Điều 7. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất như sau:
| STT | Đối tượng áp dụng giá | Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1 | Cấp điện áp từ 110 kV trở lên | |
| a) Giờ bình thường | 1.102 | |
| b) Giờ thấp điểm | 683 | |
| c) Giờ cao điểm | 1.970 | |
| 2 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.128 | |
| b) Giờ thấp điểm | 710 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.049 | |
| 3 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.164 | |
| b) Giờ thấp điểm | 727 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.119 | |
| 4 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.216 | |
| b) Giờ thấp điểm | 767 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.185 |
Khách hàng mua điện tại cấp điện áp 20kV được tính theo giá tại cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110kV.