vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 31/2010/TT-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng — Thông tư 50/2013/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 06/12/2013 Hiệu lực 01/02/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 50/2013/TT-BGTVT › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 31/2010/TT-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận thành phố Hải Phòng và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng

1. Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"2. Ranh giới về phía đất liền được giới hạn như sau:

- Từ điểm HP14 chạy dọc theo bờ bên phải luồng Lạch Huyện nối bằng các đoạn thẳng tới các điểm HP15, HP16, có tọa độ sau đây:

HP15: 20°50'01"N, 106°54'17"E;

HP16; 20°50'11"N, 106°52'21"E (mép bờ phải kênh Cái Tráp phía Lạch Huyện);

- Từ điểm HP16 chạy dọc theo bờ phải kênh Cái Tráp đến điểm HP17 có tọa độ: 20°49'10"N, 106°50'17"E (điểm cuối bờ phải kênh Cái Tráp, tiếp giáp với sông Bạch Đằng);

- Từ điểm HP17 chạy dọc theo bờ phải sông Bạch Đằng đến điểm HP18 có tọa độ: 20°56'46"N, 106°46'18"E;

- Từ điểm HP18 chạy cắt ngang sông Giá đến điểm HP19 có tọa độ: 20°56'46"N, 106°45'51"E;

- Từ điểm HP19 chạy dọc theo bờ phải sông Giá đến điểm HP20 có tọa độ: 20°57'08"N, 106°44'33"E;

- Từ điểm HP20 chạy dọc theo đường thẳng cắt ngang sông Giá cách tim đập Minh Đức 200 mét về phía hạ lưu đến điểm HP21 tại bờ trái sông Giá có tọa độ: 20°56'54" N, 106°44'33" E;

- Từ điểm HP21 chạy dọc theo bờ trái sông Giá, bờ trái sông Bạch Đằng đến điểm HP1;

- Từ cửa kênh đào Đình Vũ chạy dọc hai bờ sông Cấm đến đường thẳng cắt ngang sông cách chân cầu Kiên 200 mét về phía hạ lưu."

2. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 2 như sau:

"3. Tọa độ các điểm HP16, HP17, HP18, HP19, HP20 HP21 áp dụng theo hệ tọa độ VN - 2000 và được chuyển đổi sang các hệ tọa độ tương ứng như sau: 

Vị trí Hệ tọa độ VN - 2000 Hê tọa độ sử dụng tại Hải đồ IA-100-03 Hệ tọa độ WGS-84
  Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
HP16 20°50’11" 106°52'21" 20°50’09” 106°52’10" 20°50’08" 106°52’27”
HP17 20°49’10" 106°50'17" 20°49’08” 106°50’06" 20°49’07" 106°50’23”
HP18 20°56'46" 106°46’18" 20°56’43" 106°46'07" 20°56’42" 106°46’24"
HP19 20°56’46" 106°45'51” 20°56’43" 106°45’40” 20°56'42" 106°45’57”
HP20 20°57'08" 106°44’33” 20°57’05" 106°44’22" 20°57'04" 106°44’40"
HP21 20°56'54" 106°44’33" 20°56'51" 106°44'22" 20°56’50" 106°44'40"