vanban.org

Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT Quyết định về việc Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm

Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành 28/12/2018 Hiệu lực 12/02/2019 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT Quyết định về việc Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm · 22/2018/TT-BTTTT
07/11/202411/2024/TT-BTTTTSửa đổi, bổ sung Hiện hành 30/11/202318/2023/TT-BTTTTBãi bỏ 12/02/2019Bản gốcThay thế
Thông tư số 41/2016/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2015/TT-BTTTT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm · 41/2016/TT-BTTTT
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 12/02/2019 — Văn thư vanban.org

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2018/TT-BTTTT

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2018

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu
trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm

Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 thảng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định sổ 17/2017/NĐ-CP ngày 17 thảng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị định sổ 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thỉ hành Luật Xuất bản;

Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chỉ tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Căn cứ Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 thảng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động ỉn;

Căn cứ Nghị định sổ 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ sửa đôi, bô sung một sổ điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động ỉn;

Theo để nghị của Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư ban hành Danh mục hàng hóa nhập khấu, xuất khau trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phâm.

Điều 1. Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phấm

Sửa đổi bởi 11/2024/TT-BTTTT · hiệu lực 07/11/2024

Thông tư này quy định về Danh mục hàng hóa nhập khẩu trong lĩnh vực in và Danh mục hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm phục vụ cho việc quản lý nhập khẩu, xuất khẩu, hoạt động đầu tư, áp dụng chính sách thuế, chính sách ưu đãi và các hoạt động khác liên quan tới sản phẩm, hàng hóa:

Bổ sung bởi 11/2024/TT-BTTTT · hiệu lực 07/11/2024

1a. Danh mục hàng hóa nhập khẩu theo mã số HS và hình thức quản lý nhập khẩu trong lĩnh vực in như sau:

a) Hàng hóa là thiết bị in (không bao gồm linh kiện, phụ kiện) theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in, được liệt kê, mô tả cụ thể tại Danh mục hàng hóa nhập khẩu theo mã số HS trong lĩnh vực in dưới đây:

DANH MỤC Hàng hóa nhập khẩu theo mã số HS trong lĩnh vực in
Mã hàng (Mã HS)  Mô tả hàng hóa trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam quy định tại Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Mô tả hàng hóa trong lĩnh vực in
84.40    Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
8440.10   - Máy:
8440.10.10   - - Hoạt động bằng điện Máy đóng thép (máy đóng ghim); máy khâu chỉ; máy đóng sách keo nhiệt; máy vào bìa các loại; máy gấp sách (gấp giấy); máy kỵ mã liên hợp; dây chuyền liên hợp hoàn thiện sản phẩm in
84.41  Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại
8441.10  - Máy cắt xén các loại:
8441.10.10 - - Hoạt động bằng điện Máy dao cắt (xén) giấy: máy dao 01 mặt, máy dao 03 mặt, máy cắt chia cuộn giấy, máy cắt bế định hình
8441.20.00 - Máy làm túi, bao hoặc phong bì
8441.30.00 - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn
84.42 Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
8442.50.00 - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác, khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) Máy chế bản bao gồm: Máy ghi phim; máy ghi bản; máy tạo khuôn in Máy tạo khuôn in bao gồm: Máy khắc trục ống đồng, máy phơi bản, máy sấy bản, máy hiện (rửa/tráng) bản, máy gôm bản, máy tráng keo dùng trong công nghệ in offset, in flexo, in ống đồng, in letterpress, in lưới (lụa)
84.43 Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
  - Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00 - - Máy in offset, in cuộn
8443.12.00 - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)   Máy in offset, in tờ rời
8443.13.00 - - Máy in offset khác
8443.14.00 - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo Máy in letterpress, in cuộn
8443.15.00 - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo Máy in letterpress, in tờ rời
8443.16.00 - - Máy in flexo
8443.17.00 - - Máy in ống đồng
8443.19.00 - - Loại khác Máy in lưới (lụa), máy in hybrid; máy in kết hợp dây chuyền hoàn thiện sản phẩm in
  - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31 - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
  - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun
 8443.31.11 - - - - Loại màu Máy in phun có chức năng photocopy đa màu
  - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser
8443.31.21 - - - - Loại màu Máy in laser có chức năng photocopy đa màu
  - - - Máy in-copy-fax kết hợp
8443.31.31 - - - - Loại màu Máy in có chức năng photocopy đa màu
8443.31.91 - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp Máy in có chức năng photocopy đa màu
8443.32 - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
  - - - Máy in phun
8443.32.21 - - - - Loại màu Máy in phun đa màu có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3 (thuộc loại sử dụng công nghệ kỹ thuật số được quy định tại điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định số 72/2022/NĐ-CP)
  - - - Máy in laser
8443.32.31 - - - - Loại màu Máy in laser đa màu có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3 (thuộc loại sử dụng công nghệ kỹ thuật số được quy định tại điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định số 72/2022/NĐ-CP)
8443.39 - - Loại khác
8443.39.10 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) Máy photocopy đa màu
8443.39.20 - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp) Máy photocopy đa màu
8443.39.30 - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học Máy photocopy đa màu
8443.39.40 - - - Máy in phun Máy in phun đa màu có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3 (thuộc loại sử dụng công nghệ kỹ thuật số được quy định tại điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định số 72/2022/NĐ-CP)

