Điều 17. Xác định nhu cầu chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên của cơ quan, đơn vị trong thời gian 03 năm kế hoạch.
1. Xác định nhu cầu chi đầu tư phát triển:
Nhu cầu chi đầu tư phát triển của cơ quan, đơn vị năm kế hoạch bằng tổng chi đầu tư phát triển cơ sở và chi đầu tư phát triển mới trong năm đó, được chi tiết theo từng năm và theo từng lĩnh vực chi ngân sách nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ; kèm theo các tài liệu thuyết minh, giải trình về tiến độ thực hiện hoặc kế hoạch thực hiện của các dự án có liên quan.
Ví dụ 6: kết hợp các giả thuyết đã nêu trong ví dụ 1 tại khoản 1 Điều 5 và ví dụ 3 tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này, nhu cầu chi đầu tư phát triển lĩnh vực hoạt động kinh tế của cơ quan A trong kế hoạch tài chính – ngân sách nhà nước 03 năm 2018 – 2020 được xác định như sau:
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Ước thực hiện năm 2017 | Dự toán năm 2018 | Dự kiến năm 2019 | Dự kiến năm 2020 |
| Tổng nhu cầu chi | 10.500 | 91.500 | 110.500 | 55.500 | |
| 1 | Chi đầu tư phát triển cơ sở | 10.500 | 47.500 | 43.500 | 16.500 |
| - Thanh toán nợ XDCB | 15.000 | ||||
| - Dự án I | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ||
| - Dự án III | 5.500 | 27.500 | 38.500 | 16.500 | |
| + Vốn vay WB | 5.000 | 25.000 | 35.000 | 15.000 | |
| + Vốn đối ứng trong nước | 500 | 2.500 | 3.500 | 1.500 | |
| 2 | Chi đầu tư phát triển mới | 44.000 | 67.000 | 39.000 | |
| - Dự án II | 8.000 | 12.000 | |||
| - Dự án IV | 30.000 | 45.000 | 25.000 | ||
| - Dự án khả thi chuẩn bị dự án V | 6.000 | 10.000 | 14.000 |
2. Xác định nhu cầu chi thường xuyên:
Nhu cầu chi thường xuyên của cơ quan, đơn vị năm kế hoạch bằng tổng chi thường xuyên cơ sở và chi thường xuyên mới trong năm đó, được chi tiết theo theo từng năm và theo từng lĩnh vực chi ngân sách nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ; kèm theo các tài liệu giải trình có liên quan.
Ví dụ 7: kết hợp các giả thuyết đã nêu trong ví dụ 2 khoản 2 Điều 5 và ví dụ 5 khoản 2 Điều 6 Thông tư này, nhu cầu chi thường xuyên lĩnh vực quản lý hành chính của cơ quan A trong kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2018 – 2020 được xác định như sau:
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Nội dung | Ước thực hiện năm 2017 | Dự toán năm 2018 | Dự kiến năm 2019 | Dự kiến năm 2020 |
| TỔNG NHU CẦU CHI | 6.000 | 8.796 | 8.264,2 | 9.212,7 | |
| 1 | Chi thường xuyên cơ sở | 6.000 | 5.089 | 5.180,2 | 5.273,7 |
| Các khoản điều chỉnh chi thường xuyên cơ sở (a-b) | -911 | 91,2 | 93,5 | ||
| a) Các khoản điều chỉnh tăng | 89 | 91,2 | 93,5 | ||
| - Nâng lương ngạch, bậc thường xuyên theo niên hạn | 53 | 54,5 | 56 | ||
| - Tăng kinh phí đóng niên liễm do biến động tỷ giá | 36 | 36,7 | 37,5 | ||
| b) Các khoản điều chỉnh giảm | 1.000 | ||||
| - Dự án mua sắm TSCĐ | 500 | ||||
| - Kinh phí tiết kiệm từ việc khoán xe ô tô | 500 | ||||
| II | Chi thường xuyên mới | 3.707 | 3.084 | 3.939 | |
| 1 | Đoàn ra hội thảo quốc tế | 476 | 487 | ||
| 2 | Tổ chức hội thảo quốc tế | 800 | |||
| 3 | Thực hiện nhiệm vụ mới | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
| 4 | Vận hành Dự án II (sau khi hoàn thành) | 600 | |||
| 5 | Kinh phí cho 02 cán bộ tuyển dụng mới | 280 | 292 | 306 | |
| 6 | Quỹ lương tăng thêm do điều chỉnh tiền lương cơ sở | 127 | 316 | 546 | |
| 7 | Nhu cầu khác từ nguồn tiết kiệm khoán xe ô tô | 500 |