vanban.org

Điều 14. Ngưỡng tính điểm từng chỉ tiêu định lượng — Thông tư 52/2018/TT-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/11/2025 Thay thế: 21/2025/TT-NHNN · 31/07/2025 Sửa đổi, bổ sung: 23/2021/TT-NHNN · 31/12/2021
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 31/12/2018 Hiệu lực 01/04/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 7 năm
Thông tư số 21/2025/TT-NHNN Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài · 21/2025/TT-NHNN
Thông tư số 52/2018/TT-NHNN Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài · 52/2018/TT-NHNN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 52/2018/TT-NHNN › Chương II › Mục 2 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Ngưỡng tính điểm từng chỉ tiêu định lượng

Các ngưỡng 1, ngưỡng 2, ngưỡng 3 và ngưỡng 4 của từng chỉ tiêu định lượng theo từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:

STT Tiêu chí/chỉ tiêu Đơn vị tính Ngưỡng
Ngưỡng 1 Ngưỡng 2 Ngưỡng 3 Ngưỡng 4
1 VỐN (C)          
1.1 Tỷ lệ an toàn vốn % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    15,00  12,00  8,00  5,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    15,00  12,00  8,00  5,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    15,00  12,00  8,00  5,00
  Công ty tài chính    20,00  16,00  9,00  6,00
  Công ty cho thuê tài chính    20,00  16,00  9,00  6,00
  Ngân hàng hợp tác xã    15,00  12,00  9,00  5,00
1.2 Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    12,00  10,00  7,00  4,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    12,00  10,00  7,00  4,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    12,00  10,00  7,00  4,00
  Công ty tài chính    19,00  15,00  8,00  5,00
  Công ty cho thuê tài chính    19,00  15,00  8,00  5,00
  Ngân hàng hợp tác xã    12,00  10,00  7,00  4,00
2 CHẤT LUỢNG TÀI SẢN (A)          
2.1 Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    1,00  1,50  3,00  5,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    1,00  2,00  3,00  5,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    1,00  2,00  3,00  5,00
  Công ty tài chính    1,00  3,00  5,00  7,00
  Công ty cho thuê tài chính    1,00  2,00  3,00  5,00
  Ngân hàng hợp tác xã    1,00  2,00  3,00  5,00
2.2 Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    1,00  2,00  3,00  5,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    1,00  2,50  4,00  6,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    1,00  2,50  4,00  6,00
  Công ty tài chính    1,00  3,00  6,00  8,00
  Công ty cho thuê tài chính    1,00  2,50  4,00  6,00
  Ngân hàng hợp tác xã    1,00  2,50  4,00  6,00
2.3 Tỷ lệ dư nợ cấp tín dụng của các khách hàng có dư nợ cấp tín dụng lớn so với dư nợ cấp tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    10,00  15,00  20,00  25,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    10,00  20,00  30,00  40,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    10,00  20,00  30,00  40,00
  Ngân hàng hợp tác xã    5,00  10,00  15,00  20,00
2.4 Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5 % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    1,00  2,00  3,00  5,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    1,50  2,50  3,50  7,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    1,00  2,50  3,50  7,00
  Công ty tài chính    1,00  3,00  5,00  8,00
  Công ty cho thuê tài chính    1,00  2,50  4,00  7,00
  Ngân hàng hợp tác xã    1,00  2,50  3,50  7,00
2.5 Tỷ lệ dư nợ cho vay thành viên quỹ tín dụng nhân dân so với tổng dư nợ cho vay % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng
  Ngân hàng hợp tác xã   10,00 20,00 30,00 40,00
2.6 Tỷ lệ dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro đã trích lập liên quan đến trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) so với tổng số dư chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm số dư trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    3,00  5,00  10,00  15,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    5,00  7,00  12,00  17,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    5,00  7,00  12,00  17,00
  Công ty tài chính    5,00  7,00  12,00  17,00
  Ngân hàng hợp tác xã    2,00  5,00  7,00  10,00
2.7 Tỷ lệ dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn so với tổng số dư góp vốn đầu tư dài hạn % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    3,00  7,00  11,00  15,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    5,00  7,00  12,00  18,00
  Công ty tài chính    5,00  7,00  10,00  15,00
  Ngân hàng hợp tác xã    5,00  7,00  10,00  15,00
3 QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH (M)          
