vanban.org

Điều 13. Chức danh, mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản học viên — Thông tư 29/2022/TT-BLĐTBXH

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2026
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 28/12/2022 Hiệu lực 15/02/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 8 phiên bản · 24 năm
Thông tư số 29/2022/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc thành lập, giải thể; tổ chức hoạt động, khung danh mục vị trí việc làm và định mức số người làm việc; nội quy, quy chế; mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành quản học viên; trang phục của viên chức, người lao động tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập · 29/2022/TT-BLĐTBXH
01/07/202679/2026/TT-BCASửa đổi Đang xem 15/02/2023Bản gốcThay thế
Thông tư số 25/2018/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức, vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc của cơ sở cai nghiện ma túy công lập · 25/2018/TT-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 21/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và định mức biên chế của các Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội · 21/2008/TTLT-BLĐTBXH-BNV
Thông tư liên tịch số 05/2002/TTLT-BLĐTBXH-BTCCBCP Về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và nhân sự cơ sở chữa bệnh ở địa phương · 05/2002/TTLT-BLĐTBXH-BTCCBCP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 29/2022/TT-BLĐTBXH › Chương IV › Mục 1 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Chức danh, mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản học viên

Chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quản học viên của cơ sở cai nghiện ma túy công lập bao gồm:

1. Quản học viên chính (Quản học viên hạng II) Mã số: V.09.05.01.

2. Quản học viên (Quản học viên hạng III) Mã số: V.09.05.02.

3. Quản học viên trung cấp (Quản học viên hạng IV) Mã số: V.09.05.03.