Điều 33. Báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài
1. Danh mục báo cáo
| STT | Tên báo cáo | Mẫu biểu | Nơi nhận | Thời hạn gửi |
| 1 | Bảng cân đối tài khoản nợ nước ngoài | B01/NN | KBNN | 02 tháng sau kỳ báo cáo |
| 2 | Báo cáo thực hiện vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ | B02/NN | KBNN | |
| 3 | Báo cáo chi tiết theo kỳ hạn vay nợ của Chính phủ | B03/NN | KBNN | |
| 4 | Thuyết minh báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài | B04/NN | KBNN |
2. Mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài
Mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài quy định tại Phụ lục IV “Mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ” kèm theo Thông tư này.