3.1 Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    35,00  45,00  50,00  60,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    40,00  50,00  60,00  70,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    40,00  50,00  60,00  70,00
  Công ty tài chính    25,00  35,00  45,00  55,00
  Công ty cho thuê tài chính    25,00  35,00  45,00  55,00
  Ngân hàng hợp tác xã    40,00  50,00  60,00  70,00
4 KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (E)          
4.1 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    15,00  13,00  10,00  8,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    14,00  12,00  8,00  6,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    14,00  12,00  8,00  6,00
  Công ty tài chính    30,00  20,00  15,00  10,00
  Công ty cho thuê tài chính    14,00  12,00  8,00  6,00
  Ngân hàng hợp tác xã    5,00  4,00  3,00  2,00
4.2 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    1,50  1,10  0,80  0,60
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    1,30  1,00  0,70  0,50
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    1,30  1,00  0,70  0,50
  Công ty tài chính    5,00  4,00  3,00  2,00
  Công ty cho thuê tài chính    4,00  3,00  2,00  1,00
  Ngân hàng hợp tác xã    1,00  0,70  0,40  0,20
4.3 Thu nhập lãi cận biên (NIM) % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    3,00  2,50  2,00  1,50
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    2,80  2,40  1,90  1,40
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    2,80  2,40  1,90  1,40
  Công ty tài chính    20,00  15,00  10,00  5,00
  Công ty cho thuê tài chính    8,00  5,00  3,50  2,00
  Ngân hàng hợp tác xã    2,40  2,00  1,60  1,20
4.4 Số ngày lãi phải thu ngày Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    55,00  70,00  85,00  95,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    60,00  75,00  90,00  100,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    60,00  75,00  90,00  100,00
  Công ty tài chính    20,00  25,00  35,00  50,00
  Công ty cho thuê tài chính    25,00  30,00  40,00  55,00
  Ngân hàng hợp tác xã    60,00  75,00  90,00  100,00
5 KHẢ NĂNG THANH KHOẢN (L)          
5.1 Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân so với tổng tài sản bình quân % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    20,00  15,00  9,00  5,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    18,00  14,00  8,00  4,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    25,00  20,00  15,00  10,00
  Công ty tài chính    20,00  15,00  10,00  5,00
  Công ty cho thuê tài chính    18,00  14,00  8,00  5,00
  Ngân hàng hợp tác xã    16,00  13,00  8,00  4,00
5.2 Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    25,00  30,00  35,00  40,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    30,00  35,00  40,00  45,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    30,00  35,00  40,00  45,00
  Công ty tài chính    40,00  70,00  90,00  100,00
  Công ty cho thuê tài chính    40,00  70,00  90,00  100,00
  Ngân hàng hợp tác xã    30,00  35,00  40,00  45,00
5.3 Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    70,00  80,00  90,00  95,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    60,00  70,00  80,00  90,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    70,00  80,00  90,00  95,00
  Ngân hàng hợp tác xã    60,00  70,00  80,00  90,00
5.4 Tỷ lệ tiền gửi của khách hàng có số dư tiền gửi lớn so với tổng tiền gửi % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    5,00  10,00  13,00  18,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    7,00  12,00  15,00  20,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    30,00  40,00  50,00  60,00
  Ngân hàng hợp tác xã    7,00  12,00  15,00  20,00
6 MỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S)          
6.1 Tỷ lệ tổng trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có riêng lẻ bình quân % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng tiệm cận 0 càng tốt
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    10,00  15,00  20,00  25,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    10,00  15,00  20,00  25,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    10,00  15,00  20,00  25,00
6.2 Tỷ lệ chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất so với Vốn chủ sở hữu % Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng tiệm cận 0 càng tốt
  Ngân hàng thương mại có quy mô lớn    50,00  65,00  80,00  95,00
  Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ    55,00  70,00  85,00  100,00
  Chi nhánh ngân hàng nước ngoài    80,00  90,00  100,00  120,00
  Công ty tài chính    55,00  70,00  85,00  100,00
  Công ty cho thuê tài chính    80,00  90,00  100,00  120,00
  Ngân hàng hợp tác xã    70,00  80,00  90,00  100,00