Điều 10. Tiêu chuẩn và niên hạn cấp phát trang phục
1. Trang phục cấp theo niên hạn
| STT | Tên trang phục | Số lượng | Niên hạn cấp phát |
| 1 | Quần áo thu đông | ||
| + Từ Thừa Thiên - Huế trở ra | 01 bộ | 02 năm (lần đầu cấp 02 bộ) | |
| + Từ Đà Nẵng trở vào | 01 bộ | 04 năm (lần đầu cấp 01 bộ) | |
| 2 | Quần, áo xuân hè | ||
| + Từ Thừa Thiên - Huế trở ra | 01 bộ | 01 năm (lần đầu cấp 02 bộ) | |
| + Từ Đà Nẵng trở vào | 02 bộ | 01 năm (lần đầu cấp 02 bộ) | |
| 3 | Áo măng tô | 01 cái | 04 năm (lần đầu cấp 01 cái) |
| 4 | Áo sơ mi dài tay | 01 cái | 01 năm (lần đầu cấp 02 cái) |
| 5 | Giầy da | 01 đôi | 02 năm (lần đầu cấp 01 đôi) |
| 6 | Dép quai hậu | 01 đôi | 01 năm (lần đầu cấp 01 đôi) |
| 7 | Thắt lưng da | 01 cái | 02 năm (lần đầu cấp 01 cái) |
| 8 | Bít tất | 02 đôi | 01 năm (lần đầu cấp 02 đôi) |
| 9 | Cà vạt | 02 cái | 04 năm (lần đầu cấp 02 cái) |
| 10 | Quần, áo mưa | 01 bộ | 01 năm (lần đầu cấp 01 bộ) |
| 11 | Ủng cao su | 01 đôi | 01 năm (lần đầu cấp 01 đôi) |
| 12 | Mũ bảo hiểm | 01 cái | 02 năm (lần đầu cấp 01 cái) |
| 13 | Cặp tài liệu | 01 cái | 02 năm (lần đầu cấp 01 cái) |
2. Trang phục cấp một lần: mũ kêpi, cành tùng, biển tên, cấp hiệu. Trường hợp trang phục cấp một lần bị cũ, hư hỏng, bị mất hoặc thay đổi chức danh thì được cấp lại.
3. Căn cứ điều kiện vùng miền cụ thể, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Giao thông vận tải có thể quyết định chuyển đổi trang phục áo măng tô, áo thu đông sang thành 02 áo xuân hè hoặc chuyển đổi áo măng tô thành áo thu đông có bổ sung thêm lớp bông để phù hợp với điều kiện thời tiết.