vanban.org

Văn bản hợp nhất số 07/VBHN-NHNN Ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Không còn phù hợp
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 07/04/2020 Hiệu lực 07/04/2020 Không còn phù hợp
Từng phần
Không còn phù hợp — Văn thư vanban.org

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG TƯ
Ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2014, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 33/2018/TT-NHNN ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.

Thông tư số 04/2020/TT-NHNN ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2020.

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 ngày 16/6/2010;

Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 ngày 16/6/2010;

Căn cứ Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22/11/2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt;

Căn cứ Nghị định số 96/2008/NĐ-CP ngày 26/8/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Ngoại hối;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thanh toán;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thông tư ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam¹,²,

¹ Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có căn cứ ban hành như sau:

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước).

Điều 1a.³ Giảm 50% mức phí thanh toán tại điểm 1.1, 1.2 Mục 1 “Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng” tại Phần III “Phí dịch vụ thanh toán trong nước” Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư này trong khoảng thời gian từ ngày 01/4/2020 đến hết ngày 31/12/2020.

Căn cứ Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt; Nghị định số 80/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt;

Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thanh toán;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2013/TT-NHNN).”

² Thông tư số 04/2020/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có căn cứ ban hành như sau:

Căn cứ Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt; Nghị định số 80/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt;

Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thanh toán;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2013/TT-NHNN).”

³ Điều này được bổ sung theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 04/2020/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2020 đến hết ngày 31/12/2020.

Điều 2. 4 Định kỳ hàng tháng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước sử dụng mẫu Bảng kê từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này để tính, thu phí dịch vụ thanh toán và tổng hợp số liệu thu phí dịch vụ thanh toán theo mẫu Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. 5,6

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2014.

4 Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

5 Điều 2 và Điều 3 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019 quy định như sau:

“Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Vụ Tài chính - Kế toán hướng dẫn việc hạch toán kế toán đối với các giao dịch thu phí dịch vụ thanh toán bằng ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước.

2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức khác sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.”

6 Điều 2 và Điều 3 của Thông tư số 04/2020/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/04/2020 quy định như sau:

“Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức khác sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2020.”

2. Quyết định số 50/2007/QĐ-NHNN ngày 28/12/2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành mức thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức khác sử dụng dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm về tổ chức thi hành Thông tư này./.

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05/12/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)

I. Phí tham gia các Hệ thống thanh toán: Thu 1 lần đối với mỗi thành viên, đơn vị thành viên khi tham gia hệ thống thanh toán.

SttLoại phíĐơn vị thu phíĐối tượng trả phíMức phí
1.Phí tham gia Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng (viết tắt TTĐTLNH)
1.1Phí tham gia đối với thành viênSở Giao dịch Ngân hàng Nhà nướcThành viên Hệ thống TTĐTLNH4.000.000 đồng/ thành viên
1.2Phí tham gia đối với đơn vị thành viênNgân hàng Nhà nước chi nhánh tính, thành phố trực thuộc Trung ươngThành viên hoặc Đơn vị thành viên Hệ thống TTĐTLNH0 đồng/ đơn vị thành viên
2.Phí tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngNgân hàng Nhà nước chi nhánh tính, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì tổ chức thanh toán bù trừ trên địa bànThành viên tham gia thanh toán bù trừ trên địa bàn.0 đồng/ngân hàng thành viên

Ghi chú:

- Thành viên Hệ thống TTĐTLNH là tổ chức được Ban điều hành Hệ thống TTĐTLNH cho phép kết nối trực tiếp tham gia Hệ thống TTĐTLNH;

- Đơn vị thành viên Hệ thống TTĐTLNH là tổ chức trực thuộc thành viên Hệ thống TTĐTLNH được Ban điều hành Hệ thống TTĐTLNH cho phép kết nối trực tiếp tham gia Hệ thống TTĐTLNH;

- Thành viên tham gia thanh toán bù trừ trên địa bàn là tổ chức được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tính, thành phố trực thuộc Trung ương cho phép tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên địa bàn.

II. Phí thường niên:

Tính và thu vào tháng 12 hàng năm; trường hợp thời gian tham gia của thành viên (hoặc đơn vị thành viên) chưa đủ năm thì thu theo số tháng thực tế tham gia trong năm. Số tháng tham gia được tính như sau: nếu thành viên (hoặc đơn vị thành viên) tham gia trước ngày 15 trong tháng thì tính phí kể từ tháng bắt đầu tham gia trở đi và ngược lại, nếu thành viên (hoặc đơn vị thành viên) tham gia từ ngày 15 trở đi trong tháng thì tính phí từ tháng liền kề sau của tháng tham gia trở đi.

