vanban.org

Điều 12. Mẫu thẻ công chức thanh tra chuyên ngành y tế — Thông tư 39/2015/TT-BYT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/02/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/02/2022 Thay thế: 34/2021/TT-BYT · 31/12/2021
Bộ Y tế Ban hành 12/11/2015 Hiệu lực 28/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 10 năm
Thông tư số 34/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành y tế · 34/2021/TT-BYT
Thông tư số 39/2015/TT-BYT Quy định về tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra và chuyên ngành về y tế · 39/2015/TT-BYT
15/02/202234/2021/TT-BYTSửa đổi Đang xem 28/12/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 39/2015/TT-BYT › Chương IV › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Mẫu thẻ công chức thanh tra chuyên ngành y tế

Thẻ hình chữ nhật rộng 60 mm, dài 90 mm gồm 2 mặt, chất liệu giấy cứng được ép plastic (hoặc chất liệu nhựa cứng. Mặt trước màu xanh đậm in hình lô gô của Thanh tra y tế, phía trên có dòng chữ Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh/thành phố in hoa, màu đỏ, đậm cỡ chữ 11, phía dưới có dòng chữ thẻ công chức thanh tra chuyên ngành in hoa, màu đỏ, đậm cỡ chữ 12; mặt sau nền màu trắng ngà, có in hình lô gô Thanh tra y tế chìm ở phần trung tâm của thẻ, chữ ghi trên thẻ kiểu Times New Roman (phông chữ Unicode, theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001). Mẫu thẻ thanh tra chuyên ngành y tế theo quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này. Trên mặt sau của thẻ được ghi thông tin sau đây:

1. Quốc hiệu gồm 02 dòng: “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” ở hàng thứ nhất, cỡ chữ 7, đậm, in hoa và “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” ở hàng thứ hai cỡ chữ 8, đậm, in thường, màu đen.

2. Tên THẺ CÔNG CHỨC THANH TRA CHUYÊN NGÀNH Y TẾ (ghi ở hàng thứ ba): chữ in hoa, cỡ chữ 10, đậm, màu đỏ.

3. Số thẻ (ghi ở hàng thứ tư) được quy định chữ cái đầu tiên in hoa, số là mã của Bộ Y tế hoặc Sở Y tế, tiếp theo là số thứ tự của công chức thanh tra chuyên ngành y tế được cấp thẻ, cỡ chữ 8, màu đen.

4. Họ, tên của công chức thanh tra chuyên ngành y tế (ghi ở hàng thứ năm): chữ in thường, cỡ chữ 9, màu đen, đậm, chữ cái đầu được viết hoa.

5. Chức danh hoặc ngạch được bổ nhiệm của công chức thanh tra chuyên ngành y tế (ghi ở hàng thứ 6): chữ in thường, cỡ chữ 9, màu đen.

6. Tên cơ quan quản lý, sử dụng công chức thanh tra chuyên ngành y tế (ghi ở hàng thứ 7): chữ in hoa, cỡ chữ 9, đậm, màu đen.

7. Địa điểm và ngày tháng năm cấp thẻ (ghi ở hàng thứ 8): chữ in thường, nghiêng, cỡ chữ 8, màu đen.

8. Chức danh của người cấp thẻ (ghi ở hàng thứ 9): chữ in hoa, cỡ chữ 7, đậm, màu đen.

9. Họ và tên của người cấp thẻ (ghi ở hàng thứ 10): chữ in thường, chữ cái đầu viết hoa, cỡ chữ 8, đậm, màu đen.

10. Ảnh màu cỡ 02 x 03 cm của người được cấp thẻ ở vị trí phía dưới bên trái thẻ.

11. Biểu tượng Thanh tra y tế in màu theo quy định ở vị trí phía trên bên trái thẻ.