Điều 7. Thay thế một cụm từ của Thông tư số 203/2014/TT-BTC hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan
1. Thay thế cụm từ “khoản 7 Điều 17 Thông tư này” bằng cụm từ “khoản 2 Điều 42 Nghị định số 77/2025/NĐ-CP” tại khoản 3 Điều 7 Thông tư số 203/2014/TT-BTC.
2. Thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục Hải quan”;
3. Thay thế cụm từ “Cục Hải quan” bằng cụm từ “Chi cục Hải quan khu vực”;
4. Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” bằng cụm từ “Hải quan”;
5. Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan cửa khẩu” bằng cụm từ “Hải quan cửa khẩu”;
6. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan”;
7. Thay thế cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực”;
8. Thay thế cụm từ “Chi cục trưởng Chi cục Hải quan” bằng cụm từ “Đội trưởng Hải quan”.
9. Thay thế cụm từ “Số CMND” bằng cụm từ “Số căn cước công dân”.
10. Thay thế cụm từ “Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan” bằng cụm từ “Thông tư số 203/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số ..../2026/TT-BTC” tại các mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 203/2014/TT-BTC.