Điều 35. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 7, điểm e khoản 1 Điều 10 — Thông tư 71/2025/TT-BXD
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · mốc là ngày hiệu lực
01/07/202651/2026/TT-BXD +4Bãi bỏ Hiện hành
31/12/2025Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 71/2025/TT-BXD › Chương V › Điều 35
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I
Điều 1
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 50
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 103 đã được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 33 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 114
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 150
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 174
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 189
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 198
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 của Điều 271
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 333 đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 63 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 334 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm c khoản 64 Điều 1Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 của Điều 337 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 66 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 338 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 67 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 339
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 340 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 69 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1, khoản 2 của Điều 341 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 70 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 342 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 71 Điều 1 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021
Điều 18
Điều 19. Bãi bỏ Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2017 đã được thay thế bởi khoản 4 Điều 2 Thông tư số 32/2021/TT-BGTVT ngày 14 tháng 12 năm 2021.
Chương II
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 của Điều 4
Điều 21. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 và bãi bỏ điểm d khoản 3 của Điều 8
Điều 22. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 của Điều 10
Điều 23
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 10/2018/TT-BGTVT ngày 14 tháng 3 năm 2018 đã được thay thế bởi khoản 2 Điều 2 Thông tư 35/2021/TT-BTVT ngày 17 tháng 12 năm 2021
Điều 25. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư 10/2018/TT-BGTVT được thay thế bởi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 35/2021/TT-BGTVT ngày 17 tháng 12 năm 2021
Điều 26. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 05a đã được bổ sung tại điểm b khoản 2 Điều 2 Thông tư số 01/2025/TT-BXD ngày 28 tháng 3 năm 2025
Chương III
Điều 27
Điều 28
Điều 29
Điều 30. Sửa đổi, bổ sung khoản g, h và i của Điều 12.023 quy định tại Phần 12
Điều 31
Chương IV — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 29/2021/TT-BGTVT NGÀY 30 THÁNG 11 NĂM 2021 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 32. Sửa đổi, bổ sung khoản 9 của Điều 30
Điều 33. Sửa đổi, bổ sung khoản 8 của Điều 51
Điều 34. Bãi bỏ một số quy định, gồm:
Chương V — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 45/2024/TT-BGTVT NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2024 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUY ĐỊNH VỀ CẤP MỚI, CẤP LẠI, TẠM ĐÌNH CHỈ, THU HỒI CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 35. Bãi bỏ điểm đ khoản 1 Điều 7, điểm e khoản 1 Điều 10
Chương VI
Điều 36. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 5 Điều 4
Điều 37. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5
Điều 38. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 5 Điều 10
Điều 39. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 11
Chương VII
Điều 40. Bổ sung khoản 12 Điều 3
Điều 41. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5
Điều 42. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 6
Điều 43. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 7
Điều 44. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 8
Điều 45. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, điểm a khoản 2, khoản 3 Điều 9
Điều 46. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5, điểm b khoản 6 Điều 11
Điều 47. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 4, điểm b khoản 6 Điều 12
Điều 48. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15
Điều 49. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 21
Điều 50. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 22
Điều 51. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, điểm a khoản 3 Điều 23
Điều 52. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 24
Điều 53. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 27
Điều 54. Thay thế Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT bằng Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương VIII
Điều 55. Bãi bỏ điểm h khoản 1 Điều 5
Điều 56. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 của Điều 9
Điều 57. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 13
Chương IX
Điều 58. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 7
Điều 59. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 8
Điều 60. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 9
Điều 61. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 4 Điều 10
Chương X
Điều 62
Chương XI
Điều 63. Bãi bỏ Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 của Chương IV
Chương XII
Điều 64. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
Điều 65. Điều khoản thi hành
Điều 66. Điều khoản chuyển tiếp
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục
Phụ lục I. Mẫu các đơn đề nghị cấp, cấp lại giấy phép khai thác trong bảo đảm hoạt động bay
Mẫu số 5
Phụ lục II. Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan, (đối với nhập khẩu), trước khi đưa ra thị trường (đối với sản xuất, lắp ráp)
Phụ lục III. Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (đối với nhập khẩu), trước khi đưa ra thị trường (đối với sản xuất, lắp ráp)
Phụ lục IV. Mẫu phiếu kiểm soát kiểm định
Mẫu số 01. Phiếu kiểm soát dùng cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy
Mẫu số 02. Phiếu kiểm soát dùng cho xe máy chuyên dùng.
Mẫu số 03. Phiếu kiểm soát dùng cho xe mô tô, xe gắn máy
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy