Điều 20. Doanh thu và thu nhập khác
1. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh, gồm:
a) Doanh thu từ hoạt động xử lý nợ và tài sản tiếp nhận là số tiền DATC được hưởng theo hướng dẫn của Bộ Tài chính;
b) Doanh thu từ hoạt động xử lý nợ và tài sản đã mua thỏa thuận và chỉ định:
- Doanh thu từ xử lý nợ mua:
+ Doanh thu từ thu nợ;
+ Doanh thu từ bán nợ, bán tài sản bảo đảm khoản nợ;
+ Doanh thu từ cho thuê, khai thác tài sản bảo đảm khoản nợ;
- Doanh thu từ xử lý tài sản mua:
+ Doanh thu từ bán tài sản;
+ Doanh thu từ cho thuê, khai thác tài sản;
- Doanh thu từ chuyển nhượng phần vốn góp hình thành từ việc góp vốn bằng tài sản mua, tiếp nhận, chuyển nợ thành vốn góp tại doanh nghiệp tái cơ cấu;
c) Doanh thu từ hoạt động khác.
2. Doanh thu từ hoạt động tài chính, gồm:
a) Các khoản lãi thu được từ việc mua công trái, trái phiếu;
b) Thu lãi tiền gửi (bao gồm cả lãi dự thu theo quy định), lãi chậm trả,
c) Thu cổ tức (không bao gồm cổ tức bằng cổ phiếu), lợi nhuận được chia từ hoạt động góp vốn cổ phần, góp vốn liên doanh, hợp tác kinh doanh;
d) Thu lãi từ hoạt động cung cấp tài chính;
đ) Chênh lệch lớn hơn giữa giá trị thu hồi so với giá trị sổ sách của khoản đầu tư ra ngoài công ty (không bao gồm các khoản đầu tư hình thành từ việc góp vốn bằng tài sản mua, tiếp nhận, chuyển nợ thành vốn góp tại doanh nghiệp tái cơ cấu);
e) Khoản chênh lệch tăng giữa giá trị tài sản được ghi nhận góp vốn với giá trị sổ sách của tài sản này.
3. Thu nhập khác, gồm: thu thanh lý nhượng bán TSCĐ, thu phạt thực hiện hợp đồng, thu do khách hàng bỏ tiền đặt cọc; thu từ hoạt động phát sinh không thường xuyên.