vanban.org

Điều 20. Đào tạo lái xe các hạng A 1 , A2, A3, A4 — Thông tư 58/2015/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2017 Thay thế: 12/2017/TT-BGTVT · 15/04/2017
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 20/10/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 9 phiên bản · 10 năm
Thông tư số 58/2015/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ · 58/2015/TT-BGTVT
01/06/201712/2017/TT-BGTVTThay thế Đang xem 01/01/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 58/2015/TT-BGTVT › Phần II › Chương II › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Đào tạo lái xe các hạng A 1 , A2, A3, A4

1. Thời gian đào tạo

a) Hạng A1 b) Hạng A2 c) Hạng A3, A4 : 12 giờ (lý thuyết: 10, thực hành lái xe: 02); : 32 giờ (lý thuyết: 20, thực hành lái xe: 12); : 80 giờ (lý thuyết: 40, thực hành lái xe: 40).

2. Các môn kiểm tra

a) Pháp luật giao thông đường bộ đối với các hạng A2, A3, A4;

b) Thực hành lái xe đối với các hạng A3, A4.

3. Chương trình và phân bổ thời gian đào tạo

SỐ TT CHỈ TIÊU TÍNH TOÁN CÁC MÔN HỌC ĐƠN VỊ TÍNH HẠNG GIẤY PHÉP LÁI XE
Hạng A1 Hạng A2 Hạng A3, A4
1 Pháp luật giao thông đường bộ giờ 8 16 28
2 Cấu tạo và sửa chữa thông thường giờ - - 4
3 Nghiệp vụ vận tải giờ - - 4
4 Kỹ thuật lái xe giờ 2 4 4
5 Thực hành lái xe giờ 2 12 40
Số giờ học thực hành lái xe/học viên giờ 2 12 8
Số km thực hành lái xe/học viên km - - 60
Số học viên/1 xe tập lái học viên - - 5
6 Số giờ/học viên/khóa đào tạo giờ 12 32 48
7 Tổng số giờ một khóa đào tạo giờ 12 32 80
THỜI GIAN ĐÀO TẠO
1 Số ngày thực học ngày 2 4 10
2 Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng ngày - - 1
3 Cộng số ngày/khóa học ngày 2 4 11