b) Chỉ hàng hóa có mã HS 08 số được liệt kê, mô tả là thiết bị in tại Danh mục hàng hóa nhập khẩu trong lĩnh vực in quy định tại điểm a khoản này mới phải áp dụng thủ tục khai báo nhập khẩu theo quy định tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in.

Trường hợp quy định về mã HS có sự thay đổi thì áp dụng theo quy định mới về mã HS tương ứng với thiết bị in được liệt kê, mô tả trong Danh mục hàng hóa nhập khẩu trong lĩnh vực in quy định tại điểm a khoản này.

Sửa đổi bởi 11/2024/TT-BTTTT · hiệu lực 07/11/2024

2. Danh mục hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kế từ ngày 12 tháng 02 năm 2019 và thay thế các Thông tư sau đây:

a. Thông tư số 16/2015/TT-BTTTT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiêt thi hành Nghị định sô 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về xuất khẩu, nhập khâu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuât bản phàm;

b. Thông tư số 41/2016/TT-BTTTT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đối, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2015/TT-BTTTT ngày 17 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về xuất khấu, nhập khấu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuât bản phàm.

2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông; cơ quan, tố chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đên nhập khâu, xuât khâu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm có trách nhiệm thi hành Thông tư này.

3. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Cục Xuất bản, In và Phát hành) để hướng dẫn và xem xét, giải quyết./. 

BỘ TRƯỞNG

(đã ký)

Nguyễn Mạnh Hùng

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 01

DANH MỤC HÀNG HÓA THEO MÃ SỐ HS VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU TRONG LĨNH vực IN DANH MỤC HÀNG HÓA THEO MÃ SỐ HS VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU TRONG LĨNH vực IN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

I. Hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý nhập khẩu

1. Hàng hóa trong Danh mục dưới đây khi nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông (chỉ áp dụng đối với hàng hóa có mã số HS 08 số):

Mô tả hàng hóa
Mô tả hàng hóa theo mã số HS trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam quy định tại Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chínhMô tả, phân loại hàng hóa nhập khấu theo chuyên ngành trong lĩnh vực in
84.43Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp vói nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng.
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00- - Máy in offset, in cuộnMáy in offset (kiểu in cuộn)
8443.12.00- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)Máy in offset in theo tờ rời
8443.13.00- - Máy in offset khácMáy in offset khác
8443.14.00- - Máy in letterpress, in cuộn trừ loại máy ỉn ílexoMáy in letterpress (kiểu in cuộn)
8443.15.00- - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in ílexoMáy in letterpress (kiểu in tờ rời)
8443.16.00- - Máy in ílexoMáy in ílexo
8443.17.00- - Máy in ống đồngMáy in ống đồng
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31- - Máy kết họp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
8443.31.11Loại màuMáy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
8443.31.21Loại màuMáy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
Máy in-copy-fax kết họp:
8443.31.31Loại màuMáy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
Loại khác:
8443.31.91Máy in-copy-scan-fax kết họpChỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
8443.31.99Loại khácChỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in có chức năng photocopy màu (loại đa màu)
8443.32- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
Máy in phun:
8443.32.21Loại màuChỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy in phun kỹ thuật số có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3
Máy in laser:
8443.32.31Loại màuChỉ cấp giấy phép nhập khấu đối với máy in laser kỹ thuật số có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3
8443.39- - Loại khác:
8443.39.10Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)Chỉ cấp giấy phép nhập khẩu đối với máy photocopy màu (loại đa màu), trừ loại đơn màu (đen trắng)
8443.39.20Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
8443.39.30Máy photocopy khác kết họp hệ thống quang học
8443.39.40Máy in phunChỉ cấp giấy phép nhập khấu máy in phun màu kỹ thuật số (loại đa màu) có tốc độ in trên 60 tờ/phút khổ A4 hoặc có khô in trên A3

2. Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 thực hiện theo quy định tại Điêu 27, Điêu 28 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in (được sửa đổi, bổ sung một số điều bằng Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ).

3. Hàng hóa trong lĩnh vực in có mã số HS thuộc các nhóm: 84.40, 84.41, 84.42 và hàng hóa của nhóm 84.43 quy định tại Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính nhưng không được liệt kê trong Danh mục tại Mục 1.1 khi nhập khẩu không phải có giấy phép nhập khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông.

