vanban.org

Điều 7. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá — Thông tư 36/2015/TT-BGTVT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 4/4 · từ 01/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 13/2024/TT-BGTVT · 15/05/2024 Sửa đổi, bổ sung: 06/2022/TT-BGTVT · 27/05/2022
Bộ Giao thông vận tải Ban hành 24/07/2015 Hiệu lực 01/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT Về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không · 36/2015/TT-BGTVT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 36/2015/TT-BGTVT › Chương II › Mục 2 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá

1. Các dịch vụ quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 của Thông tư này.

2. Dịch vụ hàng không thuộc thẩm quyền định giá của tổ chức, cá nhân cung ứng dịch vụ, bao gồm:

a) Dịch vụ vận chuyển hàng hóa, bưu gửi nội địa;

b) Dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất (trừ dịch vụ cung cấp theo hợp đồng hợp tác song phương, đa phương);

c) Dịch vụ phục vụ hàng hóa tại cảng hàng không;

d) Dịch vụ sử dụng thiết bị trong nhà ga;

đ) Dịch vụ phục vụ khác tại khu bay.