SttLoại phíĐơn vị thu phíĐối tượng trả phíMức phí
1.Phí thường niên đối với thành viên, đơn vị thành viên Hệ thống TTĐTLNH
1.1Phí thường niên đối với thành viênSở Giao dịch Ngân hàng Nhà nướcThành viên Hệ thống TTĐTLNH18.000.000 đồng/năm/thành viên
1.2Phí thường niên đối với đơn vị thành viênNgân hàng Nhà nước chi nhánh tình, thành phố trực thuộc Trung ươngThành viên hoặc đơn vị thành viên Hệ thống TTĐTLNH1.500.000 đồng/ đơn vị thành viên/năm
2.Phí thường niên đối với ngân hàng thành viên tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phốNgân hàng Nhà nước chi nhánh tình, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì tổ chức thanh toán bù trừ trên địa bànThành viên tham gia Hệ thống thanh toán bù trừ trên địa bàn1.500.000 đồng/ ngân hàng thành viên/năm

III. Phí dịch vụ thanh toán trong nước

SttLoại phíĐơn vị thu phíĐối tượng trả phíMức phí
1.Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống TTĐTLNH
1.1Phí giao dịch thanh toán qua Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao
a)Đối với Lệnh thanh toán mà thời điểm Hệ thống nhận giao dịch trước 15h30 trong ngàySở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tình, thành phố trực thuộc Trung ươngThành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán0,01% số tiền thanh toán (Tối thiểu 2.000 đồng/món; Tối đa 50.000 đồng/ món)
b)Đối với Lệnh thanh toán mà thời điểm Hệ thống nhận giao dịch trong khoảng thời gian từ 15h30 đến khi Hệ thống ngừng nhận Lệnh thanh toán trong ngàySở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tình, thành phố trực thuộc Trung ươngThành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán0,02% số tiền thanh toán (Tối thiểu 4.000 đồng/ món; Tối đa 100.000 đồng/ món)
1.2Phí giao dịch thanh toán qua Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấpSở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tình, thànhThành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán2.000 đồng/món
phố trực thuộc Trung ương
1.37Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khácSở Giao dịch Ngân hàng Nhà nướcThành viên trả tiền (ghi Nợ tài khoản tiền gửi tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước)0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 4.000 đồng/món, tối đa 100.000 đồng/món)
1.48Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ
a)Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD)Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tính, thành phố trực thuộc Trung ươngThành viên hoặc đơn vị thành viên gửi Lệnh thanh toán0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd /món)
b)Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món)
2.Phí giao dịch thanh toán qua Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng địa bàn tỉnh, thành phố
2.1Thanh toán bù trừ giấyNgân hàng Nhà nước chi nhánh tính, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì tổ chức thanh toán bù trừ trên địa bànNgân hàng thành viên gửi Lệnh thanh toán5.000 đồng/món
2.2Thanh toán bù trừ điện tửNgân hàng Nhà nước chi nhánh tính, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì tổ chức thanh toán bù trừ trên địa bànThành viên gửi Lệnh thanh toán2.000 đồng/món
3.9Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước
3.1Thanh toán bằng VNDSở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tính, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ đơn vị chuyển (trả) tiềnĐơn vị chuyển (trả) tiền
3.2Thanh toán bằng Đô la Mỹ (USD)0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 10.000 đồng/ món; Tối đa 100.000 đồng/ món)
3.3Thanh toán bằng Đồng tiền chung Châu Âu (EUR)0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd/món)
0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món)

IV. Phí dịch vụ thanh toán quốc tế:

SttLoại phíĐơn vị thu phíĐối tượng trả phíMức phí
1.Phí chuyển tiền ra nước ngoàiSở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tính, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ khách hàng chuyển (trả) tiềnKhách hàng chuyển (trả) tiền0,15% số tiền chuyển đi (Tối thiểu 2 USD/món; Tối đa 200 USD/món)
2.Phí nhận tiền từ nước ngoài chuyển đếnSở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tính, thành phố trực thuộc Trung ương phục vụ khách hàng nhận tiềnKhách hàng nhận tiền chuyển đến0,05% số tiền chuyển đến (Tối thiểu 1 USD/ món; Tối đa 100 USD/món)

Phụ lục số 01^{}[] 10

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Đơn vị thu phí:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA
TIÊU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ CAO, HỆ THỐNG TTĐTLNH
Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

Tháng ... năm ...

