vanban.org

Điều 2. Hiệu lực thi hành — Thông tư 75/2020/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/09/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 67/2021/TT-BTC · 05/08/2021
Bộ Tài chính Ban hành 12/08/2020 Hiệu lực 12/08/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 75/2020/TT-BTC › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2020. Nội dung quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.

2. Bãi bỏ các nội dung sau:

a) Biểu phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phấm ban hành kèm theo Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phâm.

b) Điều 1 Thông tư số 117/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dân bô sung./. jjL_

Noi nỉtậỉĩ.ệ

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Viện Kiêm sát nhân dân tối cao;

- Toà án nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Các Bộ3 cơ quan ngang Bộ, co quan thuộc Chính phủ;

- Co' quan Trung ương của các đoàn thể;
- UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế, KBNN các tỉnh, thành trực thuộc Trung ương;
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Cồng thông tin điên tử Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CST (CST5). , /\v Q-40b.
;
phố
Vũ Thị Mai

BIẺƯ PHÍ TRONG CÔNG TÁC AN TOÀN VỆ SINH THựC PHẨM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 75/2020/TT-BTC

ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh)

Sô
Loại phíMúc thu
ít

Phí thâm định câp phép lưu hành, nhập khâu, xác nhận,

I

công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm

Thẩm định hồ sơ đăng ký bản công bố sản phấm đối với thực1.500.000
đồng/lần/sản phẩm
1 phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực

phấm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng

cho trẻ đển 36 tháng tuổi

Thấm định hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm dối với phụ

gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm

500.000

2 không thuộc trong danh sách mục phụ gia được phép sử dụng

đông/lần/sản phẩm

trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y

tể quy định

Xác nhận lô hàng thực phấm nhập khẩu (Chưa bao gồm chi

phí kiểm nghiệm):

333 - Đối với kiểm tra thông thường

- Đổi với kiểm tra chặt
300.000
đồng/lô hàng
1.000.000^ đông/lô
hàng + (số mặt hảng
X 100.000 đồng, từ
mặt hàng thử 2). Tối
đa 10.000.000
đồng/lô hàng
^ 3.000.000

Thẩm định hồ sơ đăng ký ỉưu hành bộ xét nghiệm nhanh thực

4 đồng /lần/bộ xét

phẩm
Phí thấm định cấp giấy chứng nhận đối vói thực phẩm
II xuất khau (Giấy chứng nhận lưu hành tự do, giấy chứng nhận
xuât khẩu, giấy chứng nhận y tế)
III Phí thấm định điều kiện hành nghề, kinh doanh thuộc lĩnh
vực an toàn thực phẩm
nghiệm
1.000.000
đồng/lần/giấy chứng
nhân

1 Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm:

a

b
Thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm

Thẩm đinh cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uổng:

- Phục vụ dưới 200 suất ăn

- Phục vụ từ 200 suất ăn trở lên
1.000.000
đồng/lần/cơ sở

^ 700.000
đồng/1a n/cơ sờ
1.000.000
đồng/lần/cơ sở

Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm (trừ cơ sở sản xuất thực

c phâm bảo vệ sức khoẻ)

Sô
tt




d

2

a
Loại phí
Đôi với cơ sở sản xuât nhỏ lẻ được câp giấy chứng nhận cơ sở đủ
diều kiện an toàn thực phẩm
Đôi với cơ sở sản xuât khác được câp eiây chúng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm
Thẩm định cơ sở sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khoẻ theo hướng
dẫn thực hành sản xuất tốt (GMP)
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận
họp quy, cơ quan kiểm tra nhà nước về thực phẩm nhập khẩu:

Đánh giá lần đầu, đánh giá mở rộng
Mức thu
500.000
đồng/lần/cơ sở
2.500.000
đồng/lần/cơ sở
22.500.000
đồng/ỉần/cơ sở



28.500.000

dồng/lần/đơn vị

20.500.000

b Đánh giá lại

đồng/lần/đơn vị

Phí thẩm định nội dung kịch bản phim, chương trình trên

băng, đĩa, phàn mềm, trên các vật liệu khác và tài liệu1.100.000
IV
trong quảng cáo thục phẩm, phụ gia thực pham, chất hôđồng/lần/sản phẩm
trợ chế biến thuộc lĩnh vực y tế
30.000

V Phí thẩm định xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm

đồng/lần/nsười