Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2020. Nội dung quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.
2. Bãi bỏ các nội dung sau:
a) Biểu phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phấm ban hành kèm theo Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phâm.
b) Điều 1 Thông tư số 117/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dân bô sung./. jjL_
Noi nỉtậỉĩ.ệ
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiêm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ3 cơ quan ngang Bộ, co quan thuộc Chính phủ;
| - Co' quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế, KBNN các tỉnh, thành trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cồng thông tin điên tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). , /\v Q-40b. | ; phố | Vũ Thị Mai |
BIẺƯ PHÍ TRONG CÔNG TÁC AN TOÀN VỆ SINH THựC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2020/TT-BTC
ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)
| Sô | ||
| Loại phí | Múc thu | |
| ít |
Phí thâm định câp phép lưu hành, nhập khâu, xác nhận,
I
công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm
| Thẩm định hồ sơ đăng ký bản công bố sản phấm đối với thực | 1.500.000 |
| đồng/lần/sản phẩm | |
| 1 phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực |
phấm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đển 36 tháng tuổi
Thấm định hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm dối với phụ
gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm
500.000
2 không thuộc trong danh sách mục phụ gia được phép sử dụng
đông/lần/sản phẩm
trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y
tể quy định
Xác nhận lô hàng thực phấm nhập khẩu (Chưa bao gồm chi
phí kiểm nghiệm):
| 333 - Đối với kiểm tra thông thường - Đổi với kiểm tra chặt | 300.000 đồng/lô hàng 1.000.000^ đông/lô hàng + (số mặt hảng X 100.000 đồng, từ mặt hàng thử 2). Tối đa 10.000.000 đồng/lô hàng ^ 3.000.000 |
Thẩm định hồ sơ đăng ký ỉưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực
4 đồng /lần/bộ xét
| phẩm Phí thấm định cấp giấy chứng nhận đối vói thực phẩm II xuất khau (Giấy chứng nhận lưu hành tự do, giấy chứng nhận xuât khẩu, giấy chứng nhận y tế) III Phí thấm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm | nghiệm 1.000.000 đồng/lần/giấy chứng nhân |
1 Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm:
| a b | Thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm Thẩm đinh cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uổng: - Phục vụ dưới 200 suất ăn - Phục vụ từ 200 suất ăn trở lên | 1.000.000 đồng/lần/cơ sở ^ 700.000 đồng/1a n/cơ sờ 1.000.000 đồng/lần/cơ sở |
Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm (trừ cơ sở sản xuất thực
c phâm bảo vệ sức khoẻ)
| Sô tt d 2 a | Loại phí Đôi với cơ sở sản xuât nhỏ lẻ được câp giấy chứng nhận cơ sở đủ diều kiện an toàn thực phẩm Đôi với cơ sở sản xuât khác được câp eiây chúng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khoẻ theo hướng dẫn thực hành sản xuất tốt (GMP) Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận họp quy, cơ quan kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu: Đánh giá lần đầu, đánh giá mở rộng | Mức thu 500.000 đồng/lần/cơ sở 2.500.000 đồng/lần/cơ sở 22.500.000 đồng/ỉần/cơ sở 28.500.000 |
dồng/lần/đơn vị
20.500.000
b Đánh giá lại
đồng/lần/đơn vị
Phí thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên
| băng, đĩa, phàn mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu | 1.100.000 | |
| IV | ||
| trong quảng cáo thục phẩm, phụ gia thực pham, chất hô | đồng/lần/sản phẩm | |
| trợ chế biến thuộc lĩnh vực y tế | ||
| 30.000 |
V Phí thẩm định xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm
đồng/lần/nsười