Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN như sau:
2. Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN được sửa đổi, bổ sung như sau:
a) Bổ sung Mục 1.3 "Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác" và Mục 1.4 "Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ" vào Mục 1 "Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống TTĐTLNH" tại Phần III "Phí dịch vụ thanh toán trong nước", cụ thể:
| Stt | Loại phí | Đơn vị thu phí | Đối tượng trả phí | Mức phí |
| 1. 3 | Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác | Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước | Thành viên trả tiền (ghi Nợ tài khoản tiền gửi tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước) | 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 4. 000 đồng/món, tối đa 100.000 đồng/món) |
| 1.4 | Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ | |||
| a) | Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD) | Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Thành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán | 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd /món) |
| b) | Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) | 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món) | ||
b) Sửa đổi, bổ sung Mục 3 "Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước" tại Phần III "Phí dịch vụ thanh toán trong nước", cụ thể:
| Stt | Loại phí | Đơn vị thu phí | Đối tượng trả phí | Mức phí |
| 3. | Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước | |||
| 3.1 | Thanh toán bằng VND | Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ đơn vị chuyển (trả) tiền | Đơn vị chuyển (trả) tiền | 0,02% số tiền thanh toán (Tối thiểu 10.000 đồng/ món; Tối đa 100.000 đồng/ món) |
| 3.2 | Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD | 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd/món) | ||
| 3.3 | Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR) | 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món) | ||
3. Thay thế các mẫu Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN bằng các Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Bổ sung mẫu Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.