vanban.org

Điều 4. Phụ lục và các biểu mẫu sử dụng trong chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cải tạo và kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công an — Thông tư 82/2024/TT-BCA

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/06/2026
Bộ Công an Ban hành 15/11/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Thông tư số 82/2024/TT-BCA Quy định về chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cải tạo và kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công an · 82/2024/TT-BCA
08/06/202637/2026/TT-BCASửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 82/2024/TT-BCA › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Phụ lục và các biểu mẫu sử dụng trong chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cải tạo và kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công an

1. Nội dung kiểm tra và yêu cầu kỹ thuật khi kiểm tra xe cơ giới, xe máy chuyên dùng nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cải tạo (Phụ lục I).

2. Nội dung kiểm tra và yêu cầu kỹ thuật khi kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (Phụ lục II).

3. Chu kỳ kiểm định của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (Phụ lục III).

4. Danh mục phụ tùng thuộc đối tượng cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp (Phụ lục IV).

5. Danh mục xe chuyên dùng được thiết kế, thi công sản xuất, lắp ráp, cải tạo xe tại đơn vị thiết kế, đơn vị thi công sản xuất, lắp ráp, cải tạo xe trong Công an nhân dân (Phụ lục V).

6. Bản đăng ký thông số kỹ thuật xe cơ giới nhập khẩu (Mẫu KĐ01).

7. Bản đăng ký thông số kỹ thuật xe máy chuyên dùng nhập khẩu (Mẫu KĐ02).

8. Bản đăng ký thông số kỹ thuật xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu (Mẫu KĐ03).

9. Bản thông tin phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu (Mẫu KĐ04).

10. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (Mẫu KĐ05).

11. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu (Mẫu KĐ06).

12. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu (Mẫu KĐ07).

13. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu (Mẫu KĐ08).

14. Biên bản nghiệm thu xuất xưởng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp (Mẫu KĐ09).

15. Biên bản nghiệm thu xuất xưởng xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp (Mẫu KĐ10).

16. Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới, xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp (Mẫu KĐ11).

17. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới sản xuất, lắp ráp (Mẫu KĐ12).

18. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp (Mẫu KĐ13).

19. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp (Mẫu KĐ14).

20. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới sản xuất, lắp ráp (Mẫu KĐ15).

21. Biên bản nghiệm thu xuất xưởng xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cải tạo (Mẫu KĐ16).

22. Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới, xe máy chuyên dùng cải tạo (Mẫu KĐ17).

23. Biên bản nghiệm thu xuất xưởng xe mô tô, xe gắn máy cải tạo (Mẫu KĐ18).

24. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo (Mẫu KĐ19).

25. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng cải tạo (Mẫu KĐ20).

26. Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy cải tạo (Mẫu KĐ21).

27. Sổ chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Mẫu KĐ22).

28. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Mẫu KĐ23).

Bổ sung bởi 37/2026/TT-BCA · hiệu lực 08/06/2026

28a. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng (Mẫu KĐ23a).

29. Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Mẫu KĐ24).

30. Phiếu kiểm định (Mẫu KĐ25).

31. Tờ khai cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe Công an nhân dân (Mẫu KĐ26).

32. Giấy chứng nhận cán bộ kiểm định xe Công an nhân dân (Mẫu KĐ27).

33. Biên bản kiểm tra lập Sổ kiểm định (Mẫu KĐ28).