vanban.org

Điều 15. Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng — Thông tư 52/2018/TT-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/11/2025 Thay thế: 21/2025/TT-NHNN · 31/07/2025 Sửa đổi, bổ sung: 23/2021/TT-NHNN · 31/12/2021
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 31/12/2018 Hiệu lực 01/04/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 7 năm
Thông tư số 21/2025/TT-NHNN Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài · 21/2025/TT-NHNN
Thông tư số 52/2018/TT-NHNN Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài · 52/2018/TT-NHNN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 52/2018/TT-NHNN › Chương II › Mục 2 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng

Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng áp dụng đối với từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:

 STT Tiêu chí/chỉ tiêu Trọng số (%)
1 VỐN (C)  
1.1 Tỷ lệ an toàn vốn  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 50,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 50,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 50,00
  Công ty tài chính 50,00
  Công ty cho thuê tài chính 50,00
  Ngân hàng hợp tác xã 50,00
1.2 Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 50,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 50,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 50,00
  Công ty tài chính 50,00
  Công ty cho thuê tài chính 50,00
  Ngân hàng hợp tác xã 50,00
2 CHẤT LUỢNG TÀI SẢN (A)  
2.1 Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 45,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ     45,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 40,00
  Công ty tài chính 50,00
  Công ty cho thuê tài chính 50,00
  Ngân hàng hợp tác xã 40,00
2.2 Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 15,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 15,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 25,00
  Công ty tài chính 30,00
  Công ty cho thuê tài chính 40,00
  Ngân hàng hợp tác xã 20,00
2.3 Tỷ lệ dư nợ cấp tín dụng của các khách hàng có dư nợ cấp tín dụng lớn so với dư nợ cấp tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 20,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 20,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 20,00
  Công ty tài chính                 0,00  
  Công ty cho thuê tài chính                 0,00
  Ngân hàng hợp tác xã 10,00
2.4 Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 10,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 10,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 10,00
  Công ty tài chính 10,00
  Công ty cho thuê tài chính 10,00
  Ngân hàng hợp tác xã 10,00
2.5 Tỷ lệ dư nợ cho vay thành viên quỹ tín dụng nhân dân so với tổng dư nợ cho vay  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 0,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 0,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 0,00
  Công ty tài chính 0,00
  Công ty cho thuê tài chính 0,00
  Ngân hàng hợp tác xã 10,00
2.6 Tỷ lệ dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro đã trích lập liên quan đến trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) so với tổng số dư chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm số dư trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC)  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 5,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 5,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 5,00
  Công ty tài chính 5,00
  Công ty cho thuê tài chính 0,00
  Ngân hàng hợp tác xã 5,00
2.7 Tỷ lệ dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn so với tổng số dư góp vốn đầu tư dài hạn  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 5,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 5,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài                 0,00     
  Công ty tài chính 5,00
  Công ty cho thuê tài chính                 0,00     
  Ngân hàng hợp tác xã 5,00
3 QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH (M)  
3.1 Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 100,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 100,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 100,00
  Công ty tài chính 100,00
  Công ty cho thuê tài chính 100,00
  Ngân hàng hợp tác xã 100,00
4 KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (E)  
4.1 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 30,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 30,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 30,00
  Công ty tài chính 30,00
  Công ty cho thuê tài chính 30,00
  Ngân hàng hợp tác xã 30,00
4.2 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 30,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 30,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 30,00
  Công ty tài chính 30,00
  Công ty cho thuê tài chính 30,00
  Ngân hàng hợp tác xã 30,00
4.3 Thu nhập lãi cận biên (Nim)  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 20,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 20,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 20,00
  Công ty tài chính 20,00
  Công ty cho thuê tài chính 20,00
  Ngân hàng hợp tác xã 20,00
4.4 Số ngày lãi phải thu  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 20,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 20,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 20,00
  Công ty tài chính 20,00
  Công ty cho thuê tài chính 20,00
  Ngân hàng hợp tác xã 20,00
5 KHẢ NĂNG THANH KHOẢN (L)  
5.1 Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân so với tổng tài sản bình quân  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 25,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 20,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 20,00
  Công ty tài chính 40,00
  Công ty cho thuê tài chính 40,00
  Ngân hàng hợp tác xã 30,00
5.2 Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 25,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 30,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 30,00
  Công ty tài chính 60,00
  Công ty cho thuê tài chính 60,00
  Ngân hàng hợp tác xã 30,00
5.3 Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 30,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 30,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 30,00
  Công ty tài chính 0,00
  Công ty cho thuê tài chính 0,00
  Ngân hàng hợp tác xã 20,00
5.4 Tỷ lệ tiền gửi của khách hàng có số dư tiền gửi lớn so với tổng tiền gửi  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 20,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 20,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 20,00
  Công ty tài chính 0,00
  Công ty cho thuê tài chính 0,00
  Ngân hàng hợp tác xã 20,00
6 MỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S)  
6.1 Tỷ lệ tổng trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có riêng lẻ bình quân  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 50,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 50,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 50,00
  Công ty tài chính 0,00
  Công ty cho thuê tài chính 0,00
  Ngân hàng hợp tác xã 0,00
6.2 Tỷ lệ chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất so với Vốn chủ sở hữu  
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn 50,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ 50,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài 50,00
  Công ty tài chính 100,00
  Công ty cho thuê tài chính 100,00
  Ngân hàng hợp tác xã 100,00