vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Thông tư 36/2016/TT-BCT

Bộ Công Thương Ban hành 28/12/2016 Hiệu lực 10/02/2017 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 6 phiên bản · 19 năm
Thông tư số 36/2016/TT-BCT Quy định dán nhãn năng lượng cho các phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương · 36/2016/TT-BCT
01/07/202538/2025/TT-BCTSửa đổi Hiện hành 05/02/202042/2019/TT-BCTSửa đổi, bổ sung 10/02/2017Bản gốcThay thế
Thông tư số 07/2012/TT-BCT Quy định dán nhãn năng lượng cho các phương tiện và thiết bị sử dụng năng lượng · 07/2012/TT-BCT
Thông tư số 08/2006/TT-BCN Hướng dẫn trình tự, thủ tục dán nhãn tiết kiệm năng lượng đối với các sản phẩm sử dụng năng lượng · 08/2006/TT-BCN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2016/TT-BCT › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các cụm từ dưới đây được hiểu như sau:

1. Dán nhãn năng lượng là việc dán, gắn, in, khắc nhãn năng lượng lên sản phẩm, bao bì, hoặc hiển thị nhãn năng lượng điện tử trên sản phẩm.

2. Nhãn so sánh là nhãn cung cấp thông tin về mức tiêu thụ năng lượng, loại năng lượng sử dụng, hiệu suất năng lượng và các thông tin khác giúp người tiêu dùng so sánh với các sản phẩm cùng loại trên thị trường để nhận biết và lựa chọn phương tiện, thiết bị tiết kiệm năng lượng.

3. Nhãn xác nhận là nhãn chứng nhận phương tiện, thiết bị có hiệu suất năng lượng cao nhất so với phương tiện, thiết bị khác cùng loại.

4. ILAC là Hiệp hội công nhận các tổ chức thử nghiệm quốc tế (International Laboratory Accreditation Cooperation).

5. APLAC là Hiệp hội công nhận các phòng thử nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương (Asia Pacific Laboratory Accreditation Cooperation).

6. VILAS là Hệ thống công nhận Phòng thử nghiệm Việt Nam (Vietnam Laboratory Accreditation Scheme).

7. ISO là Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (International Organization for Standardization).

8. IEC là Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (International Electrotechnical Commission).

9. TCVN là Tiêu chuẩn Việt Nam.