TK Nợ:... Trang: ...

Đơn vị trả phí: ... Mã NH: ...

STTNgày giờ giao dịchSố chứng từMã NH nhận lệnhSố tiền trên chứng từMức phíTiền phí
(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):
(*) (Tên ĐVTV 1)(Mã NH của ĐVTV 1)(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1)(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1)(Tổng số tiền phí của ĐVTV 1)
1....
2....
......
(*) (Tên ĐVTV 2)(Mã NH của ĐVTV 2)(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2)(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2)(Tổng số tiền phí của ĐVTV 2)
1....
2....
...
TỔNG CỘNG:(Tổng số món giao dịch)(Tổng số tiền giao dịch)(Tổng số tiền phí phải trả)

Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ...

..., ngày ... tháng ... năm ...

LẬP BẢNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

KIỂM SOÁT
(Ký và ghi rõ họ tên)

GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).

Phụ lục số 02^{}[] 11

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Đơn vị thu phí:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA
TIÊU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ THÁP, HỆ THỐNG TTĐTLNH
Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

Tháng ... năm ...

TK Nợ:... Trang: ...

Đơn vị trả phí: ... Mã NH: ...

STTNgày giao dịchSố chứng từMã NH nhận lệnhSố tiền trên chứng từMức phíTiền phí
(*) Chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):
(*) (Tên ĐVTV 1)(Mã NH của ĐVTV 1)(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1)(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1)(Tổng số tiền phí của ĐVTV 1)
1....
2....
......
(*) (Tên ĐVTV 2)(Mã NH của ĐVTV 2)(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2)(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2)(Tổng số tiền phí của ĐVTV 2)
1....
2....
...
Tổng cộng:(Tổng số món giao dịch)(Tổng số tiền giao dịch)(Tổng số tiền phí phải trả)

Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ...

..., ngày ... tháng ... năm ...

LẬP BẢNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

KIỂM SOÁT
(Ký và ghi rõ họ tên)

GIÁM ĐỐC
(Ký và ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

Đơn vị thu phí:

BẢNG KỀ TỔNG HỢP THU PHÍ QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ THẤP
VÀ TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ CAO HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG

Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

Tháng ... năm ...

TK Nợ:... Trang: ...

Đơn vị trả phí: ... Mã NH: ...

STTTên thành viên, đơn vị thành viênMã NHTiểu hệ thống thanh toán giá trị caoTiểu hệ thống thanh toán giá trị thấpThanh toán ĐTLNH
Số món giao dịchSố tiền trên chứng từSố tiền phíSố món giao dịchSố tiền trên chứng từSố tiền phíSố món giao dịchSố tiền trên chứng từSố tiền phí
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)=(4)+(7)(11)=(5)+(8)(12)=(6)+(9)
(*) 1.ĐVTV 1
(*) 2.ĐVTV 2
(*)......
......
Tổng cộng:

12 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

Phụ lục số 0312

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ...

LẬP BẢNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

KIỂM SOÁT
(Ký và ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê tổng số lượng, giá trị, phí giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).

Phụ lục số 04^{}[] 13

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đơn vị thu phí:

BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN NGOẠI TỆ
QUA HỆ THỐNG TTĐTLNH

Loại tiền tệ: USD/EUR/...(\\)

Tháng ... năm ...

TK Nợ:... Trang: ...

Đơn vị trả phí: ... Mã NH: ...

STTNgày giờ giao dịchSố chứng từMã NH nhận lệnhSố tiền trên chứng từMức phíTiền phí
(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN):
(*) (Tên ĐVTV 1)(Mã NH của ĐVTV 1)(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1)(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1)(Tổng số tiền phí của ĐVTV 1)
1....
2....
......
(*) (Tên ĐVTV 2)(Mã NH của ĐVTV 2)(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2)(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2)(Tổng số tiền phí của ĐVTV 2)
1....
2....
...
TỔNG CỘNG:(Tổng số món giao dịch)(Tổng số tiền giao dịch)(Tổng số tiền phí phải trả)

Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ...

..., ngày ... tháng ... năm ...

LẬP BẢNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

KIÊM SOÁT
(Ký và ghi rõ họ tên)

GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý:

- Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
- (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán.

Phụ lục số 0514

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

Đơn vị thu phí:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG KÊ TỔNG HỢP THU PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN NGOẠI TỆ QUA
HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG

Loại tiền tệ: USD/EUR/... (**)

Tháng ... năm ...

