Điều 35a — Thông tư 43/2017/TT-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 15/08/2022
Sửa đổi, bổ sung: 28/2019/QĐ-UBND · 01/08/2019
Sửa đổi, bổ sung: 08/2019/TT-BTC · 30/01/2019
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 9 năm
15/08/202253/2022/TT-BTCSửa đổi Đang xem
18/03/201908/2019/TT-BTCSửa đổi, bổ sung
01/07/2017Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 43/2017/TT-BTC › Chương II › Mục 8 › Điều 35a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
Điều 3. Nội dung, mức chi chung
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Nội dung quy hoạch
Điều 5. Lập kế hoạch, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán
Điều 6. Nội dung chi, mức chi
Điều 7. Hỗ trợ dự án p hát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá tr ị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm
Điều 8. Thực hiện Chương trình khoa học, công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới
Điều 9. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn
Điều 10. Đối tượng, phạm vi, nội dung thực hiện
Điều 11. Nội dung chi, mức chi
Điều 12. Nội dung, mức chi chung
Điều 13. Tuyên truyền, tư vấn học nghề, việc làm
Điều 14. Rà soát, cập nhật, bổ sung nhu cầu đào tạo nghề
Điều 15. Xây dựng chương trình đào tạo, giáo trình, tài liệu giảng dạy trình độ sơ cấp, dưới 03 tháng
Điều 16. Biên soạn chương trình, tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ
Điều 17. H ỗ trợ sửa chữa cơ sở vật chất, mua sắm thiết bị đào tạo, phương tiện vận chuyển đào tạo lưu động
Điều 1. 8 . Xây dựng, nhân rộng các mô hình đào tạo nghề cho lao động nông thôn
Điều 19. Đào tạo nghề cho lao động nông thôn
Điều 20. Nguồn kinh phí
Điều 21. Giảm nghèo
Điều 22. Thực hiện các chương trình an sinh xã hội ở xã, thôn
Điều 23. Nguồn kinh phí
Điều 24. Nội dung chi, mức chi
Điều 25. Nguồn kinh phí
Điều 26. Nội dung, mức chi chung
Điều 27. Chi đặc thù về chăm sóc sức khỏe sinh sản
Điều 28. Chi đặc thù về cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em
Điều 29. Nguồn kinh phí
Điều 30. Nội dung chi
Điều 31. Nguồn kinh phí
Điều 32. Chi hỗ trợ xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh
Điều 33. Chi hỗ trợ xây dựng chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh
Điều 34. Chi hỗ trợ thu gom, xử lý chất thải rắn; thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt tập trung, phân tán; cải tạo cảnh quan môi trường xanh- sạch- đẹp
Điều 35. Khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề bị ô nhiễm đặc biệt nghiêm trọng
Điều 35a
Điều 36. Nguồn kinh phí
Điều 37. Nội dung chi
Điều 38. Mức chi
Điều 39. Nguồn kinh phí
Điều 40. Đấu tranh, ngăn chặn và đẩy lùi các loại tội phạm, tệ nạn xã hội, bảo đảm an toàn, an ninh, trật tự xã hội địa bàn nông thôn
Điều 41. Nguồn kinh phí
Điều 42. Tập huấn nâng cao năng lực, nhận thức cho cộng đồng và người dân về nông thôn mới; tập huấn, nâng cao kiến thức, kỹ năng cho cán bộ xây dựng nông thôn mới.
Điều 43. Ban hành Bộ tài liệu chuẩn phục vụ cho công tác đào tạo, tập huấn kiến thức cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới
Điều 44. Truyền thông về xây dựng nông thôn mới
Điều 45. Công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình
Điều 46. Chi quản lý Chương trình
Điều 47. Nguồn kinh phí
Điều 48. Nguyên tắc thực hiện
Điều 49. Lập dự toán, giao dự toán, phân bổ dự toán, thanh toán và quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng
Điều 50. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
Điều 51. Lập , phân bổ, chấp hành dự toán và quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 52. Chế độ báo cáo
Điều 53. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy