vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Thông tư 58/2026/TT-BQP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Quốc phòng Ban hành 05/06/2026 Hiệu lực 21/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 58/2026/TT-BQP › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Hàng quốc phòng bao gồm: Sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng và sản phẩm, hàng hóa lưỡng dụng phục vụ nhiệm vụ quân sự, quốc phòng đang trong quá trình mua sắm.

2. Sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng bao gồm: Vũ khí trang bị kỹ thuật; vật tư kỹ thuật; quân trang, quân dụng phục vụ nhiệm vụ quân sự, quốc phòng.

3. Giám định chất lượng là việc kiểm tra và xác định sự phù hợp về chất lượng của hàng quốc phòng với yêu cầu cụ thể hoặc yêu cầu chung.

4. Thử nghiệm là việc xác định một hay nhiều đặc tính của hàng quốc phòng theo một quy trình nhất định.

5. Cơ quan quản lý giám định chất lượng bao gồm: Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng; cơ quan quản lý trực tiếp phòng/ban Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng (sau đây gọi là cơ quan quản lý trực tiếp đầu mối ngành Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng).

6. Cơ sở giám định chất lượng là đơn vị được Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng công nhận năng lực giám định chất lượng hàng quốc phòng phù hợp với chuẩn mực công nhận theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 2250:2023.

7. Cơ sở Đo lường-Chất lượng là đơn vị được Cục Tiêu chuẩn-Đo lường-Chất lượng công nhận năng lực kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phù hợp với chuẩn mực công nhận theo Tiêu chuẩn TCVN/QS 877:2014.

8. Cơ sở thử nghiệm là cơ sở thực hiện hoạt động thử nghiệm quy định tại khoản 4 Điều này.

9. Doanh nghiệp cung cấp hàng quốc phòng là doanh nghiệp nhập khẩu, kinh doanh, sản xuất hàng quốc phòng.

10. Đơn vị chủ hàng là cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ chủ trì mua sắm hàng quốc phòng.