II. Hàng hóa xuất khẩu

Hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 khi xuất khẩu không phải có giấy phép xuất khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông./.

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 02

DANH MỤC HÃNG HÓA THEO MÃ SỐ HS VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU TRONG LĨNH vực PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM

DANH MỤC HÃNG HÓA THEO MÃ SỐ HS VÀ HÌNH THỨC QUẢN LÝ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA
NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU TRONG LĨNH vực PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM

(Ban hành kèm theo Thông tư sổ 22/2018/TT-BTTTT ngày 28 thảng 12 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

I. Hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý nhập khẩu

1. Danh mục hàng hóa theo mã số HS và hình thức quản lý nhập khẩu:

Mô tả hàng hóaHình thức quản lý
Mô tả hàng hóa theo mã số HS trong Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khấu Việt Nam quy định tại Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngảy 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chínhMô tả, phân loại hàng hóa quản lý theo chuyên ngành trong lĩnh vực phát hành xuất bản phấmXuất bản phẩm nhập khẩu đe kinh doanhXuất bản phẩm nhập khẩu không kinh doanh
49.01Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tò’ đon hoặc không phải dạng tò’ đơn.Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩuGiấy phép nhập khâu
4901.10.00- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấpDạng tờ đơn, có hoặc không gấp (không bao gồm thế loại khoa học, kỹ thuật, ví dụ: hướng dẫn sử dụng thiết bị, hàng hóa, sản phẩm)Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩuGiấy phép nhập khẩu
- Loại khác:Văn bản xác nhận đăng ký nhập khấuGiấy phép nhập khẩu
4901.91.00- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ chương của chúng
4901.99- - Loại khác:
4901.99.10Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hộiSách chính trị, pháp luật, kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục và đào tạo, khoa học, công nghệ, văn học, nghệ thuật, địa lý, quân sự, tôn giáo, lịch sử (kế cả sách dành cho thiếu nhi hoặc sách điện tử trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu)
4901.99.90Loại khácDạng tập có chữ nối và loại khác (không bao gồm thế loại khoa học, kỹ thuật, ví dụ: hướng dẫn sử dụng thiết bị, hàng hóa, sản phẩm)
4903.00.00Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em.Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩuGiấy phép nhập khẩu
49.05Bản đồ và biếu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đô, bản đồ treo tưòng, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in.Văn bản xác nhận đăng ký nhập khâuGiấy phép nhập khẩu
4905.10.00- Quả địa cầuQuả địa cầu (có in hình bản đồ hoặc kèm theo sách hoặc minh họa cho sách)
- Loại khác:
4905.91.00- - Dạng quyểnDạng quyển
4905.99.00- - Loại khácDạng tờ rời, tờ gấp
4910.00.00Các loại lịch in, kế cả bloc lịch.Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩuGiấy phép nhập khấu
49.11Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in.Văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩuGiấy phép nhập khâu
4911.10- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phấm tương tự (không bao gồm thê loại khoa học - kỹ thuật, ví dụ: hướng dẫn sử dụng hàng hóa, thiết bị, sản phấm)
4911.10.90- - Loại khác
- Loại khác:
4911.91.29Loại khác
Tranh in và ảnh khác:
4911.91.39Loại khác
4911.91.90Loại khác
4911.99- - Loại khác:
4911.99.90Loại khácBản khắc, bản in, bản in lito đã có nội dung thay sách hoặc dùng đế minh họa cho sách (không thuộc nhóm 9702.00.00) và loại khác
4911.10.10- - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phấm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá- - Catalog chỉ liệt kê tên sách và tên các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoáKhông yêu cầu văn bản xác nhận đăng ký nhập khẩuKhông yêu cầu giấy phép nhập khẩu

2. Trình tự, thủ tục, hồ sơ xác nhận đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh đối với hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 thực hiện theo quy định tại Điều 39 Luật Xuất bản và Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

3. Trình tự, thủ tục, hồ sơ cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh đối với hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 thực hiện theo quy định tại Điều 41 Luật Xuất bản và Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản.

4. Hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 thuộc trưởng hợp không phải cấp giấy phép nhập khấu theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 42 Luật Xuất bản thì không áp dụng hình thức quản lý tại Thông tư này.

5. Hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 có nội dung vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất bản bị cấm nhập khẩu dưới mọi hình thức.

II. Hàng hóa xuất khấu

1. Hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 đã được xuất bản và lưu hành họp pháp tại Việt Nam được phép xuất khẩu ra nước ngoài theo quy định tại Điều 43 Luật Xuất bản và không phải có giấy phép xuất khẩu của Bộ Thông tin và Truyền thông.

2. Hàng hóa trong Danh mục tại Mục 1.1 có nội dung vi phạm quy định tại Khoản 1 Điều 10 Luật Xuất bản bị cấm xuất khấu dưới mọi hình thức./.