vanban.org

Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất — Thông tư 29/2014/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/05/2021 Thay thế: 01/2021/TT-BTNMT · 12/04/2021
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 02/06/2014 Hiệu lực 17/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 6 phiên bản · 15 năm
Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất · 29/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT Quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất · 01/2021/TT-BTNMT
Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất · 29/2014/TT-BTNMT
17/07/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Thông tư số 13/2011/TT-BTNMT Quy định về Ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành · 13/2011/TT-BTNMT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 29/2014/TT-BTNMT › Phần I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia:

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
1 Đất nông nghiệp NNP
  Trong đó:  
1.1 Đất trồng lúa LUA
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC
1.2 Đất rừng phòng hộ RPH
1.3 Đất rừng đặc dụng RDD
1.4 Đất rừng sản xuất RSX
1.5 Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.6 Đất làm muối LMU
2 Đất phi nông nghiệp PNN
  Trong đó:  
2.1 Đất quốc phòng CQP
2.2 Đất an ninh CAN
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
2.4 Đất khu chế xuất SKT
2.5 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia DHT
2.6 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT
2.7 Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.8 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
3 Đất chưa sử dụng CSD
4 Đất khu công nghệ cao* KCN
5 Đất khu kinh tế* KKT
6 Đất đô thị* KDT

Trong đó, *: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh:

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Chỉ tiêu được phân bổ Chỉ tiêu được xác định Chỉ tiêu được xác định bổ sung
I Loại đất        
1 Đất nông nghiệp NNP x 0 x
  Trong đó:        
1.1 Đất trồng lúa LUA x 0 x
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC x 0 x
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 0 x 0
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 0 x 0
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH x 0 x
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD x 0 x
1.6 Đất rừng sản xuất RSX x 0 x
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS x 0 x
1.8 Đất làm muối LMU x 0 x
2 Đất phi nông nghiệp PNN x 0 0
  Trong đó:        
2.1 Đất quốc phòng CQP x 0 0
2.2 Đất an ninh CAN x 0 0
2.3 Đất khu công nghiệp SKK x 0 0
2.4 Đất khu chế xuất SKT x 0 0
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN 0 x 0
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD 0 x 0
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0 x 0
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS 0 x 0
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh DHT x x 0
2.10 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT x x 0
2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL x 0 x
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA x 0 x
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 0 x 0
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 0 x 0
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0 x 0
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 0 x 0
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG 0 x 0
2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON 0 x 0
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 0 x 0
3 Đất chưa sử dụng CSD x 0 0
4 Đất khu công nghệ cao* KCN x 0 0
5 Đất khu kinh tế* KKT x 0 0
6 Đất đô thị* KDT x 0 0
II Khu chức năng*        
1 Khu sản xuất nông nghiệp KNN 0 x 0
2 Khu lâm nghiệp KLN 0 x 0
3 Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học KBT 0 x 0
4 Khu phát triển công nghiệp KPC 0 x 0
5 Khu đô thị DTC 0 x 0
6 Khu thương mại - dịch vụ KTM 0 x 0
7 Khu dân cư nông thôn DNT 0 x 0

Trong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.

0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.

*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

3. Chỉ tiêu sử dụng đất, mã ký hiệu, loại đất được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện:

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Chỉ tiêu được phân bổ Chỉ tiêu được xác định Chỉ tiêu được xác định bổ sung
I Loại đất        
1 Đất nông nghiệp NNP x 0 x
1.1 Đất trồng lúa LUA x 0 x
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC x 0 x
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK x 0 x
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN x 0 x
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH x 0 x
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD x 0 x
1.6 Đất rừng sản xuất RSX x 0 x
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS x 0 x
1.8 Đất làm muối LMU x 0 x
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 0 x 0
2 Đất phi nông nghiệp PNN x 0 0
2.1 Đất quốc phòng CQP x 0 0
2.2 Đất an ninh CAN x 0 0
2.3 Đất khu công nghiệp SKK x 0 0
2.4 Đất khu chế xuất SKT x 0 0
2.5 Đất cụm công nghiệp SKN x 0 0
2.6 Đất thương mại, dịch vụ TMD x 0 x
2.7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC x 0 X
2.8 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS x 0 x
2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT x x 0
2.10 Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT x 0 0
2.11 Đất danh lam thắng cảnh DDL x 0 x
2.12 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA x 0 x
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT x 0 x
2.14 Đất ở tại đô thị ODT x 0 0
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC x 0 x
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS x 0 x
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG x 0 0
2.18 Đất cơ sở tôn giáo TON x 0 0
2.19 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD x 0 x
2.20 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 0 x 0
2.21 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0 x 0
2.22 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 0 x 0
2.23 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 0 x 0
2.24 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 0 x 0
2.25 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 0 x 0
2.26 Đất phi nông nghiệp khác PNK 0 x 0
3 Đất chưa sử dụng CSD x 0 0
4 Đất khu công nghệ cao* KCN x 0 0
5 Đất khu kinh tế* KKT x 0 0
6 Đất đô thị* KDT x 0 0
II Khu chức năng*        
1 Khu vực chuyên trồng lúa nước KVL 0 x 0
2 Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm KVN 0 x 0
3 Khu vực rừng phòng hộ KPH 0 x 0
4 Khu vực rừng đặc dụng KDD 0 x 0
5 Khu vực rừng sản xuất KSX 0 x 0
6 Khu công nghiệp, cụm công nghiệp KKN 0 x 0
7 Khu đô thị - thương mại - dịch vụ KDV 0 x 0
8 Khu du lịch KDL 0 x 0
9 Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn KON 0 x 0

Trong đó, x: được phân bổ, được xác định, được xác định bổ sung.

0: không được phân bổ, không được xác định, không được xác định bổ sung.

*: không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.