vanban.org

Điều 8. Kinh phí bảo đảm — Thông tư 63/2013/TT-BQP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/06/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Quốc phòng Ban hành 06/05/2013 Hiệu lực 20/06/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 63/2013/TT-BQP › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Kinh phí bảo đảm

Kinh phí bảo đảm thực hiện cho các chế độ tại Thông tư này được hạch toán như sau:

1. Tiền ăn tập huấn và thi đấu của hạ sỹ quan, binh sỹ hạch toán vào mục 6400, tiểu mục 6401, tiết mục 20, ngành 00 "Tiền ăn quân binh chủng".

2. Tiền ăn chênh lệch tập huấn và thi đấu của người hưởng lương (kể cả hợp đồng) hạch toán vào mục 6400, tiểu mục 6401, tiết mục 30, ngành 00 "Bù tiền ăn quân binh chủng cho người hưởng lương".

3. Tiền thuốc bổ tăng lực cho vận động viên, bồi dưỡng làm nhiệm vụ, bồi dưỡng cho đối tượng tham gia đồng diễn, diễu hành xếp hình, xếp chữ hạch toán vào mục 6400, tiểu mục 6401, tiết mục 40, ngành 00 "Tiền ăn thêm làm nhiệm vụ".

4. Chi sáng tác, dàn dựng, đạo diễn các màn đồng diễn hạch toán vào mục 7750, tiểu mục 7799, tiết mục 10, ngành 22 "Huấn luyện chiến đấu và thể dục thể thao".

5. Tiền ăn và các khoản chi khác của đoàn thể thao nước ngoài thi đấu giải thể thao quốc tế do Bộ Quốc phòng tổ chức tại Việt Nam được hạch toán vào mục 6850, tiểu mục (6851-6899), tiết mục 00, ngành 00 "Chi đoàn vào".