vanban.org

Điều 2. Sửa đổi Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo — Thông tư 35/2018/TT-BVHTTDL

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Ban hành 19/11/2018 Hiệu lực 15/01/2019 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 7 năm
Thông tư số 35/2018/TT-BVHTTDL Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2012/TT-BVHTTDL, Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL, Thông tư số 11/2014/TT-BVHTTDL và Thông tư số 04/2016/TT-BVHTTDL. · 35/2018/TT-BVHTTDL
10/12/202409/2024/TT-BVHTTDLBãi bỏ Hiện hành 15/12/202312/2023/TT-BVHTTDLBãi bỏ 15/01/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 35/2018/TT-BVHTTDL › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo

Bãi bỏ cụm từ "Tài liệu gửi kèm bao gồm: Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp" trong Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Mẫu số 8 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2013/TT-BVHTTDL ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật quảng cáo và Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo.