2015/TT-BGTVT
10/07/201919/2019/TT-BGTVTThay thế Đang xem 15/02/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 86/2015/TT-BGTVT › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đầu tư xây dựng công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận tải

Các dự án xây dựng, cải tạo công trình kết cấu hạ tầng GTVT, bao gồm:

1.   Lĩnh vực đường bộ

a)   Công trình đường bộ: đường, cầu, hầm, bến phà;

b)   Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ.

2.   Lĩnh vực đường sắt

a)   Đường sắt, cầu đường sắt, hầm đường sắt, ga đường sắt;

b)   Hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt.

3.   Lĩnh vực đường thuỷ nội địa: luồng; âu tàu; cảng, bến thuỷ nội địa.

4.   Lĩnh vực hàng hải: cầu cảng, kho, bãi, luồng cảng biển.

5.   Lĩnh vực hàng không

a)   Cảng hàng không, sân bay;

b)   Nhà ga; kho, bãi hàng hoá; nhà để xe, bãi đỗ xe.

6.   Các dự án xây dựng, cải tạo công trình kết cấu hạ tầng GTVT khác thuộc quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP thực hiện theo quyết định cụ thể của Bộ trưởng Bộ GTVT.