Điều 2a. Giải thích từ ngữ — Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/08/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 5/5 · từ 25/12/2017
Thay thế: 20/2017/TT-BNNPTNT · 10/11/2017
Sửa đổi, bổ sung: 29/2015/TT-BNNPTNT · 04/09/2015
Dòng đời phiên bản
2 đời thông tư · 6 phiên bản · 28 năm
25/12/201720/2017/TT-BNNPTNTThay thế Đang xem
04/09/201529/2015/TT-BNNPTNTSửa đổi
07/02/201550/2014/TT-BNNPTNTSửa đổi, bổ sung
01/12/201181/2011/TT-BNNPTNTSửa đổi
24/11/2011Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 66/2011/TT-BNNPTNT › Chương I › Điều 2a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 2a
Chương II — SẢN XUẤT, KINH DOANH THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
Điều 4. Điều kiện đối với cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi
Điều 5. Danh mục thức ăn chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam
Điều 6. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
Chương III — KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Điều 7. Kiểm tra nhà nước về thức ăn chăn nuôi
Điều 8. Hình thức và đối tượng kiểm tra chất lượng
Điều 9. Căn cứ kiểm tra chất lượng
Điều 10. Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng
Điều 11. Kinh phí kiểm tra
Điều 12. Cơ quan kiểm tra
Điều 13. Giấy xác nhận chất lượng và Giấy thông báo không đạt
Điều 14. Lấy mẫu và phân tích chất lượng thức ăn chăn nuôi
Điều 15. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
Điều 16. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi bị triệu hồi hoặc trả về
Điều 17. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi xuất khẩu
Điều 18. Nội dung kiểm tra thức ăn chăn nuôi tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng
Điều 19. Cấp Giấy xác nhận chất lượng
Điều 20. Thông báo lô hàng không đạt chất lượng
Điều 21. Quy định và xử lý thức ăn không đạt chất lượng
Điều 21a
Chương IV — K HẢO NGHIỆM, CÔNG NHẬN THỨC ĂN CHĂN NUÔI MỚI
Điều 22. Các loại thức ăn chăn nuôi phải khảo nghiệm
Điều 23. Hồ sơ đăng ký khảo nghiệm
Điều 24. Thực hiện khảo nghiệm
Điều 25. Đơn vị khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Điều 26. Kiểm tra và giám sát hoạt động khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
Điều 27. Đánh giá kết quả khảo nghiệm
Điều 28. Kinh phí khảo nghiệm
Điều 29. Công nhận thức ăn chăn nuôi mới
Chương V — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN
Điều 30. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi
Điều 31. Trách nhiệm và quyền hạn của người thực hiện công tác kiểm tra
Điều 32. Trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan kiểm tra
Điều 33. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 34. Trách nhiệm và quyền hạn của Tổng cục Thuỷ sản
Điều 35. Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Chăn nuôi
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Hiệu lực thi hành
Điều 37. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy