vanban.org

Điều 33. Báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài — Thông tư 74/2018/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022 Thay thế: 99/2021/TT-BTC · 15/11/2021
Bộ Tài chính Ban hành 16/08/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 7 năm
Thông tư số 99/2021/TT-BTC Hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ · 99/2021/TT-BTC
Thông tư số 74/2018/TT-BTC Hướng dẫn chế độ kế toán đối với các khoản vay, trả nợ của Chính phủ, chính quyền địa phương; thống kê, theo dõi các khoản nợ cho vay lại và bảo lãnh Chính phủ · 74/2018/TT-BTC
01/01/202299/2021/TT-BTCThay thế Đang xem 01/01/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 74/2018/TT-BTC › Chương II › Mục 1 › Tiểu mục 4 › Điều 33
Đọc toàn văn

Điều 33. Báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài

1. Danh mục báo cáo

STTTên báo cáoMẫu biểuNơi nhậnThời hạn gửi
1Bảng cân đối tài khoản nợ nước ngoàiB01/NNKBNN02 tháng sau kỳ báo cáo
2Báo cáo thực hiện vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủB02/NNKBNN
3Báo cáo chi tiết theo kỳ hạn vay nợ của Chính phủB03/NNKBNN
4Thuyết minh báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoàiB04/NNKBNN

2. Mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài

Mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài quy định tại Phụ lục IV “Mẫu biểu, phương pháp lập báo cáo tình hình vay, trả nợ nước ngoài của Chính phủ” kèm theo Thông tư này.