TK Nợ:... Trang: ...

Đơn vị trả phí: ... Mã NH: ...

STTTên thành viên, đơn vị thành viênMã NHSố mónSố tiền trên chứng từSố phíGhi chú
1.
(*) 1.ĐVTV 1
(*) 2.ĐVTV 2
(*)......
Tổng cộng.........

Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ...
..., ngày ... tháng ... năm ...

LẬP BẢNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

KIỂM SOÁT
(Ký và ghi rõ họ tên)

GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý:

- Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê tổng số lượng, giá trị, phí giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
- (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán.

14 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

Phụ lục số 0615

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

Đơn vị thu phí:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG KÊ PHÍ THANH TOÁN TỪNG LẦN
QUA TÀI KHOẢN TIỀN GỬI MỞ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Loại tiền tệ: VND/USD/EUR...(\\)

Tháng ... năm ...

TK Nợ:... Trang: ...

Đơn vị trả phí: ... Mã NH: ...

STTNgày giao dịchSố chứng từMã NH nhận lệnhSố tiền trên chứng từMức phíTiền phí
1.
2.
3.
...
Tổng cộng:(Tổng số tiền giao dịch)(Tổng số tiền phí phải trả)

Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ...

..., ngày ... tháng ... năm ...

LẬP BẢNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

KIỂM SOÁT
(Ký và ghi rõ họ tên)

GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Lưu ý:

- Phụ lục 06 thống kê chi tiết các món giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại đơn vị NHNN, bao gồm: chuyển tiền qua hệ thống TTĐTLNH thông qua tư cách thành viên của đơn vị NHNN (CI-NHNN), chuyển tiền giữa các đơn vị NHNN thông qua tài khoản thanh toán liên chi nhánh, chuyển khoản tại cùng một đơn vị NHNN,...

- (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán

15 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

Phụ lục số 0716

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đơn vị thu phí:

BẢNG KÊ PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN BỦ TRỪ

Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)

Tháng ... năm ...

TK Nợ:... Trang: ...

Đơn vị trả phí: ... Mã NH: ...

STTNgày giao dịchMã NH nhận lệnhSố món giao dịchMức phíTiền phí
1.
2.
3.
...
Tổng cộng:(Tổng số món giao dịch)(Tổng số tiền phí phải trả)

Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ...
..., ngày ... tháng ... năm ...

LẬP BẢNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

KIỂM SOÁT
(Ký và ghi rõ họ tên)

GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

16 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Phụ lục số 08¹⁷
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Đơn vị báo cáo:

TỔNG HỢP SỐ LIỆU THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN
(Dùng cho nội bộ các đơn vị NHNN)
Tháng ... năm ...

STTLoại phíVNDUSDEUR
Số món giao dịchSố tiền giao dịchSố tiền phíSố món giao dịchSố tiền giao dịchSố tiền phíSố món giao dịchSố tiền giao dịchSố tiền phí
I.Hệ thống TTĐTLNH
1.Phí tham giaXXXXXXXX
2.Phí thường niênXXXXXXXX
3.Phí giao dịch thanh toán
a.Tiểu hệ thống thanh toán giá trị caoXXXXXX
b.Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấpXXXXXX
c.Thanh toán ngoại tệXXX
II.Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng một địa bàn tỉnh, TP
1.Phí tham giaXXXXXXX
2.Phí thường niênXXXXXXX
3.Phí giao dịch thanh toánXXXXXX
III.Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại NHNN
Tổng cộng:

¹⁷ Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

Tổng số tiền phí (bằng chữ):...

..., ngày...tháng...năm...

LẬP BẢNG

(Ký và ghi rõ họ tên)

KIỂM SOÁT

(Ký và ghi rõ họ tên)

GIÁM ĐỐC

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Hướng dẫn tổng hợp số liệu:

- Đơn vị lập báo cáo: Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; hoàn thành chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.
- Đơn vị khai thác báo cáo: Vụ Thanh toán - NHNN Việt Nam, 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Hướng dẫn tổng hợp số liệu: Không báo cáo vào những ô có dấu (X); Số liệu báo cáo được tổng hợp thu phí tại mỗi đơn vị NHNN (Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

Số: 07 /VBHN-NHNN

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

Hà Nội, ngày 07 tháng 4 năm 2020

7 Mục này được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

8 Mục này được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

9 Mục này được sửa đổi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

10 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

11 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

13 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 33/2018/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019.

Mục lục Bấm để đi tới điều